Unit 10. Listen | Giải Tiếng Anh 9 Hay Nhất - TopLoigiai
Có thể bạn quan tâm
- SOẠN ANH 9
- UNIT 10. LIFE ON OTHER PLANETS
Unit 10. Life on Other Planets - Sự sống trên các hành tinh khác
4. LISTEN (Trả lời câu hỏi trang 86 SGK Tiếng anh 9)
Click vào đây để nghe:
Listen to the description of the moon. Then check (✓) the correct statements about the moon./(Nghe bài mô tả về mặt trăng . Sau đó đánh (✓) vào những câu trình bày đúng về mặt trăng)
| a. There is no air on the moon. |
|
| b. There are rivers and lakes on the moon. |
|
| c. There are no sounds on the moon. |
|
| d. It is very cold at night on the moon. |
|
| e. During the day the temperature is even lower. |
|
| f. There are great round holes on the moon. |
|
| g. There are no mountains on the moon. |
|
| h. You will weigh 8 kilos heavier on the moon. |
|
| i. You will be able to jump very high on the moon. |
|
| j. One day on the moon lasts for two weeks. |
|
Lời giải:
| a. There is no air on the moon. | √ |
| b. There are rivers and lakes on the moon. |
|
| c. There are no sounds on the moon. | √ |
| d. It is very cold at night on the moon. | √ |
| e. During the day the temperature is even lower. |
|
| f. There are great round holes on the moon. | √ |
| g. There are no mountains on the moon. |
|
| h. You will weigh 8 kilos heavier on the moon. |
|
| i. You will be able to jump very high on the moon. | √ |
| j. One day on the moon lasts for two weeks. | √ |
Hướng dẫn dịch:
| a. Không có không khí trên mặt trăng. | √ |
| b. Có sông và hồ trên mặt trăng. |
|
| c. Không có âm thanh trên mặt trăng. | √ |
| d. Về đêm trên mặt trăng rất lạnh. | √ |
| e. Ban ngày nhiệt độ thậm chí rất thấp. |
|
| f. Có những lỗ tròn lớn trên mặt trăng. | √ |
| g. Không có núi trên mặt trăng. |
|
| h. Trên mặt trăng bạn sẽ nặng hơn 8 kg. |
|
| i. Bạn sẽ có thể nhảy rất cao trên mặt trăng. | √ |
| j. Một ngày trên mặt trăng kéo dài 2 tuần. | √ |
Tapesript:
Good evening. Welcome to our Science for Fun Program. This week we’ve received a lot of questions asking about life on the moon. We’ve talked to some experts and this is what we’ve found out. There is no water or air on the moon. It is all silent because there is no air. Of course there will be no music, no sounds. There are no rivers and no lakes. At night it is very cold. The temperature goes down to 1500C below zero, but during the day the temperature rises to 1000C above zero.
There are great round holes on the moon. They look like big lakes. They are called craters. There are more than 30,000 craters on the moon. There are also high mountains. The highest mountains on the moon are about 26,000 feet or 8,000 meters high.
And here is something very interesting to know: on the moon you weigh one sixth of what you weigh on earth. If you weigh 50 kilos, on the moon you weigh only a little more than 8 kilos. You will be able to jump very high, even higher than an Olympic Champion. You can take very long steps as well. And…maybe you won’t sleep very well because one day on the moon lasts for two weeks.
So, is there life on the moon? I’ll leave the question for you to answer yourself.
Hướng dẫn dịch:
Chào buổi tối. Chào mừng đến với chương trình Khoa học vui. Tuần này chúng tôi nhận được nhiều câu hỏi thắc mắc về sự sống trên mặt trăng. Chúng tôi đã trò chuyện với các chuyên gia và đây là điều chúng tôi phát hiện ra. Không có nước hay không khí trên mặt trăng. Nó hoàn toàn im lặng bởi vì không có không khí. Dĩ nhiên không có âm nhạc không âm thanh. Không có sông và hồ. Về đêm rất lạnh. Nhiệt độ giảm xuống - 150 độ C, nhưng ban ngày nhiệt độ lên đến 100 độc C.
