Unit 3 Lớp 7: A Closer Look 1

      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp
Gói Thành viên của bạn sắp hết hạn. Vui lòng gia hạn ngay để việc sử dụng không bị gián đoạn Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Chọn lớp Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lưu và trải nghiệm Đóng Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm! Đăng nhập ngay để nhận điểm Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169 VnDoc.com Lớp 7 Tiếng Anh 7 mới Unit 3 lớp 7: A closer Look 1 Soạn Anh 7 trang 28 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới Bài trước Tải về Bài sau Lớp: Lớp 7 Môn: Tiếng Anh Loại File: Word + PDF Phân loại: Tài liệu Tính phí

Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.

Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ Zalo

A closer Look 1 tiếng Anh 7 mới Unit 3: Community service

VnDoc giới thiệu chuyên mục Soạn Anh 7 mới bao gồm các hướng dẫn giải chi tiết cho từng phần trong SGK Tiếng Anh lớp 7 mới, kèm với đó là file nghe và hướng dẫn dịch giúp các em học sinh hiểu bài học dễ dàng hơn.

Trong bài viết này, VnDoc giới thiệu tới các em Soạn Anh 7 A closer Look 1 Unit 3: Community service. Sau đây mời các em tham khảo chi tiết.

Task 1. Choose the phrases that match the pictures below. Write them in the spaces provided.

(Chọn những cụm từ rồi nối với bức hình bên dưới cho phù hợp. Viết chúng vào khoảng trống dưới mỗi bức tranh.)

Lời giải chi tiết:

1. disabled people (người khuyết tật)

2. elderly people (người cao tuổi)

3. homeless people (người vô gia cư)

4. sick children (trẻ em bị bệnh)

5. people in a flooded area (người dân vùng lũ lụt)

Task 2. In pairs, take turns describing the people above. Your partner guesses which picture you are talking about. Then, discuss how you can help the people in these situations.

(Làm theo cặp, lần lượt miêu tả người ở trên. Bạn của bạn đoán bức hình bạn đang nói đến là gì? Sau đó, thảo luận cách mà bạn có thể giúp mọi người trong những tình huống này.)

Example:

Student A: They’re not feeling well. They can’t go and play outside. They have to stay in the hospital all day.

Student B: Are they sick children?

Student A: Yes! How do you think we can help them?

Student B: We can donate some toys, and we can go to visit them!

Lời giải chi tiết:

1. disabled people

A: These people don’t have the ability of doing activity. Some people can’t play sport or even move their legs or hands. Provide education...

Help: Guide them to do exercise within their ability. Take them to cross the road...

Tạm dịch:

1. người khuyết tật

A: Những người này không có khả năng hoạt động. Vài người không thể chơi thể thao thậm chí không thể cử động chân tay. Hãy cho họ đi học...

Giúp đỡ: Hướng dẫn họ luyện tập trong khả năng của họ. Dắt họ qua đường...

2. elderly people

A: They are old, they are no longer young. Their hair is grey and they are usually not strong. They do everything slowly but they have a lot of life experience. Sometimes they have difficulties in daily life.

B: Help them do difficult activities. Take them across the road. Do gardening for them. Donate clothes and money for them. Provide food for them...

Tạm dịch:

2. người già

A: Họ già, họ không còn trẻ nữa. Tóc của họ màu xám và họ thường không mạnh mẽ. Họ làm mọi thứ chậm nhưng họ có nhiều kinh nghiệm sống. Đôi khi họ gặp khó khăn trong cuộc sống hàng ngày.

B: Giúp họ làm việc nặng nhọc. Dắt họ qua đường. Làm vườn giúp họ. Quyên góp tiền và quần áo cho họ. Cung cấp thức ăn cho họ.

3. homeless people

A: People don’t have a house. They have to stay outside; on road, under the bridge, in the park, in the suburb station... They are very poor.

Help: Donate clothes and money for them. Provide food or accommodation for them...

Tạm dịch:

3. người vô gia cư

A: Họ không có nhà. Họ phải ở ngoài đường; trên đường phố, dưới gầm cầu, trong công viễn, ở trạm xe điện ngầm... Họ rất nghèo.

