Unit 2: Getting Started (Phần 1-4 Trang 16-17 SGK Tiếng Anh 7 Mới)
Có thể bạn quan tâm
Mục lục
I. Từ vựng
Vocabulary | Pronunciation | Part of Speech | Meaning |
|---|---|---|---|
1. allergy | / 'ælədʒi / | Noun | dị ứng |
2. calorie | / 'kæləri / | Noun | calo |
3. compound | / 'kɒmpaʊnd / | Noun | ghép, phức |
4. concentrate | /'kɒnsəntreɪt / | Verb | tập trung |
5. conjunction | kən'dʒʌŋkʃən/ | Noun | liên từ |
6. coordinate | / kəʊˈɔːdɪneɪt / | Verb | kết hợp |
7. cough | / kɒf / | Noun | ho |
8. depression | / dɪˈpreʃən / | Noun | chán nản, buồn rầu |
9. diet | / 'daɪət / | Noun | ăn kiêng |
10. essential | / ɪˈsenʃəl / | Adj | cần thiết |
11. expert | / 'ekspɜːt / | Noun | chuyên gia |
12. independent | / 'ɪndɪˈpendənt / | Adj | độc lập, không phụ thuộc |
13. itchy | / 'ɪtʃi / | Adj | ngứa, gây ngứa |
14. junk food | / dʒʌŋk fu:d / | Noun | đồ ăn nhanh, quà vặt |
15. myth | / mɪθ / | Noun | việc hoang đường |
16. obesity | / əʊˈbi:sɪti / | Adj | béo phì |
17. pay attention | / peɪ ə'tenʃən / | chú ý, lưu ý đến | |
18. put on weight | / pʊt ɒn weɪt / | Noun | lên cân |
19. sickness | / 'sɪknəs / | Noun | đau yếu, ốm yếu |
20. spot | /spɒt / | Noun | mụn nhọt |
21. stay in shape | / steɪ ɪn ʃeɪp / | giữ dáng, giữ cơ thể khỏe mạnh | |
22. sunburn | / 'sʌnbɜːn / | Noun | cháy nắng |
23. triathlon | / traɪˈæθlɒn / | Noun | cuộc thi thể thao ba môn phối hợp |
24. vegetarian | /,vedʒi’teəriən / | Noun | người ăn chay |
25. flu | /flu/ | Noun | bệnh cúm |
II. Bài học
1. Listen and read (Nghe và đọc.)

Tạm dịch:
Nick: Chào Phong
Phong: Ồ, chào. Bạn đã đánh thức mình đấy Nick
Nick: Nhưng 10 giờ rồi đấy. Chúng ta hãy ra ngoài chơi.
Phong: Không, đừng rủ mình. Mình nghĩ rằng mình sẽ ở nhà và chơi Zooniverse trên máy tính.
Nick: Cái gì? Hôm nay là một ngày đẹp trời. Thôi nào! Bạn đã ngủ đủ rồi. Chúng ta hãy ra ngoài làm gì đi - nó lành mạnh hơn.
Phong: Làm gì hả Nick?
Nick: Chúng ta đi bơi đi? Hay đạp xe? Chúng đều rất tốt cho sức khỏe.
Phong: Không, mình không muốn.
Nick: Cậu trông không khỏe đó Phong, cậu ổn không?
Phong: Mình cảm thấy buồn. Mình ăn thức ăn nhẹ mọi lúc, vì thế mình đang lên cân.
Nick: Vậy là càng thêm lý do để đi ra ngoài.
Phong: Không, Nick. Hơn nữa, mình nghĩ mình bị cảm - mình cảm thấy yếu ớt và mệt mỏi. Và, mình có thể bị cháy nắng bên ngoài.
Nick: Mình sẽ không chấp nhận câu trả lời không. Bây giờ mình sẽ đến nhà cậu!
a. Can you find a word or expression that means (Em có thể tìm một từ hoặc cụm từ mà có nghĩa là)

Hướng dẫn giải:
1. the name of Computer game = ZooniverseTạm dịch: Tên của trò chơi máy tính = Zooniverse
2. I don’t want = I don’t feel likeTạm dịch: Tôi không muốn = Tôi không cảm thấy thích
3. feeling sad = feel kind of sadTạm dịch: Cảm thấy buồn = cảm thấy buồn
4. becoming fatter = putting on weightTạm dịch: Trở thành béo hơn = tăng trọng lượng
5. I don’t accept it = won’t take no for an answerTạm dịch: Tôi không chấp nhận nó = sẽ không nhận được câu trả lời
b. Read the conversation again. Who wants to do (Đọc bài đàm thoại lần nữa. Ai muốn làm những điều này.)

