Unit 3 Lớp 10: Reading (trang 31, 32) - Global Success

Download.vn Hướng dẫn sử dụng, mẹo vặt, thủ thuật phần mềm tài liệu và học tập Thông báo Mới
  • Tất cả
    • 🖼️ Học tập
    • 🖼️ Tài liệu
    • 🖼️ Hướng dẫn
    • 🖼️ Đề thi
    • 🖼️ Học tiếng Anh
    • 🖼️ Giáo án
    • 🖼️ Bài giảng điện tử
    • 🖼️ Tài liệu Giáo viên
    • 🖼️ Tập huấn Giáo viên
Gói Thành viên của bạn sắp hết hạn. Vui lòng gia hạn ngay để việc sử dụng không bị gián đoạn Download.vn Học tập Lớp 10 Tiếng Anh 10 Global Success Tiếng Anh 10 Unit 3: Reading Soạn Anh 10 trang 31 sách Kết nối tri thức với cuộc sống Tải về Bình luận
  • 6

Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo

Tìm hiểu thêm » Mua Pro 79.000đ Hỗ trợ qua Zalo Bài trước Mục lục Bài sau

Soạn Reading Unit 3 lớp 10 Global success là tài liệu vô cùng hữu ích, giúp các em học sinh có thêm nhiều gợi ý tham khảo trả lời các câu hỏi Tiếng Anh 10 trang 31, 32 được nhanh chóng và dễ dàng hơn.

Giải Tiếng Anh 10 Global success Unit 3 Reading giúp các em nắm rõ kiến thức cơ bản bài Unit 3: Music. Giải Tiếng Anh 10 trang 31, 32 hướng dẫn cách giải các bước giải cụ thể để học sinh biết cách trình bày lời giải khoa học, chính xác. Giúp các em học sinh hệ thống lại nội dung, dễ dàng đối chiếu kết quả, từ đó khắc sâu kiến thức. Vậy sau đây là trọn bộ tài liệu giải Unit 3 Lớp 10 Reading trang 31, 32 - Global Success mời các bạn cùng theo dõi. Bên cạnh đó các em hãy cùng ôn luyện Bài tập tiếng Anh 10 Unit 3.

Giải Tiếng Anh 10 Unit 3: Reading

  • Bài 1
  • Bài 2
  • Bài 3
  • Bài 4

Bài 1

American Idol (Thần tượng Mỹ)

Work in pairs. Look at the pictures and discuss the following questions.

(Làm việc theo cặp. Quan sát các bức tranh và thảo luận các câu hỏi sau.)

What are these shows? What do you know about them?

(Đây là các chương trình gì? Bạn biết gì về những chương trình đó?)

Gợi ý đáp án

These are American Idol and The X Factor shows. American Idol is an American reality television series in which aspiring singers competed for a recording contract and a shot at wealth and fame. The X Factor is a television music competition franchise created by British producer Simon Cowell and his company Syco Entertainment.

Dịch nghĩa

Đó là các chương trình American Idol và The X Factor. American Idol là một chương trình truyền hình thực tế của Mỹ, trong đó các ca sĩ đầy tham vọng cạnh tranh để giành được hợp đồng thu âm và cơ hội đạt được sự giàu có và danh tiếng. The X Factor là một thương hiệu cuộc thi âm nhạc truyền hình được tạo ra bởi nhà sản xuất người Anh Simon Cowell và công ty Syco Entertainment của ông.

Bài 2

Read a text about a famous music show. Match the highlighted words and phrases in the text to the meanings below.

(Đọc một văn bản về một chương trình ca nhạc nổi tiếng. Nối các từ và cụm từ được đánh dấu trong văn bản với các nghĩa bên dưới.)

 American Idol was shown for the first time on television in January 2002. At that time, there were many movies and TV series , but no reality competitions on TV. The participants in this programme are ordinary people who the audience can really identify with .