Có những lỗ tròn to trên mặt trăng. Chúng trông giống như những cái hồ lớn. Chúng được gọi là miệng núi lửa. Có hơn 30.000 miệng núi lửa trên mặt trăng. Cúng có những hòn núi cao. Núi cao nhất trên mặt trăng khoảng 26.000 feet hay 8000 mét.
Và đây những điều thú vị cần biết: trên mặt trăng bạn chỉ cân nặng bằng 1/6 so với trên Trái Đất. Nếu bạn nặng 50 kg thì trên mặt trăng chỉ khoảng 8 kg. Bạn có thể nhảy rất cao, thậm chí cao hơn nhà vô địch Olympic. Bạn có thể bước rất dài nữa. Và có lẽ bạn sẽ không ngủ ngon lắm vì một ngày trên mặt trăng kéo dài 2 tuần.
Vì vậy, liệu có sự sống trên mặt trăng hay không? Tôi sẽ để câu hỏi cho chính các bạn trả lời.
Xem toàn bộ Soạn Anh 9: Unit 10. Life on Other Planets - Sự sống trên các hành tinh khác
Câu hỏi thường gặp
Đánh giá độ hữu ích của bài viết
😓 Thất vọng🙁 Không hữu ích😐 Bình thường🙂 Hữu ích🤩 Rất hữu ích- Bộ 100 Đề thi Giữa kì, Cuối kì các Môn học mới nhất.
- Tuyển tập các khóa học hay nhất tại Toploigiai.
Xem thêm các bài cùng chuyên mục
- 3. Speak
- 2. Listen and read
- 1. Getting started
- 5. Read
- 6. Write
- Language Focus
Tham khảo các bài học khác
- UNIT 1. A VISIT FROM A PEN PAL
- UNIT 2. CLOTHING
- UNIT 3. A TRIP TO THE COUNTRYSIDE
- UNIT 4. LEARNING A FOREIGN LANGUAGE
- UNIT 5. THE MEDIA
Website khóa học, bài giảng, tài liệu hay nhất
Email: [email protected]
SĐT: 0902 062 026
Địa chỉ: Số 6 ngách 432/18, đường Đội Cấn, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Hỏi đáp
Về chúng tôi
Giáo viên tại Toploigiai
Báo chí nói về chúng tôi
Giải thưởng
Khóa học
Về chúng tôi
Giáo viên tại Toploigiai
Báo chí nói về chúng tôi
Giải thưởng
Khóa học
CÔNG TY TNHH TOP EDU
Số giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh: 0109850622, cấp ngày 09/11/2021, nơi cấp Sở Kế Hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội
Đặt câu hỏi Từ khóa » Tiếng Anh Lớp 9 Unit 10
-
Unit 10 Lớp 9: Life On Other Planets | Hay Nhất Giải Bài Tập Tiếng Anh 9
-
Giải SGK Tiếng Anh 9 - Unit 10: Life On Other Planets
-
Getting Started Unit 10 Trang 46 SGK Tiếng Anh 9 Mới
-
Tiếng Anh 9 - Unit 10: Getting Started & Listen And Read - Trang 83, 84
-
Unit 10: Space Travel | Tiếng Anh Lớp 9 Mới | Kienthuctienganh
-
Unit 10 Lớp 9: Life On Other Planets | Giải Bài Tập Tiếng Anh 9
-
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 9 Unit 10 Space Travel
-
Ngữ Pháp Unit 10 Lớp 9 Space Travel
-
Từ Vựng Unit 10 Lớp 9 Space Travel
-
Getting Started Unit 10 Trang 46-47 SGK Tiếng Anh 9 Thí điểm
-
Học Tốt Tiếng Anh Lớp 9 - Unit 10: Life On Other Planets
-
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 9 – Unit 10 Space Travel – Chương Trình Mới
-
Getting Started Unit 10: Space Travel | Tiếng Anh 9 Mới Trang 48
-
Unit 10: Space Travel » Tiếng Anh Lớp 9 - Sách Mới - Tienganh123