Unit 2 Lớp 7: A Closer Look 2 (trang 21) - Global Success
Có thể bạn quan tâm
- 63
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm » Mua Pro 79.000đ Hỗ trợ qua Zalo Bài trước Mục lục Bài sauGiải Tiếng Anh 7 Unit 2: A Closer Look 2 cung cấp cho các em học sinhlớp 7 những kinh nghiệm quý báu, giúp các em nhanh chóng trả lời các câu hỏi Unit 2: Healthy Living SGK Tiếng Anh 7 Kết nối tri thức với cuộc sống trang 21.
Với lời giải chi tiết, bám sát chương trình SGK Global Success 7 - Tập 1, còn giúp học sinh nắm vững kiến thức cần thiết để học tốt tiếng Anh 7. Qua đó, cũng giúp thầy cô tham khảo để soạn giáo án cho học sinh của mình. Mời các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Soạn Anh 7 Unit 2: A Closer Look 2
- Câu 1
- Câu 2
- Câu 3
- Câu 4
- Câu 5
Câu 1
Tick (✓) the simple sentences. (Đánh dấu (✓) vào câu đơn.)
1. The Japanese eat a lot of tofu.
(Người Nhật ăn nhiều đậu phụ.)
2. She drinks lemonade every morning.
(Cô ấy uống nước chanh vào mỗi buổi sáng.)
3. I don’t eat fast food, and I don’t drink soft drinks.
(Tôi không ăn thức ăn nhanh và tôi không uống nước ngọt.)
4. I am fit.
(Tôi vừa vặn.)
5. I like fish, but my sister likes meat.
(Tôi thích cá, nhưng em gái tôi thích thịt.)
Gợi ý trả lời:
Đáp án: 1,2,4
Giải thích:
Simple sentence (câu đơn) là câu chỉ có 1 chủ ngữ và 1 động từ.
The simple sentences are:
(Những câu đơn là)
1. The Japanese eat a lot of tofu.
(Người Nhật Bản ăn rất nhiều đậu phụ.)
2. She drinks lemonade every morning.
(Cô ấy uống nước chanh mỗi sáng.)
4. I am fit.
(Tôi vừa vặn.)
Câu 2
Write S if the subject is missing from the sentence and V if the verb is. (Viết S nếu thiếu chủ ngữ trong câu và V nếu động từ.)
1. Vegetarians a lot of vegetables and fruit.
2. Causes red spots on the face.
3. On Saturday morning, my brother two hours of exercising at the sports center.
4. In the past, had a healthier diet.
5. At the moment, we our surroundings.
Gợi ý đáp án
| 1. V | 2. S | 3. V | 4. S | 5. V |
Lời giải chi tiết
1. Vegetarians (S) a lot of vegetables and fruit (O).
=> thiếu động từ
2. Causes (V) red spots on the face (O).
=> thiếu chủ ngữ
3. On Saturday morning (adv), my brother (S) two hours of exercising at the sports center (O).
=> thiếu động từ
4. In the past (adv), had a healthier diet (V).
=> thiếu chủ ngữ
5. At the moment (adv), we (S) our surroundings (O).
=> thiếu động từ
Câu 3
Rearrange the words and phrases to make simple sentences. (Sắp xếp lại các từ và cụm từ để tạo thành những câu đơn.)
1. soft drinks / never / my sister / drinks /.
2. affects / acne / 80% of young people /.
3. has / he / for breakfast / bread and eggs /.
4. don’t eat / we / much fast food /.
5. a lot of vitamins / fruit and vegetables / have /.
Gợi ý trả lời:
1. My sister never drinks soft drinks.
(Chị tôi không bao giờ uống nước ngọt.)
2. 80% of young people affects acne.
(80% người trẻ tuổi ảnh hưởng bởi mụn trứng cá.)
3. He has bread and eggs for breakfast.
(Anh ấy ăn bánh mỳ và trứng cho bữa sáng.)
4. We don’t eat much fast food.
(Chúng ta không ăn quá nhiều đồ ăn nhanh.)
5. Fruit and vegetables have a lot of vitamins.
(Hoa quả và rau có rất nhiều vitamin.)
Câu 4
Write complete sentences from the prompts. You may have to change the words or add some. (Viết các câu hoàn chỉnh từ gợi ý. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm một số từ.)
1. tofu / be / healthy.
2. many Vietnamese / drink / green tea.
3. she / not / use / suncream.
4. father / not / exercise / every morning.
