Unit 3 Lớp 10 Reading - Bài Dịch People's Background - Hoc247

YOMEDIA NONE Trang chủ Tiếng Anh 10 Unit 3: People's Background - Tiểu sử Unit 3 lớp 10 Reading - Bài dịch People's Background ADMICRO Lý thuyết10 Trắc nghiệm 27 FAQ

Bài học Reading Unit 3 lớp 10 - People's Background hướng dẫn các em kỹ năng đọc hiểu để chọn lọc thông tin phân tích tính đúng sai theo nội dung bài học với chủ đề xoay quanh tiểu sử của một người nổi tiếng.

ATNETWORK YOMEDIA

Tóm tắt bài

1. Before You Read Unit 3 Lớp 10

2. While You Read Unit 3 Lớp 10

2.1. Unit 3 Lớp 10 Reading Task 1

2.2. Unit 3 Lớp 10 Reading Task 2

2.3. Unit 3 Lớp 10 Reading Task 3

3. After You Read Unit 3 Lớp 10

4. Bài dịch Reading Unit 3 Lớp 10

Bài tập minh họa

Bài tập trắc nghiệm

Hỏi đáp Reading Unit 3

Tóm tắt bài

1. Before You Read Unit 3 Lớp 10

Work in pairs. Ask and answer the following questions. (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi sau.)

1. Can name some scientists and their specialisations?

2. Have you ever heard of Marie Curie? (Bạn đã từng nghe nói về Marie Curie?)

3. What do you know about her? (Bạn biết gì về bà ấy?)

Guide to answer

1. I know four scientists: Louis Pasteur, Michael Faraday, Gregor Johann Mendel, and Alexander Fleming.

  • Louis Pasteur (1822-1895) was a world famous French chemist and biologist.
  • Michael Faraday (1791-1867) was an English chemist and physicist.
  • Gregor Johann Mendel( 1822-1884) an Austrian botanist, known as "the Father of Genetics".
  • Alexander Fleming (1881-1955) was an English bacteriologist (nhà vi khuẩn học).

2. Yes. I've read some books about her.

3. Marie Curie was born in Warsaw. Poland, in 1867. In 1891, she came to Paris and studied at the Sorbonne. a world famous university in Paris at that time. She married Pierre Curie in 1895. In 1903, Marie received a Ph.D at Sorbonne and she was the first woman professor at the Sorbonne after her husband's death. She was awarded the Nobel Prize in Chemistry. She died in 1934.

2. While You Read Unit 3 Lớp 10

Read the passage and then do the tasks that follow. (Đọc đoạn văn và sau đó làm các bài tập theo sau.)

2.1. Unit 3 Lớp 10 Reading Task 1

Match the words or phrases in A with their meanings in B. (Ghép các từ hoặc cụm từ ở A với nghĩa của chúng ở B.)

A B

1. with flying colours

2. determine

3. mature

4. ease

5. harbour

a. having a fully developed mind

b. keep in the mind

c. very well, with a very high mark/grade

d. make less severe

e. find out exactly by making calculations

Guide to answer

1-c

2-e

3-a

4-d

5-b

2.2. Unit 3 Lớp 10 Reading Task 2

Decide whether the statements are true (T) or false (F). Correct the false information. (Xác định xem những phát biểu này là đúng (T) hay sai (F). Sửa các thông tin sai.)

1. Marie went to school in Warsaw.

2. Her dream was to become a private tutor.

3. At the Sorbonne, she studied very well.

4. She married Pierre Curie in 1894.

5. She was the first woman professor at the Sorbonne.

Guide to answer

1. T

2. F

=> Her dream was to become a scientist.

3. T

4. F

=> She married Pierre Curie in 1985.

5. T

2.3. Unit 3 Lớp 10 Reading Task 3

Answer the questions. (Trả lời các câu hỏi sau.)

