Unit 13 Lớp 10 Vocabulary - Từ Vựng Films And Cinema - HOC247

YOMEDIA NONE Trang chủ Tiếng Anh 10 Unit 13: Films and Cinema - Phim và điện ảnh Unit 13 lớp 10 Vocabulary - Từ vựng Films and Cinema ADMICRO Lý thuyết10 Trắc nghiệm 8 FAQ

Bài học Vocabulary Unit 13 tiếng Anh lớp 10 cung cấp toàn bộ từ vựng cho các em tiện trong việc ghi nhớ và tra cứu với đầy đủ phiên âm và nghĩa rõ ràng.

ATNETWORK YOMEDIA

Tóm tắt bài giảng

1. Từ Vựng Reading Unit 13 Lớp 10

2. Từ Vựng Speaking Unit 13 Lớp 10

3. Từ Vựng Listening Unit 13 Lớp 10

4. Từ Vựng Writing Unit 13 Lớp 10

5. Từ Vựng Language Focus Unit 13

Bài tập minh họa

Bài tập trắc nghiệm

Hỏi đáp Từ Vựng

Tóm tắt bài

1. Từ Vựng Phần Reading Unit 13 Lớp 10

action ['æk∫n] film (n): phim hành động

cartoon (n) [kɑ:'tu:n] phim hoạt hình

detective [di'tektiv] film (n): phim trinh thám

horror ['hɔrə] film (n): phim kinh dị

love story film (n): phim tâm lí tình cảm

romantic [rou'mæntik] film (n): phim lãng mạn

science fiction ['saiəns'fik∫n] film (n): phim khoa học viễn tưởng

silent ['sailənt] film (n): phim câm

war [wɔ:] film (n): phim chiến tranh

interesting (adj) ['intristiη]: thú vị

boring (adj) ['bɔ:riη]: tẻ nhạt

exciting (adj) [ik'saitiη]: sôi động

vivid (adj) ['vivid]: sống động

terrifying ['terifaing] / frightening (adj): khiếp sợ

funny (adj) ['fʌni]: hài hước

violent (adj) ['vaiələnt]: bạo lực

disgusting (adj) [dis'gʌstiη]: đáng khinh miệt

romantic (adj) [rou'mæntik]: lãng mạn

mournful (adj) ['mɔ:nful]: tang thương

cinema (n) ['sinimə]: điện ảnh, rạp chiếu phim

thriller (n) ['θrilə]: phim giật gân

century (n) ['sent∫əri]: thế kỷ

sequence (n) ['si:kwəns]: trình tự, chuỗi

still [stil] picture (n): hình ảnh tĩnh

motion (n) ['mou∫n]: sự vận động

movement (n) ['mu:vmənt]: sự chuyển động

decade (n) ['dekeid]: thập kỷ

existence (n) [ig'zistəns]: sự tồn tại

exist (v) [ig'zist]: tồn tại

rapid (adj) ['ræpid]: nhanh chóng

rapidly (adv) ['ræpidli]: một cách nhanh chóng

little (adv) ['litl]: một chút, một ít

scene (n) [si:n]: cảnh

position (n) [pə'zi∫n]: vị trí

actor (n) ['æktə]: diễn viên nam

actress (n) ['æktris]: diễn viên nữ

cast (n) [kɑ:st]: đội ngũ diễn viên

character (n) ['kæriktə]: nhân vật

part (n) [pɑ:t]: vai diễn (trong phim)