5. most children / have / chapped lips and skin / winter.
Gợi ý trả lời:
1. Tofu is healthy.
(Đậu phụ tốt cho sức khỏe.)
2. Many Vietnamese drink green tea.
(Nhiều người Việt Nam uống trà xanh.)
3. She does not use suncream.
(Cô ấy không sử dụng kem chống nắng.)
4. My father does not exercise every morning.
(Cha tôi không tập thể dục mỗi sáng.)
5. Most children have chapped lips and skin in winter.
(Hầu hết trẻ em bị nứt nẻ môi và da vào mùa đông.)
Câu 5
Work in pairs. Discuss and write a simple sentence from the two given sentences. (Làm việc theo nhóm. Thảo luận và viết một câu đơn từ 2 câu đã cho.)
Example:
Many people are running. (Nhiều người đang chạy.)
Many people are exercising. (Nhiều người đang tập thể dục.)
=> Many people are running and exercising.
(Nhiều người đang chạy và tập thể dục.)
1. We avoid sweetened food. We avoid soft drinks.
(Chúng tôi tránh thức ăn ngọt. Chúng tôi tránh nước ngọt.)
=> We avoid ______________________________ .
2. My dad loves outdoor activities. I love outdoor activities.
(Bố tôi rất thích các hoạt động ngoài trời. Tôi yêu các hoạt động ngoài trời.)
=> My _________________________________ love outdoor activities.
3. You should wear a hat. You should wear suncream.
(Bạn nên đội mũ. Bạn nên bôi kem chống nắng.)
=> You should wear _____________________________.
4. My mother read the health tips. My mother downloaded the health tips.
(Mẹ tôi đọc những lời khuyên về sức khỏe. Mẹ tôi đã tải về các mẹo về sức khỏe.)
=> My mother ____________________________________________.
Gợi ý trả lời:
1. We avoid sweetened food and soft drinks.
(Chúng ta tránh đồ ăn ngọt và nước ngọt.)
2. My dad and I love outdoor activities.
(Bố tôi và tôi rất thích các hoạt động ngoài trời.)
3. You should wear a hat and suncream.
(Bạn nên đội mũ và bôi kem chống nắng.)
4. My mother read and downloaded health tips.
(Mẹ tôi đọc và tải các các mẹo về sức khỏe.)
Chia sẻ bởi:Tải về
Liên kết tải về Tiếng Anh 7 Unit 2: A Closer Look 2 208,8 KB Tải vềChọn file cần tải:
- Tiếng Anh 7 Unit 2: A Closer Look 2 36,5 KB Tải về
Nhiều người đang xem
Xác thực tài khoản!Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhấtTài liệu tham khảo khác
-
Tiếng Anh 7 Unit 2: Getting Started
-
Tiếng Anh 7 Unit 3: Getting Started
-
Tiếng Anh 7 Unit 2: Communication
-
Tiếng Anh 7 Unit 2: A Closer Look 1
Chủ đề liên quan
-
Toán 7 Kết nối tri thức -
Toán 7 Chân trời sáng tạo -
Toán 7 Cánh Diều -
Soạn Văn 7 Chân trời sáng tạo -
Soạn Văn 7 Cánh Diều -
Soạn Văn 7 Kết nối tri thức -
Tiếng Anh 7 Global Success -
Tiếng Anh 7 Explore English -
Tiếng Anh 7 Friends Plus -
Tiếng Anh 7 - iLearn Smart World
Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Hotline
024 322 333 96
Khiếu nại & Hoàn tiền
Giải quyết vấn đề đơn hàng & hoàn trả
Có thể bạn quan tâm
-
Văn mẫu lớp 12: Đoạn văn nghị luận về lỗi lầm (Dàn ý + 10 Mẫu)
100.000+ -
Viết bài văn kể lại chuyến đi đã để lại cho em nhiều suy nghĩ và tình cảm sâu sắc
5.000+ -
Dẫn chứng thay đổi bản thân - Ví dụ về sự thay đổi bản thân
50.000+ -
Văn mẫu lớp 12: Nghị luận Hiền tài là nguyên khí của quốc gia (2 Dàn ý + 14 mẫu)
100.000+ -
Đoạn văn tóm tắt một văn bản nghị luận hoặc một truyện ngắn mà em yêu thích
10.000+ -
Văn mẫu lớp 11: Phân tích quan niệm sống vội vàng của Xuân Diệu (Dàn ý + 9 Mẫu)
100.000+ -