1. When and where was Marie Curie born? (Marie Curie sinh năm nào và ở đâu?)

2. What kind of student was she? (Bà ấy là dạng học sinh gì?)

3. Why did she work as a private tutor? (Tại sao bà ấy đã làm giáo viên dạy kèm riêng?)

4. For what service was she awarded a Nobel Prize in Chemistry? (Bà ấy đã nhận Giải Nobel Hóa học về cái gì?)

5. Was the prize her real joy? Why/why not? (Giải thưởng có phải là niềm vui thực sự của bà ấy? Tại sao/Tại sao không?)

Guide to answer

1. Marie Curie was born in Warsaw, Poland, in 1867.

2. She was a brilliant and mature student.

3. She worked as a private tutor to cam money for her study tour abroad.

4. She was awarded a Nobel Prize in Chemistry for determining ihe atomic weight of radium.

5. No, it wasn't. Her real joy was "easing human suffering".

3. After You Read Unit 3 Lớp 10

Work in groups. Below are five adjectives we may use to describe Marie Curie. Find the evidence from the passage to prove each of them. (Làm việc nhóm. Dưới đây là 5 tính từ chúng ta có thể sử dụng để miêu tả Marie Curie. Tìm những chứng cứ từ đoạn văn để chứng minh từng từ trong chúng.)

Guide to answer

1. strong-willed: có ý chí mạnh mẽ

In spite of her difficult living conditions, she worked extremely hard.

2. ambitious: có nhiều tham vọng

As a brilliant and mature student, Marie harbored the dream of a scientific career which was impossible for a woman at that time.

3. hard-working: chăm chỉ, siêng năng

To save money for a study tour abroad, she had to work as a private tutor.

4. intelligent: thông minh

She earned a physics degree with flying colours, and went on to take another degree in mathematics. She became the first woman to receive a PhD from the Sorbonne.

5. humane: nhân đạo

Her real joy was "easing human suffering".

4. Bài dịch Reading Unit 3 Lớp 10

Marie Curie sinh ở Warsaw vào ngày 7 tháng 11 năm 1867. Bà nhận được nền giáo dục phổ thông ở các trường địa phương và sự rèn luyện về khoa học từ người cha.

Là một sinh viên lỗi lạc và trưởng thành, bà ôm ấp giấc mơ làm một nghề về khoa học, điều đó không thể được cho một phụ nữ vào thời của bà. Để dành tiền cho chuyến du học ở nước ngoài, bà phải làm giáo viên dạy kèm riêng và việc học của bà bị gián đoạn.

Cuối cùng vào năm 1891. với số liền ít ỏi để sống. Marie đến Pa-ri để thực hiện giấc mơ của mình tại Đại học Sorbonne. Dù điều kiện sống khó khăn, bà làm việc vô cùng cần cù. Bà đạt được một văn bằng Vật lý với điểm rất cao và tiếp tục một văn bằng nữa về Toán học. Bà gặp Pierre Curie ở Trường Vật lý năm 1894 và năm sau họ cưới nhau. Từ đó trở đi, họ làm việc chung với nhau trong công việc nghiên cứu. Năm 1903, Marie trở thành người phụ nữ đầu tiên nhận bằng tiến sĩ ở Đại học Sorbonne.

Sau cái chết bi thảm của Pierre Curie năm 1906, bà đảm trách vị trí chồng bà đã đạt được ở Sorbonne. Như thế bà là phụ nữ đầu tiên là giáo sư đại học ở Pháp. Chẳng bao lâu sau đó, bà được nhận Giải Nobel Hóa học về xác định trọng lượng nguyên tử của chất Ra-đi. Nhưng niềm vui thật sự của bà là "làm giảm đi đau khổ của con người". Việc thành lập Viện Ra-đi năm 1914 làm giấc mơ nhân đạo của bà trở thành sự thật.

Bài tập minh họa

Complete the passage with correct form of the words from the box.

force possible start emigrate write

determine physic final educate establish

Elizabeth Blackwell was born in England in 1821 and (1) ............... to New York City when she was ten years old. One day she decided that she wanted to become a doctor. That was nearly (2) ............... for a woman in the middle of the nineteenth century. After (3) ............... many letters seeking admission to medical schools, she was (4) ............... accepted by a doctor in Philadelphia. So (5) ............... was she that she taught school and gave music lessons to earn money for her tuition.

In 1849, after graduation from medical school, she decided to further her (6) ............... in Paris. She wanted to be a surgeon, but a serious eye infection (7) ............... her to abandon the idea.

