Unit 2 Lớp 10: Speaking - B. Speaking (trang 24-25 SGK Tiếng Anh 10)

Đăng ký Đăng nhập +Gửi câu hỏi
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Giải bài tập Online
  • Trắc nghiệm tri thức
  • Khảo sát ý kiến
  • Đố vui
  • Truyện
  • Ca dao tục ngữ
  • Bảng xếp hạng
  • Bảng Huy hiệu
  • Thông báo
  • Xem thêm
Sách Tổng Hợp Chuyên Đề Trọng Tâm Thi Vào 10 Chuyên Và Học Sinh Giỏi Hình Học Lớp 9Sách Tổng Hợp Chuyên Đề Trọng ...
114.660₫ 159.000₫
Sách Combo Bài tập Tiếng Anh ôn thi vào lớp 10 và 10 chuyên (8 Cuốn)Sách Combo Bài tập Tiếng Anh ...
187.567₫ 434.000₫

Bài tập | Bài chưa trả lời

Cấp học Đại học Cấp 3 (Trung học phổ thông) - Lớp 12 - Lớp 11 - Lớp 10 Cấp 2 (Trung học cơ sở) - Lớp 9 - Lớp 8 - Lớp 7 - Lớp 6 Cấp 1 (Tiểu học) - Lớp 5 - Lớp 4 - Lớp 3 - Lớp 2 - Lớp 1 Trình độ khác Môn học Âm nhạc Mỹ thuật Toán học Vật lý Hóa học Ngữ văn Tiếng Việt Tiếng Anh Đạo đức Khoa học Lịch sử Địa lý Sinh học Tin học Lập trình Công nghệ Giáo dục thể chất Giáo dục Công dân Giáo dục Quốc phòng và An ninh Ngoại ngữ khác Xác suất thống kê Tài chính tiền tệ Giáo dục kinh tế và pháp luật Hoạt động trải nghiệm Khoa học tự nhiên Khoa học xã hội Tự nhiên & xã hội Bằng lái xe Tổng hợp Trả lời có/chưa? Chưa trả lời Đã trả lời

Trần Đan Phương Tiếng Anh - Lớp 1007/04/2018 12:48:08Unit 2 lớp 10: Speaking - B. Speaking (trang 24-25 SGK Tiếng Anh 10)2 Xem trả lời + Trả lời Hỏi lại yêu cầu AI Chat 3.995lazi logo×

Đăng nhập

Đăng nhập gg Đăng nhập với Google Đăng ký | Quên mật khẩu?

Bằng cách nhấp vào Đăng nhập, bạn đồng ý Chính sách bảo mật và Điều khoản sử dụng của chúng tôi. Nếu đây không phải máy tính của bạn, để đảm bảo an toàn, hãy sử dụng Cửa sổ riêng tư (Tab ẩn danh) để đăng nhập (New Private Window / New Incognito Window).

2 trả lời

Thưởng th.12.2025

Xếp hạng

41 Bạch Tuyết07/04/2018 13:02:30

Unit 2: School talks

B. Speaking (Trang 24-25 SGK Tiếng Anh 10)

Task 1. These expressions are commonly used when people are chatting. Place them under the appropriate heading. Then practise it with a partner. (Những thành ngữ sau thường được sử dụng khi người ta trò chuyện. Đặt chúng dưới các đầu đề thích hợp. Sau đó luyện tập với bạn học.)

Starting a conversation

(Mở đầu cuộc trò chuyện)

Closing a conversastion

(Kết thúc cuộc trò chuyện)

- Good morning- Goodbye. See you later.
- Hello. How are you?- Sorry, I've got to go. Talk to you laler.
- Hello. What are you doing?- Well, it's been nice meeting to you.
- Hi. How is school?- Great. I'll see you tomorrow.
- How's everything at school?- Catch up with you later.