Phân tích bài thơ Nhớ cơn mưa quê hương của Lê Anh Xuân
10.000+ -
Văn mẫu lớp 7: Cảm nhận về bài thơ Ông đồ của Vũ Đình Liên (Sơ đồ tư duy)
100.000+ 1 -
Trong các tác phẩm đã đọc, nhân vật nào đã truyền cảm hứng, hướng em tới lối sống tích cực, biết yêu thương, chia sẻ
5.000+ -
Tổng hợp mở bài Câu cá mùa thu hay nhất (48 mẫu)
100.000+
Mới nhất trong tuần
-
Đoạn văn Tiếng Anh về một hoạt động ở trường (6 mẫu)
-
Tiếng Anh 7 Unit 5: Skills 2
-
Tiếng Anh 7 Unit 5: Skills 1
-
Tiếng Anh 7 Unit 5: A Closer Look 2
-
Tiếng Anh 7 Unit 5: Getting Started
-
Tiếng Anh 7 Unit 5: A Closer Look 1
-
Tiếng Anh 7 Unit 4: Looking Back
-
Tiếng Anh 7 Unit 4: Skills 2
-
Viết thư mời tham gia Lễ hội vẽ tranh đường phố bằng Tiếng Anh
-
Tiếng Anh 7 Unit 4: Communication
-
Unit 1: Hobbies
- Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
-
Unit 2: Healthy Living
- Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Bài tập tiếng Anh 7 Unit 2
-
Unit 3: Community Service
- Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Bài tập tiếng Anh 7 Unit 3
-
Review 1
- Language
- Skills
-
Unit 4: Music and Arts
- Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Bài tập tiếng Anh 7 Unit 4
-
Unit 5: Food and Drink
- Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Bài tập tiếng Anh 7 Unit 5
-
Unit 6: A visit to a School
- Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Bài tập tiếng Anh 7 Unit 6
-
Review 2
- Language
- Skills
-
Unit 7: Traffic
- Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Bài tập tiếng Anh 7 Unit 7
-
Unit 8: Films
- Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Bài tập Tiếng Anh 7 Unit 8
-
Unit 9: Festivals around the world
- Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Bài tập tiếng Anh 7 Unit 9
-
Review 3
- Language
- Skills
-
Unit 10: Energy Sources
- Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Bài tập Tiếng Anh 7 Unit 10
-
Unit 11: Travelling in the future
- Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Bài tập Tiếng Anh 7 Unit 11
-
Unit 12: English Speaking Countries
- Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Bài tập Tiếng Anh 7 Unit 12
-
Review 4
- Language
- Skills
Tài khoản
Gói thành viên
Giới thiệu
Điều khoản
Bảo mật
Liên hệ
DMCA
Giấy phép số 569/GP-BTTTT. Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 30/08/2021. Cơ quan chủ quản: CÔNG TY CỔ PHẦN MẠNG TRỰC TUYẾN META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: [email protected]. Bản quyền © 2026 download.vn.Từ khóa » Tiếng Anh 7 Unit 2 A Closer Look 2
-
Tiếng Anh 7 Unit 2 A Closer Look 2 Trang 21, 22 - Kết Nối Tri Thức
-
Tiếng Anh 7 Unit 2 A Closer Look 2
-
A Closer Look 2 Trang 19 Unit 2 Tiếng Anh 7 Mới
-
Unit 2 Lớp 7: A Closer Look 2
-
Tiếng Anh 7 - A Closer Look 2 - Cô Nguyễn Minh Hiền (DỄ HIỂU NHẤT)
-
Tiếng Anh 7 - A Closer Look 2 - Cô Đỗ Thùy Linh (DỄ HIỂU NHẤT)
-
Unit 2. A Closer Look 2 | Giải Tiếng Anh 7 Mới - TopLoigiai
-
[Global Success] Giải Tiếng Anh 7 Unit 2: Healthy Living
-
Tiếng Anh Lớp 7 Mới - A Closer Look 2
-
Unit 2 A Closer Look 2 Lớp 7 Trang 21, 22 | Tiếng Anh 7 Kết Nối Tri Thức
-
Giáo án VNEN Unit 2 Health: A Closer Look 2 - Tech12h
-
Top 12 Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2 A Closer Look 2
-
Tiếng Anh 7 Unit 2 A Closer Look 2 - .vn
-
Phần 3: A Closer Look 2 Unit 2 Health SGK Tiếng Anh Lớp 7 Sách Mới