Giúp đỡ: Quyên góp quần áo và tiền cho họ. Cung cấp thức ăn và chỗ ở cho họ...

4. people in a flooded area

A: They stay in an area which is flooded. Their houses are covered by water...

Help: Provide them food. Donate clothes and money for them. Take them to the higher and drier area.

Tạm dịch:

4. người ở một khu vực bị lũ lụt

A: Họ sống trong khu vực bị lũ lụt. Nhà họ bị nước bao phủ.

Giúp đỡ: Cung cấp thức ăn cho họ. Quyên góp quần áo và tiền bạc cho họ. Đưa họ đến khu vực cao và khô ráo hơn.

Task 3. a. Look at the photos. Which problems does each community have to face? Write a, b or c next to the words in the table below.

(Nhìn vào những bức tranh. Những vấn đề nào mà mỗi cộng đồng phải đối mặt? Viết a, b, c kế bên những từ trong bảng bên dưới.)

Hướng dẫn giải:

a. rubbish, dirty beach (rác, bãi biển bị dơ bẩn)

b. too many advertisements, graffiti (quá nhiều quảng cáo, hình vẽ bậy)

c. traffic jams, no tree (kẹt xe, không có cây xanh)

3.b. In pairs, talk about the problems in a and provide the possible solutions.

(Làm theo cặp, nói về vấn đề trong phần a và những giải pháp có khả năng. Thêm ý kiến riêng của bạn.)

Hướng dẫn giải:

Traffic jams (Tắc đường)

Gợi ý 1

Student A: Traffic jams are a big problem for our community. (Tắc đường là vấn đề lớn đối vói cộng đồng chúng ta.)

Student B: What can we do to reduce traffic jams? (Chúng ta phải làm gì để giâm ùn tắc giao thông?)

Student A: We can help by using public transport. (Chúng ta có thể làm điều đó bằn cách sử dụng phương tiện giao thông công cộng.)

Gợi ý 2

Student A: One of the biggest problems that we have to face is traffic jams. (Một trong những vấn đề lớn nhất chúng ta phải đối mặt là tắc đường)

Student B: What can we do to reduce the problem? (Chúng ta có thể làm gì để giảm thiểu tình trạng này?)

Student A: We can improve bus services to promote people to use public transport. (Chúng ta có thể cải thiện các dịch vụ xe buýt nhằm thúc đẩy mọi người sử dụng phương tiện công cộng)

Rubbish, dirty beach (Rác thải, bãi biển bẩn)

Gợi ý 1

Student A: There are a lot of rubbish on the beach and it makes the beaches dirty. Many plastic bags, can, glass, bottles and other rubbish. (Có nhiều rác thải tiên bãi biển và nó làm bân bãi biển. Nhiều túi nhựa, vỏ lon, chai lọ và các rác thải khác.)

Student B: What can we do to reduce rubbish and make the beach cleaner? (Chúng ta có thể làm gì để làm giảm rác thải và làm bãi biển sạch hơn?)

Student A: We need to put more waste baskets, more board, more slogan at the important places. We can organize a group speacializing in making public understand the value of good environment. (Chúng ta cần đặt thêm những thùng rác, thêm các bảng và các khẩu hiệu ở các địa điểm quan trọng. Chúng ta có thể tổ chức một nhóm chuyên về việc làm cho công chúng hiểu được giá trị của môi trường trong sạch.)

Gợi ý 2

Student A: Nowadays, due to the people’s demand, they produce thousand tons of rubbishes every day. It also means that there are a lot of dirty beaches (Ngày nay, do nhu cầu của con người, hàng ngày họ thải ra hàng nghìn tấn rác. Điều này cũng có nghĩa là có nhiều bãi biển bị bẩn)

Student B: What can we do to reduce rubbish and make the beach cleaner? (Chúng ta có thể làm gì để làm giảm rác thải và làm bãi biển sạch hơn?)