Task 2. Rearrange the following sentences to make an appropriate conversation and then practise it with a partner. (Sắp xếp lại những câu sau để làm thành một cuộc hội thoại thích hợp và sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

1 - D. Hi, Minh. Did you have a nice weekend?

2 - F. Hello, Quan. Yes, I did. It was great.

3 - B. What did you do?

4 - H. I went to Lan's birthday party. The food was good and the people were interesting. What did you do, Quan?

5 - E. I stayed at home and did my homework. Nothing special.

6 - C. Where are you going now?

7 - G. I'm going to the library to borrow some books. Sorry, I've got to go. Talk to you later.

8 - A. Bye. See you later.

Task 3. Complete the following conversation with suitable words, phrases or sentences in the box and then practise it with a partner. (Hoàn thành bài hội thoại sau với các từ, cụm từ hay câu thích hợp trong khung và sau đó luyện tập với bạn học.)

A: Hello, Hoa. You don't look very happy. What's the matter with you?

B: Hi, Nam. I feel awful. I've got a cold.

A: Sorry to hear that. You'd better go home and have a rest.

B: Yes. That's a great idea. Goodbye, Nam.

A: See you later.

Task 4. Work in pairs. Make small talks on the following topics, using the starting and ending of a conversation. (Làm việc theo cặp. Thực hiện các cuộc trò chuyện ngắn về các chủ đề sau, sử dụng phần mở đầu và kết thúc của một cuộc hội thoại.)

- the weather: thời tiết

- last night's TV programmes: các chương trình tivi tối qua

- football: bóng đá

- plans for the next weekend: kế hoạch cho ngày cuối tuần tới

Gợi ý 2 chủ đề:

the weather

Mai: Hi, Hoa.

Hoa: Hi. How're you?

Mai: Fine, thanks. How about you?

Hoa: Not so good. I feel uneasy.

Mai: That's too had. Awful day, isn't it?

Hoa: Yeah. I hate the wet season.

Mai: Me, too. I have to stay at home. It's so boring.

Hoa: Sorry. I've got to go. I have to visit my friend in hospital.

Mai: All right. See you soon.

Hoa: Bye. See you.

last night's TV programmes

Nam: Hi, Lan. Did you watch TV last night?

Lan: No. Were there any good programmes on?

Nam: Oh. no. As you know, there have hardly been any good programmes on television these days.

Lan: And one more thing, there're also too many violent scenes, which is too had for small children.

Nam: OK. I don't know what they think about these.

Lan: They're maybe thinking about making money regardless of bad effects on children.

Nam: Much ashamed of it?

Lan: Sure.

Nam: Oh, sorry, it's late. I've got to go to the library now.

Lan: OK. Bye. Talk to you later.

Nam: Bye.

Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời(?) Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ Đăng nhập bằng Google Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập 10 Tô Hương Liên07/04/2018 11:16:27

Unit 2 lớp 10: Speaking (trang 20 SGK Tiếng Anh 10 mới)

1. Which of the following habits are good and which are bad for you?(Thói quen nào sau đây là tốt và xấu cho bạn?)

Good habits (Các thói quen tốt)

being thankful (thể hiện lòng biết ơn)

keeping a routine (duy trì đều đặn những công việc thường làm mỗi ngày)

doing regular exercise (tập thể dục đều đặn)

never giving up (không bao giờ từ bỏ)

saving money (tiết kiệm tiền)

reading regularly (chăm đọc sách)

arriving just in time (đến đúng giờ)

Bad habits (Các thói quen xấu)

leaving things until the last minute (để mặc mọi thứ đến những giây phút cuối cùng)

eating what you like (ăn những gì mà bạn thích)

watching TV all day (xem ti vi cả ngày)

staying up late (thức khuya)

littering (vứt rác bừa bãi)

2. Work in pairs or groups and discuss why some of the habits above are good for you and why some are bad for you.(Làm việc theo cặp hoặc theo nhóm và thảo luận tại sao một vài thói quen trên tốt hoặc xấu cho bạn.)