audience (n) ['ɔ:djəns]: khán giả

not until [ən'til]: phải đến khi

film marker (n) [film,'mɑ:kə]: nhà làm phim

completely (adv) [kəm'pli:tli]: một cách hoàn toàn

spread (v) [spred]: lan rộng

form (n) [fɔ:m]: thể loại, hình thức

musical cinema (n) ['mju:zikəl,'sinimə]: phim ca nhạc

discover (v) [dis'kʌvə]: khám phá

2. Từ Vựng phần Speaking Unit 13 Lớp 10

find (v) sb/sth adj: cảm thấy ai/cái gì như thế nào

prefer (v) sb/sth to sb/sth: thích ai/cái gì hơn ai/cái gì

suppose (v) [sə'pouz]: cho là, cho rằng

sound (n) [saund]: âm thanh

history (n) ['histri]: lịch sử

hate (v) [heit]: ghét

at all (exp.): một chút nào cả

think [θiηk] of (sth): nghĩ về điều gì đó

strongly (adv): một cách mạnh mẽ

quite (adv) [kwait]: hoàn toàn, đúng là

really ['riəli] (adv): thực sự

good fun (n): vui vẻ

opinion (n) [ə'piniən]: ý kiến, quan điểm

moving (adj) ['mu:viη]: cảm động

3. Từ Vựng phần Listening Unit 13 Lớp 10

guess (n) [ges]: đoán

instead (adv): thay cho, thay thế

be on ( exp.): được chiếu

take classes (exp.) học một môn học hay khóa học nào đó

the whole (n) [houl]: toàn bộ

wait a second ['sekənd] (exp.): chờ một chút

play (n) [plei]: vở kịch

4. Từ Vựng phần Writing Unit 13 Lớp 10

Of all + Noun: trong tất cả

tragic (adj): bi thảm

tragedy (n) ['trædʒik]: bi kịch

sink (v) [siηk]: chìm

sinking (n) ['siηkiη]: vụ đắm tàu

luxury (n) ['lʌk∫əri]: sự sang trọng

liner (n) ['lainə]: tàu lớn

voyage (n) ['vɔiidʒ]: chuyến du lịch xa trên biển

the Atlantic [ət'læntik] Ocean (n): Đại Tây Dương

set (v) [set]: dựng cảnh

be based on: được dựa trên

disaster (n) [di'zɑ:stə]: thảm họa

occur (v) [ə'kɜ:(r)]: xảy ra, xuất hiện

main (adj) [mein]: chính, chủ yếu

generous (adj) ['dʒenərəs]: hào phóng

adventurer (n) [əd'vent∫ərə]: người thích phiêu lưu, mạo hiểm

be on board [bɔ:d] (exp.): trên tàu

kill [kil] oneself : tự tử

fall in love (with someone): phải lòng ai

be engaged [in'geidʒd] (exp.) đã đính hôn

hit (v) [hit]: đâm

iceberg (n) ['aisbə:g]: tảng băng

the content ['kɔntent] of the film: nội dung chính của phim

the setting ['setiη] of the film: bối cảnh của phim

sad ending ['endiη]: kết thúc buồn

description (n) [dis'krip∫n]: sự mô tả

rescue (v) ['reskju:]: cứu nguy

5. Từ Vựng Phần Language Focus Unit 13 Lớp 10

fan (n) [fæn]: người hâm mộ

fiction (n) ['fik∫n]: tiểu thuyết hưu cấu

form (v) [fɔ:m]: thành lập

enough (adj) [i'nʌf]: đủ

photograph (n) ['foutəgræf]: bức ảnh

van (n) [væn]: xe tải

vine (n) [vain]: cây nhỏ, cây leo

vote (n) [vout]: sự bỏ phiếu

valley (n) ['væli]: thung lũng

profile (n) ['proufail]: tiểu sử sơ lược

view (n) [vju:] quang cảnh, quan niệm

depress (v) [di'pres]: làm chán nản, làm phiền muộn

fascinate (v) ['fæsineit]: quyến rũ, thôi miên

excite (v) [ik'sait]: kích thích, kích động

terrify (v) ['terifai]: làm cho khiếp sợ

irritate (v) ['iriteit]: làm phát cáu

horrify (v) ['hɔrifai]: làm khiếp sợ

bore (v) [bɔ:]: làm buồn

amuse (v) [ə'mju:z]: làm cho ai cười, tiêu khiển

surprise (v) [sə'praiz]: làm ngạc nhiên

embarrass (v) [im'bærəs]: làm lúng túng

frustrate (v) [frʌs'treit]: làm thất vọng

expect (v) [iks'pekt]: mong chờ, trông đợi

disappoint (v) [,disə'pɔint]: làm chán ngán

weather (n) ['weđə]: thời tiết

astronomy (n) [əs'trɔnəmi]: thiên văn học

exhaust (v) [ig'zɔ:st]: làm kiệt quệ