 First, judges travel all around America in search of the best singers and bring them to Hollywood. Twenty-four to thirty-six participants are then chosen to go on to the next stages where they perform live on TV, and receive the judges’ opinions. From the semi-final onwards, people over 13 and living in the US, Puerto Rico or the Virgin Islands can vote for their preferred singers online or through text messaging. The singer with the lowest number of votes is eliminated . On the final night, the most popular singer becomes the winner of that American Idol season. People watch American Idol not only to see the participants sing, but also hear the comments of the judges, who play an important role in the competition. Their different opinions and interesting arguments make the show very exciting.

 The first season of Vietnam Idol was shown in 2007. It included three stages: short performances to choose participants, semi-finals and finals. The winners of the show’s different seasons have become famous singers in Viet Nam.

1. series

a. feel that they are similar to and can understand them

2. identify with

b. a set of TV or radio programmes on the same subject

3. in search of

c. removed from the competition

4. eliminated

d. looking for

Dịch nghĩa

American Idol được chiếu lần đầu tiên trên truyền hình vào tháng 1 năm 2002. Vào thời điểm đó, có rất nhiều phim điện ảnh và phim truyền hình, nhưng không có cuộc thi thực tế nào trên truyền hình. Những người tham gia chương trình này là những người bình thường mà khán giả thực sự có thể đồng cảm.

Đầu tiên, các giám khảo đi khắp nước Mỹ để tìm kiếm những ca sĩ xuất sắc nhất và đưa họ đến Hollywood. Sau đó, hai mươi tư đến ba mươi sáu người tham gia được chọn để đi tiếp vào các vòng tiếp theo, nơi họ biểu diễn trực tiếp trên TV và lắng nghe quan điểm của ban giám khảo. Từ vòng bán kết trở đi, những người trên 13 tuổi và sống ở Mỹ, Puerto Rico hoặc Quần đảo Virgin có thể bình chọn cho ca sĩ mà họ yêu thích trực tuyến hoặc thông qua tin nhắn. Ca sĩ có số phiếu bình chọn thấp nhất bị loại. Trong đêm chung kết, ca sĩ được yêu thích nhất sẽ trở thành người chiến thắng trong mùa American Idol đó.

Mọi người xem American Idol không chỉ để xem thí sinh hát mà còn nghe nhận xét của giám khảo, những người đóng vai trò quan trọng trong cuộc thi. Những quan điểm khác nhau và những tranh luận thú vị của họ khiến chương trình trở nên vô cùng sôi động.

Mùa đầu tiên của Vietnam Idol được chiếu vào năm 2007. Bao gồm ba vòng: biểu diễn ngắn để chọn thí sinh, bán kết và chung kết. Những người chiến thắng trong các mùa khác nhau của chương trình đã trở thành những ca sĩ nổi tiếng ở Việt Nam.

Gợi ý đáp án

1 - b 2 - a 3 - d 4 - c

1 - b: series - a set of TV or radio programmes on the same subject:

(chuỗi, loạt (phim) - một tập hợp các chương trình TV hoặc đài phát thanh về cùng một chủ đề)

2 - a: identify with - feel that they are similar to and can understand them

(đồng cảm - cảm thấy rằng họ tương đồng hoặc có thể hiểu nhau)

3 - d: in search of - looking for

(tìm kiếm - tìm kiếm)

4 - c: eliminated - removed from the competition

(loại bỏ - loại khỏi cuộc thi)

Bài 3

Read the text again and choose the best answers.

(Đọc lại văn bản và chọn đáp án đúng nhất.)

1. What is American Idol?

A. A game show on TV

B. A TV singing competition

C. A live dancing competition

2. Which of the following statements is correct?

A. From the semi-final, singers who can go to the next stage are decided by the audience vote.

B. The judges choose as many singers as they can.

C. People around the world can vote for the songs they like.

3. Who wins American Idol?

A. The singer with the highest number of votes on the final night.

B. The singer with the highest number of votes and highest score from the judges.

C. The singer with the highest score from the judges.

4. Which of the following statements about the judges is NOT mentioned?

A. They give comments after each live performance.

B. They have different views about singers’ performances.

C. They are not in favour of choosing ordinary people.

5. What can be inferred about the competition in Viet Nam?

A. The audience decides who makes it to the final stage.

B. All the singers will be famous.

C. It can help develop participant’s singing careers.

Gợi ý đáp án

1. B 2. A 3. A 4. C 5. C

1. What is American Idol? - B. A TV singing competition

(American Idol là gì? - Một cuộc thi hát trên truyền hình)

Thông tin: At that time, there were many movies and TV series, but no reality competitions on TV.