Hướng dẫn dịch:

Sử dụng mẫu bên dưới:

Tôi nghĩ thức khuya không tốt vì nó làm cho tôi mệt mỏi vào sáng hôm sau.

Tôi nghĩ việc không bao giờ từ bỏ là tôt vì nó tạo cho tôi tính quả quyết và dũng khí.

3. Look at the following text and read the advice. Do you think you could follow it? Why or why not?(Nhìn vào bài viết sau và đọc lời khuyên. Bạn có nghĩ bạn có thể làm theo không? Tại sao?)

Hướng dẫn dịch:

Điều may mắn ở các thói quen xấu là bạn có thể đánh bật nó!

Có 5 mẹo để từ bỏ các thói quen xấu và thay thế bằng điều bổ ích hơn.

1. Tạo một danh sách.

Viết ra tất cả các thói xấu của bạn. Sau đó, viết một danh sách khác về các thói quen tốt - những thói quen mà bạn có thể thay thế cho các thói hư kia.

2. Xáo trộn thời gian biểu hằng ngày của bạn.

Thói quen dựa trên nền tảng những hành động dược lặp đi lặp lại mỗi ngày, vì vậy thay đổi một chút các công việc hằng ngày của bạn đôi khi cũng đủ để đưa bản thân bạn ra khỏi các thói xấu.

3. Giả định các thói quen thuộc về một người khác.

Chúng ta thường giỏi đưa ra lời khuyên hơn là thực hiện chúng.

4. Tự hòa nhập mình với những người đã đẩy xa các thói quen tương tự.

Kết thân với những người đã từ bỏ được các thói quen xấu của họ. Họ sẽ truyền cho bạn các thói quen tốt.

5. Suy nghĩ xem bạn sẽ cảm thấy thế nào khi đẩy lùi được các thói quen xấu.

Tưởng tượng các lợi ích mà bạn đạt được khi từ bỏ các thói quen xấu.

Chúc may mắn!

4. Work in pairs or groups to choose one bad habit. Make a list of Dos and Don'ts in order to kick that habit. Share the list with others and report to the class.(Làm việc theo cặp hoặc theo nhóm để chọn ra một thói quen xấu. Lập một danh sách của những việc nên làm và không nên làm để xóa bỏ thói quen đó. Chia sẻ danh sách đó với những bạn trong nhóm và trình bày trước cả lớp.)

How to kick 'Staying up late'? (Làm thế nào để bỏ thói quen “Thức khuya”.)

Để học tốt tiếng anh 10 mới | Giải bài tập tiếng anh 10 mới

Hướng dẫn dịch:

LàmKhông làm
- Lên kế hoạch mọi thứ một cách cẩn thận; - Hoàn tất công việc sớm; - Ăn tối vừa đủ no; - Dậy sớm; - Tập thể dục; ..... - Xem phim kinh dị hoặc các chương trình ti vi gay cấn; - Uống nhiều cà phê hoặc trà đặc; - Ngủ cả ngày; - Dậy trễ; ......
Điểm cảm ơn:0 1 2 3 4 5 Tặng xu Tặng quà Báo cáo Bình luận: 0 Gửi Trả lời nhanh trong 10 phútnhận thưởng Tiếng Anh - Lớp 10Tiếng AnhLớp 10

Bạn hỏi - Lazi trả lời

Bạn muốn biết điều gì?

GỬI CÂU HỎICâu hỏi mới nhất

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng (d): y = (m - 1)x + m và (d'): y = -2x + m^2 - 2 với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng (d) cắt đường thẳng (d') tại một điểm nằm trên trục tung (Toán học - Lớp 8)

0 trả lời

Cho đường tròn (O) có hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau. Lấy điểm M thuộc đoạn thẳng AC (M khác A, C). Đường thẳng qua điểm O vuông góc với đường thẳng OM cắt đường thẳng BC tại N. Tia AN cắt tia DB tại điểm E. Gọi F là chân đường vuông góc của B đến đường thẳng CE (Toán học - Lớp 9)