Upon returning the United States, she found it difficult (8) ............... her own practice because she was a woman. By 1857, Elizabeth and her sister, also a doctor, along with another female doctor, managed to open a new hospital, the first for women and children. Besides being the first female (9) ............... in the United States and founding her own hospital, she also (10) ............... the first medical school for women.

Key

1. emigrated

3. writing

5. determined

7. forced

9. physician

2. impossible

4. finally

6. education

8. to start

10. established

Bài tập trắc nghiệm Reading Unit 3 Lớp 10

Trên đây là nội dung bài học Reading Unit 3 tiếng Anh lớp 10, để nâng cao kỹ năng đọc hiểu mời các em tham gia thực hành Trắc nghiệm Unit 3 lớp 10 Reading do HỌC247 biên soạn.

  • Câu 1: Read the passage below carefully, and then choose the best answer

    Background, in relation to computers, on the screen, the color on which characters are displayed. (1) _______, a white background may be used for black characters. In a windowing environment in which more than one program or document can be available to the user, open but currently inactive (2) _______ are said to be in the background.

    In the context of operating systems and program execution, background refers to a process, or task, assigned a lower priority in the microprocessor's share of time to tasks other than the task running in the (3) _______. A background process thus often performs its work, such as printing or checking for arriving messages on an electronic mail network, invisibly unless the user requests an update or brings the task to the foreground. (4) _______, only multitasking operating systems are able to support background processing. However, some operating systems that do not support multitasking may be able to perform one or more types of background tasks. For example, in the Apple Macintosh operating system running in Single-Launch Mode (with multitasking (5) _______), the Background Printing option can be used to print documents while the user is doing other work.

    (1) ....................

    • A. For sure
    • B. In fact
    • C. For example
    • D. In general
  • Câu 2:

    (2) ....................

    • A. windows
    • B. systems
    • C. tasks
    • D. characters
  • Câu 3:

    (3) ....................

    • A. background
    • B. foreground
    • C. computer
    • D. program

Câu 4-10: Mời các em đăng nhập xem tiếp nội dung và thi thử Online để củng cố kiến thức về bài học này nhé!

Hỏi đáp Reading Unit 3 Lớp 10

Trong quá trình học bài và thực hành trắc nghiệm có vấn đề gì chưa hiểu còn thắc mắc các em có thể đặt câu hỏi tại mục Hỏi đáp để được sự hỗ trợ từ cộng đồng HỌC247. Chúc các em học tốt!

-- Mod Tiếng Anh 10 HỌC247

NONE

Bài học cùng chương

Unit 3: People's Background - Speaking Unit 3 lớp 10 Speaking - Hội thoại People's Background Unit 3: People's Background - Listening Unit 3 lớp 10 Bài học Listening - People's Background Unit 3: People's Background - Writing Unit 3 lớp 10 Writing - Bài viết People's Background Unit 3: People's Background - Language Focus Unit 3 lớp 10 Language Focus - Ngữ pháp People's Background Unit 3: People's Background - Vocabulary Unit 3 lớp 10 Vocabulary - Từ vựng People's Background Test Yourself A Unit 1 - 3 English 10 Test Yourself A Unit 1-3 lớp 10 ADSENSE TRACNGHIEM Bộ đề thi nổi bật UREKA AANETWORK

XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 10

Toán 10

Toán 10 Kết Nối Tri Thức

Toán 10 Chân Trời Sáng Tạo

Toán 10 Cánh Diều

Giải bài tập Toán 10 Kết Nối Tri Thức

Giải bài tập Toán 10 CTST

Giải bài tập Toán 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Toán 10

Ngữ văn 10

Ngữ Văn 10 Kết Nối Tri Thức

Ngữ Văn 10 Chân Trời Sáng Tạo

Ngữ Văn 10 Cánh Diều

Soạn Văn 10 Kết Nối Tri Thức

Soạn Văn 10 Chân Trời Sáng tạo

Soạn Văn 10 Cánh Diều

Văn mẫu 10

Tiếng Anh 10

Giải Tiếng Anh 10 Kết Nối Tri Thức

Giải Tiếng Anh 10 CTST

Giải Tiếng Anh 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 KNTT

Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 CTST

Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 CD

Giải Sách bài tập Tiếng Anh 10

Vật lý 10

Vật lý 10 Kết Nối Tri Thức

Vật lý 10 Chân Trời Sáng Tạo

Vật lý 10 Cánh Diều

Giải bài tập Lý 10 Kết Nối Tri Thức

Giải bài tập Lý 10 CTST

Giải bài tập Lý 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Vật Lý 10

Hoá học 10

Hóa học 10 Kết Nối Tri Thức

Hóa học 10 Chân Trời Sáng Tạo

Hóa học 10 Cánh Diều

Giải bài tập Hóa 10 Kết Nối Tri Thức

Giải bài tập Hóa 10 CTST

Giải bài tập Hóa 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Hóa 10

Sinh học 10

Sinh học 10 Kết Nối Tri Thức

Sinh học 10 Chân Trời Sáng Tạo

Sinh học 10 Cánh Diều

Giải bài tập Sinh 10 Kết Nối Tri Thức

Giải bài tập Sinh 10 CTST

Giải bài tập Sinh 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Sinh học 10

Lịch sử 10

Lịch Sử 10 Kết Nối Tri Thức

Lịch Sử 10 Chân Trời Sáng Tạo

Lịch Sử 10 Cánh Diều

Giải bài tập Lịch Sử 10 KNTT

Giải bài tập Lịch Sử 10 CTST

Giải bài tập Lịch Sử 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Lịch sử 10

Địa lý 10

Địa Lý 10 Kết Nối Tri Thức

Địa Lý 10 Chân Trời Sáng Tạo

Địa Lý 10 Cánh Diều

Giải bài tập Địa Lý 10 KNTT

Giải bài tập Địa Lý 10 CTST

Giải bài tập Địa Lý 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Địa lý 10

GDKT & PL 10

GDKT & PL 10 Kết Nối Tri Thức

GDKT & PL 10 Chân Trời Sáng Tạo

GDKT & PL 10 Cánh Diều

Giải bài tập GDKT & PL 10 KNTT

Giải bài tập GDKT & PL 10 CTST

Giải bài tập GDKT & PL 10 CD

Trắc nghiệm GDKT & PL 10

Công nghệ 10

Công nghệ 10 Kết Nối Tri Thức

Công nghệ 10 Chân Trời Sáng Tạo

Công nghệ 10 Cánh Diều

Giải bài tập Công nghệ 10 KNTT

Giải bài tập Công nghệ 10 CTST

Giải bài tập Công nghệ 10 CD

Trắc nghiệm Công nghệ 10

Tin học 10

Tin học 10 Kết Nối Tri Thức

Tin học 10 Chân Trời Sáng Tạo

Tin học 10 Cánh Diều

Giải bài tập Tin học 10 KNTT

Giải bài tập Tin học 10 CTST

Giải bài tập Tin học 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Tin học 10

Cộng đồng

Hỏi đáp lớp 10

Tư liệu lớp 10

Xem nhiều nhất tuần

Đề thi giữa HK2 lớp 10

Đề thi giữa HK1 lớp 10

Đề thi HK1 lớp 10

Đề thi HK2 lớp 10

Video bồi dưỡng HSG môn Toán

Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài 2: Tập hợp

Toán 10 Kết nối tri thức Bài 1: Mệnh đề

Toán 10 Cánh Diều Bài tập cuối chương 1

Soạn bài Chữ người tử tù - Nguyễn Tuân - Ngữ văn 10 KNTT

Soạn bài Thần Trụ Trời - Ngữ văn 10 CTST

Soạn bài Ra-ma buộc tội - Ngữ văn 10 Tập 1 Cánh Diều

Văn mẫu về Bình Ngô đại cáo

Văn mẫu về Chữ người tử tù

Văn mẫu về Tây Tiến

Văn mẫu về Cảm xúc mùa thu (Thu hứng)

YOMEDIA YOMEDIA ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Bỏ qua Đăng nhập ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Đồng ý ATNETWORK ON tracnghiem.net QC Bỏ qua >>

Từ khóa » Dịch Anh Văn 10