(Vào thời điểm đó, có rất nhiều phim điện ảnh và phim truyền hình, nhưng không có cuộc thi thực tế nào trên truyền hình.)

2. Which of the following statements is correct? - A. From the semi-final, singers who can go to the next stage are decided by the audience vote.

(Khẳng định nào sau đây đúng? - Từ vòng bán kết, ca sĩ nào được đi tiếp vào vòng trong là do khán giả bình chọn.)

Thông tin: From the semi-final onwards, people over 13 and living in the US, Puerto Rico or the Virgin Islands can vote for their preferred singers online or through text messaging. The singer with the lowest number of votes is eliminated.

(Từ vòng bán kết trở đi, những người trên 13 tuổi và sống ở Mỹ, Puerto Rico hoặc Quần đảo Virgin có thể bình chọn cho ca sĩ mà họ yêu thích trực tuyến hoặc thông qua tin nhắn. Ca sĩ có số phiếu bình chọn thấp nhất bị loại.)

3. Who wins American Idol? - A. The singer with the highest number of votes on the final night.

(Ai chiến thắng American Idol? - Ca sĩ có số lượt bình chọn cao nhất đêm chung kết.)

Thông tin: From the semi-final onwards, people over 13 and living in the US, Puerto Rico or the Virgin Islands can vote for their preferred singers online or through text messaging. The singer with the lowest number of votes is eliminated. On the final night, the most popular singer becomes the winner of that American Idol season.

(Từ trận bán kết trở đi, những người trên 13 tuổi và sống ở Mỹ, Puerto Rico hoặc Quần đảo Virgin có thể bình chọn cho ca sĩ mà họ yêu thích trực tuyến hoặc thông qua tin nhắn. Ca sĩ có số phiếu bình chọn thấp nhất bị loại. Trong đêm chung kết, ca sĩ được yêu thích nhất sẽ trở thành người chiến thắng trong mùa American Idol đó.)

4. Which of the following statements about the judges is NOT mentioned? - C. They are not in favour of choosing ordinary people.

(Câu nào sau đây về các giám khảo KHÔNG được đề cập? - Họ không ủng hộ việc chọn những người bình thường.)

Thông tin:

- Twenty-four to thirty-six participants are then chosen to go on to the next stages where they perform live on TV, and receive the judges’ opinions. => A

(Sau đó, hai mươi tư đến ba mươi sáu người tham gia được chọn để đi tiếp vào các vòng tiếp theo, nơi họ biểu diễn trực tiếp trên TV và lắng nghe quan điểm của ban giám khảo.)

- Their different opinions and interesting arguments make the show very exciting. => B

(Những quan điểm khác nhau và những tranh luận thú vị của họ khiến chương trình trở nên vô cùng sôi động.)

5. What can be inferred about the competition in Viet Nam? - C. It can help develop participant’s singing careers.

(Có thể suy ra điều gì về cuộc thi Việt Nam? - Nó có thể giúp phát triển sự nghiệp ca hát của người tham gia.)

Thông tin: The winners of the show’s different seasons have become famous singers in Viet Nam.

(Những người chiến thắng trong các mùa khác nhau của chương trình đã trở thành những ca sĩ nổi tiếng ở Việt Nam.)

Bài 4

Work in pairs. Discuss whether you want to participate in Vietnam Idol. Give your reasons.

(Làm việc theo cặp. Thảo luận xem bạn có muốn tham gia Vietnam Idol hay không. Đưa ra lý do của bạn.)

Gợi ý đáp án

A: Do you want to participate in Vietnam Idol?

(Bạn có muốn tham gia Vietnam Idol không?)

B: Of course. I love singing and my Music teacher often compliments my voice. Besides, I also want to become a famous pop singer in the world like Taylor Swift who is my idol. What about you?