0 trả lời

Trên bàn có 8 cây bút chì khác nhau, 6 cây bút bi khác nhau và 10 cuốn tập khác nhau. Một học sinh muốn chọn 1 đồ vật duy nhất hoặc một cây bút chì hoặc một cây bút bi hoặc một cuốn tập thì số cách chọn khác nhau là? (Toán học - Lớp 10)

3 trả lời

Mn ơi, giúp mình với, nhanh lên k đợi lâu đâu nha (Toán học - Đại học)

2 trả lời

Khái quát lại hình ảnh của anh thanh niên trong lặng lẽ sapa (Ngữ văn - Lớp 8)

2 trả lời Xem thêm Câu hỏi liên quan

Unit 2 lớp 10: Reading - A. Reading (trang 22-23-24 SGK Tiếng Anh 10) (Tiếng Anh - Lớp 10)

2 trả lời

Từ vựng Tiếng Anh 10 Unit 2: School talks - Từ vựng Unit 2 (Tiếng Anh - Lớp 10)

1 trả lời

Unit 1 lớp 10: Language Focus - E. Language Focus (trang 19-20-21 SGK Tiếng Anh 10) (Tiếng Anh - Lớp 10)

1 trả lời

Unit 1 lớp 10: Writing - D. Writing (trang 17-18 SGK Tiếng Anh 10) (Tiếng Anh - Lớp 10)

2 trả lời

Unit 1 lớp 10: Listening - C. Listening (trang 16-17 SGK Tiếng Anh 10) (Tiếng Anh - Lớp 10)

2 trả lời

Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi

Vui Buồn Bình thường
Bảng xếp hạng thành viên02-2026 01-2026 Yêu thích1Little Wolf137 điểm 2ltmn96 điểm 3tgdt76 điểm 4__ Olivia __70 điểm 5Heu63 điểm1Little Wolf705 điểm 2Nhật Phúc624 điểm 3ltmn558 điểm 4Tr.HuMi533 điểm 5tgdt519 điểm1iuemvaii615 sao 2ッɭყռռ︵❣215 sao 3kl155 sao 4...140 sao 5mưa dầm thấm lâu,130 sao
Thưởng th.12.2025
Bảng xếp hạng
Sách Chinh phục đề thi vào 10 môn Văn (Tái bản)Sách Chinh phục đề thi vào 10 môn Văn (Tái bản)
-50% 79.500₫ 150.000₫
Sách Tổng hợp chuyên đề trọng tâm thi vào 10 chuyên và học sinh giỏi - Đại số Lớp 9Sách Tổng hợp chuyên đề trọng tâm thi vào 10 chuyên và học sinh giỏi - Đại số ...
-21% 125.500₫ 159.000₫
Trang chủ Giải đáp bài tập Đố vui Ca dao tục ngữ Liên hệ Tải ứng dụng Lazi
Giới thiệu Hỏi đáp tổng hợp Đuổi hình bắt chữ Thi trắc nghiệm Ý tưởng phát triển Lazi
Chính sách bảo mật Trắc nghiệm tri thức Điều ước và lời chúc Kết bạn 4 phương Xem lịch
Điều khoản sử dụng Khảo sát ý kiến Xem ảnh Hội nhóm Bảng xếp hạng
Tuyển dụng Flashcard Thơ văn danh ngôn Mua ô tô Bảng Huy hiệu
Đề thi, kiểm tra Xem thêm
Đơn vị chủ quản: Công ty CP Công nghệ LaziMã số doanh nghiệp: 0108765276Địa chỉ: Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà NộiEmail: [email protected] - ĐT: 0387 360 610Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Văn Cao© Copyright 2015 - 2026 Lazi. All rights reserved.×Mua sắm+Gửi câu hỏi LAZI MALL+300xu +50k×

Từ khóa » Tiếng Anh 10 Unit 2 Speaking Trang 24