crash into (v) [kræ∫]: đâm sầm, bổ nhào

experience (n) [iks'piəriəns]: kinh nghiệm

teach [ti:t∫]-taught-taught (v): dạy

industry (n) ['indəstri]: ngành công nghiệp

swim [swim] -swam-swum (v): bơi

light (n) [lait]: đèn

bag (n) [bæg]: bao, túi, xắc, bị

accident (n) ['æksidənt] tai nạn, sự rủi ro

neighbour (n) ['neibə]: người hàng xóm

village (n) ['vilidʒ]: ngôi làng, làng, xã

garden (n) ['gɑ:dn]: khu vườn

hurt (v) [hə:t] đau, bị thương

damage (v) ['dæmidʒ]: làm hỏng, gây thiệt hại

magazine (n) [,mægə'zi:n]: tạp chí

Bài tập minh họa

I. Select the synonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit

1/ At that time scientists discovered that when a sequence of still pictures were set in motion, they could give the feeling of moment.

A. detected B. founded C. knew D. saw

2/ In the first two decades of its existence, the cinema developed rapidly.

A. stressed B. enlarged C. progressed D. ripened

3/ In the first two decades of its existence, the cinema developed rapidly.

A. smartly B. instantaneously C. strongly D. speedily

4/ They used changes of scene and camera positions to tell a story, with actors playing character parts.

A. makeup B. feature C. position D. figure

5/ In the early 1910s audiences were able to enjoy the first long films, but it was not until 1915 that the cinema really became an industry.

A. merely B. simply C. certainly D. shortly

6/ From that time, film makers were prepared to make longer and better films and build special places where only films were shown.

A. appointed B. equipped C. arranged D. trained

7/ The cinema changed completely at the end of the 1920s.

A. replaced B. traded C. swapped D. varied

8/ The change began in America and soon spread to the rest of the world.

A. advertised B. shared C. separated D. expanded

9/ As the old silent films were being replaced by spoken ones on the screen, a new cinema form appeared, the musical cinema.

A. sounded B. arose C. seemed D. emerged

10/ Jack Dawson is a young and generous adventurer.

A. lofty B. honorable C. plentiful D. bountiful

II/ Select the antonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit

1/ The history of what we call cinema today began in the early 19th century.

A. lately B. late C. after D. next

2/ In the first two decades of its existence, the cinema developed rapidly.

A. leisurely B. sluggishly C. weakly D. shortly

3/ From that time, film makers were prepared to make longer and better films and build special places where only films were shown.

A. normal B. everyday C. unlimited D. unrestricted

4/ As the old silent films were being replaced by spoken ones on the screen, a new cinema form appeared, the musical cinema.

A. talkative B. vocal C. voluble D. deafening

5/ Find the words in the passage that can match with the definitions on the right column.

A. wrong B. false C. unhealthy D. left

6/ Jack Dawson is a young and generous adventurer.

A. petty B. small C. narrow D. meaningful

7/ The ship hits an iceberg and sinks rapidly.

A. saves B. improves C. escapes D. floats

8/ More than a thousand people die in the disaster, including Jack Dawson.

A. life B. exist C. bright D. increasing

9/ Titanic is a tragic love story film.

A. fortunate B. funny C. exciting D. interesting

10/ Stephen is driving a van full of vines.