(Tất nhiên. Tôi thích ca hát và giáo viên dạy Âm nhạc của tôi thường khen ngợi giọng hát của tôi. Bên cạnh đó, tôi cũng muốn trở thành một ca sĩ nhạc pop nổi tiếng trên thế giới như Taylor Swift, thần tượng của tôi. Còn bạn thì sao?)

A: Well, I do want to participate in this competition but you know, I’m not good at singing and I also have a fear of crowds.

(Chà, tôi rất muốn tham gia cuộc thi này nhưng bạn biết đấy, tôi hát không hay và tôi cũng sợ đám đông.)

Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Thanh

Tải về

Liên kết tải về Tiếng Anh 10 Unit 3: Reading 175,5 KB Tải về

Chọn file cần tải:

  • Tiếng Anh 10 Unit 3: Reading 56,5 KB Tải về
Tìm thêm: Tiếng Anh 10 Kết nối tri thức với cuộc sống Kết nối tri thức với cuộc sống Lớp 10

Nhiều người đang xem

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất 👨 Xóa Đăng nhập để Gửi

Tài liệu tham khảo khác

  • Tiếng Anh 10 Unit 2: Project

  • Tiếng Anh 10 Unit 3: Listening

  • Tiếng Anh 10 Unit 3: Writing

  • Tiếng Anh 10 Unit 3: Getting Started

  • Tiếng Anh 10 Unit 3: Language

  • Tiếng Anh 10 Unit 3: Speaking

  • Tiếng Anh 10 Unit 3: Từ vựng

Chủ đề liên quan

  • 🖼️ Toán 10 Kết nối tri thức
  • 🖼️ Toán 10 Chân trời sáng tạo
  • 🖼️ Toán 10 Cánh Diều
  • 🖼️ Soạn văn 10 Chân trời sáng tạo
  • 🖼️ Soạn văn 10 Cánh Diều
  • 🖼️ Soạn văn 10 Kết nối tri thức
  • 🖼️ Tiếng Anh 10 Global Success
  • 🖼️ Tiếng anh 10 Friends Global
  • 🖼️ Tiếng Anh 10 Explore New Worlds
  • 🖼️ Tiếng anh 10 iLearn Smart World

Hỗ trợ tư vấn

Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu

Hotline

024 322 333 96

Khiếu nại & Hoàn tiền

Giải quyết vấn đề đơn hàng & hoàn trả

Có thể bạn quan tâm

  • 🖼️

    Văn mẫu lớp 8: Đoạn văn cảm nhận về bài thơ Ông đồ (8 mẫu)

    100.000+ 1
  • 🖼️

    Nghị luận xã hội về việc chọn nghề nghiệp trong tương lai

    100.000+
  • 🖼️

    Phân tích nhân vật Tấm trong truyện Tấm Cám

    100.000+
  • 🖼️

    Nghị luận về vấn đề rác thải nhựa - 3 Dàn ý & 16 bài văn mẫu lớp 9 hay nhất

    100.000+ 2
  • 🖼️

    Toán 6 Bài 3: So sánh phân số - Giải Toán lớp 6 trang 15 sách Chân trời sáng tạo - Tập 2

    10.000+ 4
  • 🖼️

    Bộ đề thi học kì 2 môn Giáo dục công dân 7 năm 2024 - 2025 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

    10.000+
  • 🖼️

    Nghị luận Cuộc hành trình ngàn dặm nào cũng phải bắt đầu bằng một bước đi nhỏ bé đầu tiên

    50.000+
  • 🖼️

    Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 5 năm 2024 - 2025 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

    1.000+
  • 🖼️

    Nghị luận xã hội về lối sống khép kín (Dàn ý + 6 Mẫu)

    50.000+ 1
  • 🖼️

    Bộ đề thi học kì 2 môn Khoa học tự nhiên 8 năm 2024 - 2025 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

    10.000+
Xem thêm

Mới nhất trong tuần

  • Viết đoạn văn tiếng Anh về tổ chức quốc tế UNICEF

    🖼️
  • Viết đoạn văn tiếng Anh về một tổ chức quốc tế (10 Mẫu)