Hướng dẫn giải:

Tạm dịch:
1. Ở nhà
2. Chơi trò chơi vi tính
3. Đi ra bên ngoài
4. Đi bơi
5. Tránh bị cháy nắng
2. Match the health problems in the box with the pictures. Then listen and repeat (Nối những vấn đề sức khỏe bị mất với hình ảnh. Sau đó và nghe lại:)
a. Match the health problems in the box with the pictures. Then listen and repeat (Nối những vấn đề sức khỏe bị mất với hình ảnh. Sau đó và nghe lại)

Hướng dẫn giải:
1 - e. allergy
2 - f. sickness
3 - d. flu
4 - c. (get on) weight
5 - b. sunburn
6 - a. spots
(Bạn thấy vấn đề nào thường gặp với bạn bè trong lớp? xếp hạng các vấn đề từ thông thường (1) cho đến ít nhất (6). Sau đó chia sẻ với bạn.)
3 - 6 - 2 - 1 - 5 - 4
3. These people have the wrong advice. Can you match the correct advice (1-5) with the people (a-e)? (Nhìn vào lời khuyên. Những người này cho lời khuyên sau. Bạn có thể nối lời khuyên đúng với mỗi người)

Hướng dẫn giải:
1 - c Tạm dịch: cẩn thận với những gì bạn ăn và uống.
2 - d Tạm dịch: rửa tay bạn thường xuyên
3 - e Tạm dịch: đội nón
4 - b Tạm dịch: luyện tập thể dục thường xuyên
5 - a Tạm dịch: rửa mặt thường xuyên.
4. Game:
Take a card with a health problem or a piece od advice. Walk around and try to find the person with the card that matches yours. (Trò chơi: Lấy một thẻ với một vấn đề về sức khỏe hoặc một lời khuyên. Đi loanh quanh và cố gắng tìm người có thẻ khớp với bạn.)
A: I have a flu.
B: Oh, I’m sorry. My advice is “Wear a hat”.
Yes, my advice is “Take the pill”
A: I got a sunburn.
B: Oh, yes, my advice is “Wear a hat”.
A: I put on weight.
B: Oh, yes, my advice is “Exercise regularly”.
Tạm dịch:
A: Tôi bị cảm.
B: Ồ mình rất tiếc, lời khuyên của mình là “Đội nón vào”.
Ừ, lời khuyên của tôi là “Uống thuốc vào.
A: Mình bị cháy nắng.
B: Ồ, vậy hả, lời khuyên của mình là “Đội nón vào”.
A: Mình tăng cân.
B: Ổ, vậy hả, lời khuyên của mình là “Tập luyện thể dục thường xuyên”.
Xem thêm các bài giải khác của Unit 2 Lớp 7: Health
- A Closer Look 1 (Phần 1-6 Trang 18 SGK Tiếng Anh 7 Mới)
- A Closer Look 2 (Phần 1-6 Trang 19-20 SGK Tiếng Anh 7 Mới)
- Communication (Phần 1-5 Trang 21 SGK Tiếng Anh 7 Mới)
- Skills 1 (Phần 1-6 Trang 22 SGK Tiếng Anh 7 Mới)
- Skills 2 (Phần 1-7 Trang 23 SGK Tiếng Anh 7 Mới)
- Looking Back (Phần 1-6 Trang 24 SGK Tiếng Anh 7 Mới)
- Project (Phần 1 Trang 25 SGK Tiếng Anh 7 Mới)
Footer
Recent posts
- Review 4 – Unit 10, 11, 12: Skills (Phần 1→6 Trang 69 SGK Tiếng Anh 6 Mới)
- Review 4 – Unit 10, 11, 12: Language (Phần 1→7 Trang 68 SGK Tiếng Anh 6 Mới)
- Unit 12: Project (Trang 67 SGK Tiếng Anh 6 Mới)
Quảng cáo
Về chúng tôi
Từ khóa » Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2 Getting Started
-
Tiếng Anh 7 Unit 2 Getting Started Trang 18, 19 - Kết Nối Tri Thức
-
Getting Started Trang 16 Unit 2 SGK Tiếng Anh 7 Mới
-
Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2 Getting Started. Ti - YouTube
-
Unit 2 Lớp 7: Getting Started - Báo Song Ngữ
-
Unit 2 Lớp 7: Getting Started
-
Tiếng Anh 7 Unit 2 Getting Started
-
Getting Started Unit 2: Health | Tiếng Anh 7 Trang 16 - Tech12h
-
Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2 - Getting Started
-
Getting Started Trang 16 Unit 2 SGK Tiếng Anh 7 Mới - Tìm đáp án
-
Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Mới - Unit 2: Health - Getting Started
-
Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2 Getting Started - Mới Cập Nhập - Update Thôi
-
Tiếng Anh 7 Mới Unit 2 Getting Started - Khởi động - HOC247
-
Tiếng Anh 7 Unit 2 Getting Started - .vn
-
Unit 2 Lớp 7: Getting Started (trang 18) - Global Success
Yêu cầu bài học