A. hungry B. incomplete C. minimum D. empty

Key

I/ Select the synonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit

1/ A. detected ; 2/ C. progressed ; 3/ D. speedily ; 4/ D. figure

5/ C. certainly ; 6/ C. arranged ; 7/ D. varied ; 8/ D. expanded

9/ B. arose ; 10/ D. bountiful

II/ Select the antonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit

1/ B. late ; 2/ B. sluggishly ; 3/ A. normal ; 4/ D. deafening

5/ D. left ; 6/ A. petty ; 7/ D. floats ; 8/ B. exist ; 9/ A. fortunate

10/ D. empty

Bài tập trắc nghiệm Vocabulary Unit 13 Lớp 10

Như vậy các em vừa xem qua nội dung bài học Vocabulary Unit 13 tiếng Anh lớp 10, để mở rộng vốn từ vựng mời các em tham gia thực hành Trắc nghiệm Unit 13 lớp 10 Vocabulary

  • Câu 1:

    Choose the word or phrase - b, c, or d - that best completes the sentence or substitutes for the underlined word or phrase.

    Chaplin's movies captivated ......... throughout the world.

    • A. scientists
    • B. musicians
    • C. directors
    • D. audiences
  • Câu 2:

    There's a love story in it, and it's very funny. I suppose you'd call it a.................

    • A. horror film
    • B. detective film
    • C. romantic comedy
    • D. thriller
  • Câu 3:

    Steven Spielbera is one of the famous ......... . He has made lots of films including jaw, Jurassic Park, Schindler's List, etc.

    • A. stars
    • B. directors
    • C. actors
    • D. script 'writers

Câu 4-10: Mời các em đăng nhập xem tiếp nội dung và thi thử Online để củng cố kiến thức về bài học này nhé!

Hỏi đáp Vocabulary Unit 13 Lớp 10

Trong quá trình học bài và thực hành trắc nghiệm có điểm nào thắc mắc các em có thể đặt câu hỏi trong mục Hỏi đáp để được sự hỗ trợ từ cộng đồng HỌC247. Chúc các em học tốt!

-- Mod Tiếng Anh 10 HỌC247

NONE

Bài học cùng chương

Unit 13: Films and Cinema - Reading Unit 13 lớp 10 Reading - Bài dịch Films and Cinema Unit 13: Films and Cinema - Speaking Unit 13 lớp 10 Speaking - Hội thoại Films and Cinema Unit 13: Films and Cinema - Listening Unit 13 lớp 10 Listening - Bài nghe Films and Cinema Unit 13: Films and Cinema - Writing Unit 13 lớp 10 Writing - Bài viết Films and Cinema Unit 13: Films and Cinema - Language Focus Unit 13 lớp 10 Language Focus - Ngữ pháp Films and Cinema ADSENSE TRACNGHIEM Bộ đề thi nổi bật UREKA AANETWORK

XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 10

Toán 10

Toán 10 Kết Nối Tri Thức

Toán 10 Chân Trời Sáng Tạo

Toán 10 Cánh Diều

Giải bài tập Toán 10 Kết Nối Tri Thức

Giải bài tập Toán 10 CTST

Giải bài tập Toán 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Toán 10

Ngữ văn 10

Ngữ Văn 10 Kết Nối Tri Thức

Ngữ Văn 10 Chân Trời Sáng Tạo

Ngữ Văn 10 Cánh Diều

Soạn Văn 10 Kết Nối Tri Thức

Soạn Văn 10 Chân Trời Sáng tạo

Soạn Văn 10 Cánh Diều

Văn mẫu 10

Tiếng Anh 10

Giải Tiếng Anh 10 Kết Nối Tri Thức

Giải Tiếng Anh 10 CTST

Giải Tiếng Anh 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 KNTT

Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 CTST

Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 CD

Giải Sách bài tập Tiếng Anh 10

Vật lý 10

Vật lý 10 Kết Nối Tri Thức

Vật lý 10 Chân Trời Sáng Tạo

Vật lý 10 Cánh Diều

Giải bài tập Lý 10 Kết Nối Tri Thức

Giải bài tập Lý 10 CTST

Giải bài tập Lý 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Vật Lý 10

Hoá học 10

Hóa học 10 Kết Nối Tri Thức

Hóa học 10 Chân Trời Sáng Tạo

Hóa học 10 Cánh Diều

Giải bài tập Hóa 10 Kết Nối Tri Thức

Giải bài tập Hóa 10 CTST

Giải bài tập Hóa 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Hóa 10

Sinh học 10

Sinh học 10 Kết Nối Tri Thức

Sinh học 10 Chân Trời Sáng Tạo

Sinh học 10 Cánh Diều

Giải bài tập Sinh 10 Kết Nối Tri Thức

Giải bài tập Sinh 10 CTST

Giải bài tập Sinh 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Sinh học 10

Lịch sử 10

Lịch Sử 10 Kết Nối Tri Thức

Lịch Sử 10 Chân Trời Sáng Tạo

Lịch Sử 10 Cánh Diều

Giải bài tập Lịch Sử 10 KNTT

Giải bài tập Lịch Sử 10 CTST

Giải bài tập Lịch Sử 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Lịch sử 10

Địa lý 10

Địa Lý 10 Kết Nối Tri Thức

Địa Lý 10 Chân Trời Sáng Tạo

Địa Lý 10 Cánh Diều

Giải bài tập Địa Lý 10 KNTT

Giải bài tập Địa Lý 10 CTST

Giải bài tập Địa Lý 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Địa lý 10

GDKT & PL 10

GDKT & PL 10 Kết Nối Tri Thức

GDKT & PL 10 Chân Trời Sáng Tạo

GDKT & PL 10 Cánh Diều

Giải bài tập GDKT & PL 10 KNTT

Giải bài tập GDKT & PL 10 CTST

Giải bài tập GDKT & PL 10 CD

Trắc nghiệm GDKT & PL 10

Công nghệ 10

Công nghệ 10 Kết Nối Tri Thức

Công nghệ 10 Chân Trời Sáng Tạo

Công nghệ 10 Cánh Diều

Giải bài tập Công nghệ 10 KNTT

Giải bài tập Công nghệ 10 CTST

Giải bài tập Công nghệ 10 CD

Trắc nghiệm Công nghệ 10

Tin học 10

Tin học 10 Kết Nối Tri Thức

Tin học 10 Chân Trời Sáng Tạo

Tin học 10 Cánh Diều

Giải bài tập Tin học 10 KNTT

Giải bài tập Tin học 10 CTST

Giải bài tập Tin học 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Tin học 10

Cộng đồng

Hỏi đáp lớp 10

Tư liệu lớp 10

Xem nhiều nhất tuần

Đề thi giữa HK2 lớp 10

Đề thi giữa HK1 lớp 10

Đề thi HK1 lớp 10

Đề thi HK2 lớp 10

Video bồi dưỡng HSG môn Toán

Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài 2: Tập hợp

Toán 10 Kết nối tri thức Bài 1: Mệnh đề

Toán 10 Cánh Diều Bài tập cuối chương 1

Soạn bài Ra-ma buộc tội - Ngữ văn 10 Tập 1 Cánh Diều

Soạn bài Chữ người tử tù - Nguyễn Tuân - Ngữ văn 10 KNTT

Soạn bài Thần Trụ Trời - Ngữ văn 10 CTST

Văn mẫu về Cảm xúc mùa thu (Thu hứng)

Văn mẫu về Bình Ngô đại cáo

Văn mẫu về Chữ người tử tù

Văn mẫu về Tây Tiến

YOMEDIA YOMEDIA ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Bỏ qua Đăng nhập ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Đồng ý ATNETWORK ON tracnghiem.net QC Bỏ qua >>

Từ khóa » Tiếng Anh 10 U13 Listening