    🖼️
  • Đoạn văn tiếng Anh về công việc của bác sĩ phẫu thuật

    🖼️
  • Giới thiệu về bản thân bằng tiếng Anh lớp 10 (Cách viết + 11 Mẫu)

    🖼️
  • Viết đoạn văn tiếng Anh về lợi ích của học kết hợp (6 Mẫu)

    🖼️
  • Viết đoạn văn tiếng Anh về Quỹ Bảo vệ Thiên nhiên Thế giới

    🖼️
  • Viết đơn xin việc tình nguyện bằng tiếng Anh (9 Mẫu)

    🖼️
  • Tiếng Anh 10 Unit 4: Communication and Culture/Clil

    🖼️
  • Viết đoạn văn tiếng Anh về phát minh Smartphone (7 Mẫu)

    🖼️
  • Viết đoạn văn bằng tiếng Anh về phát minh bóng đèn (Đèn điện)

    🖼️
Tìm bài trong mục này
  • Unit 1: Family life

    • Từ vựng
    • Getting Started
    • Language
    • Reading
    • Speaking
    • Listening
    • Writing
    • Communication and Culture/ CLIL
    • Looking back
    • Project
    • Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1
  • Unit 2: Humans and the environment

    • Từ vựng
    • Getting Started
    • Language
    • Reading
    • Speaking
    • Writing
    • Communication and culture/CLIL
    • Looking back
    • Project
    • Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 2
  • Unit 3: Music

    • Từ vựng
    • Getting Started
    • Language
    • Reading
    • Speaking
    • Listening
    • Writing
    • Communication and culture/Clil
    • Looking back
    • Project
    • Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 3
  • Review 1

    • Language
    • Skills
  • Unit 4: For a better community

    • Từ vựng
    • Getting Started
    • Language
    • Reading
    • Listening
    • Writing
    • Communication and Culture/Clil
    • Looking back
    • Project
    • Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 4
  • Unit 5: Inventions

    • Từ vựng
    • Getting Started
    • Language
    • Reading
    • Speaking
    • Listening
    • Writing
    • Communication and Culture/Clil
    • Looking Back
    • Project
    • Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 5
  • Review 2

    • Language
    • Skills
  • Unit 6: Gender Equality

    • Từ vựng
    • Getting Started
    • Language
    • Reading 
    • Speaking
    • Listening
    • Writing
    • Communication and Culture
    • Looking Back
    • Project
    • Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 6
  • Unit 7: Viet Nam And Internatioanl Organisations

    • Từ vựng
    • Getting Started
    • Language
    • Reading
    • Speaking
    • Listening
    • Writing
    • Communication and Culture
    • Looking Back
    • Project
    • Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 7
  • Unit 8: New ways to learn

    • Từ vựng
    • Getting Started
    • Language
    • Reading
    • Speaking
    • Listening
    • Writing
    • Communication and Culture
    • Looking Back
    • Project
    • Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 8
  • Review 3

    • Language
    • Skills
  • Unit 9: Protecting The Environment

    • Từ vựng
    • Getting Started
    • Language
    • Reading
    • Speaking
    • Listening
    • Writing
    • Communication and Culture
    • Looking Back
    • Project
    • Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 9
  • Unit 10: Ecotourism

    • Từ vựng
    • Getting Started
    • Language
    • Reading
    • Speaking
    • Listening
    • Writing
    • Communication and Culture
    • Looking Back
    • Project
    • Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 10
Đóng Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm Mua Download Pro 79.000đ Nhắn tin Zalo

Tài khoản

Gói thành viên

Giới thiệu

Điều khoản

Bảo mật

Liên hệ

Facebook

Twitter

DMCA

Giấy phép số 569/GP-BTTTT. Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 30/08/2021. Cơ quan chủ quản: CÔNG TY CỔ PHẦN MẠNG TRỰC TUYẾN META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: [email protected]. Bản quyền © 2026 download.vn.

Từ khóa » Dịch Tiếng Anh 10 Unit 3 Reading