Student A: We may encourage people to use reusable products and organize a group speacializing in making public understand the value of good environment. (Chúng ta có thể động viên mọi người sử dụng các sản phẩm có thể tái chế và tổ chức một nhóm chuyên về việc làm cho công chúng hiểu được giá trị của môi trường trong sạch)

Too many advertisements, graffiti (Quá nhiều mục quảng cáo, tranh vẽ tường)

Student A: The advertisement and graffiti make our city less beautiful. It appears everywhere and many people don't like it. (Biển quảng cáo và tranh vẽ tường là thành phố của chúng ta mất đi vẻ đẹp. Nó xuất hiện ở khắp mọi nơi và nhiều người không thích điều này.)

Student B: What can we do to reduce advertisements and graffiti? (Chúng ta có thể làm gì để làm giảm những biên quảng cáo và tranh vẽ tường?)

Student A: We need to have a campaign "Say no to advertisements on public walls". We need to make people realize the beauty of our city and how to keep it. We can ask the entreprises not to advertise in this way. We also need to suggest the security guards to help us. (Chúng ta cần có một chiến dịch "Nói không với quảng cáo tiên tường". Chúng ta cần làm cho mọi người nhận ra vẻ đẹp của thành phố và cách gìn giữ vẻ đẹp đó. Chúng ta có thể yêu cầu các doanh nghiệp không quảng cáo theo cách này. Chúng ta cũng cần đề nghị các nhân viên bảo vệ giúp đỡ chúng ta.)

Task 4. Listen and repeat.

(Nghe và nhắc lại)

Click tại đây để nghe:

community (cộng đồng)

go (đi)

colour (màu sắc)

green (xanh lá cây)

garden (vườn)

clean (làm sạch)

glass (ly, cốc)

give (cho)

clothes (quần áo)

Task 5. Listen and circle the words you hear.

(Nghe và khoanh tròn từ bạn nghe được.)

Click tại đây để nghe:

Lời giải chi tiết:

/g/

/k/

green, girl, goal

cold, clothes

Task 6. Listen and repeat

(Nghe và nhắc lại)

Click tại đây để nghe:

Lời giải chi tiết:

1. Go Green protects the environment.

('Sống xanh' bảo vệ môi trường.)

2. The girl with the curls is so cute!

(Cô gái tóc xoăn thật dễ thương!)

3. Last year we started a community garden project.

(Năm ngoái, chúng tôi đã bắt đầu một dự án khu vườn cộng đồng.)

4. He’s collected clothes for street kids for two years.

(Anh ấy đã thu gom quần áo cho trẻ em đường phố trong 2 năm.)

5. She likes the colour gold.

(Cô ấy thích màu vàng.)

Task 7. Game: STAND UP, SIT DOWN

Choose an action for each sound (e.g. sound /g/ is ‘stand up’, sound /k/ is ‘sit down’). In groups of five, one student calls out one word from 4 and the group performs the action according to the sound they hear. The student who is the slowest to do the action correctly will call out the next word.

(Chọn một hành động cho mỗi âm (ví dụ, âm /g/ là “stand up/ đứng dậy”, âm /k/ là “sit down/ ngồi xuống”). Trong nhóm 5 người, một học sinh đọc lên 1 từ trong phần 4 và nhóm thực hiện hành động đó theo âm mà học nghe. Học sinh mà làm chậm nhất sẽ đọc lên từ tiếp theo.)

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn Soạn A closer Look 1 Tiếng Anh 7 Unit 3: Community service. Ngoài ra, mời các bạn tham khảo thêm tài liệu tiếng Anh được cập nhật liên tục trên VnDoc.com như: Giải bài tập Tiếng Anh 7, Đề thi học kì 1 lớp 7, Đề thi học kì 2 lớp 7, Giải SBT Tiếng Anh 7, Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 7 trực tuyến...

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 7, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 7 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 7. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Tải về Chọn file muốn tải về:

Unit 3 lớp 7: A closer Look 1

216,1 KB
  • file tải. doc

    181,1 KB
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này! Đóng 79.000 / tháng Mua ngay Đặc quyền các gói Thành viên PRO Phổ biến nhất PRO+ Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp 30 lượt tải tài liệu Xem nội dung bài viết Trải nghiệm Không quảng cáo Làm bài trắc nghiệm không giới hạn Tìm hiểu thêm Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
  • Chia sẻ bởi: Lan Trịnh
14 6.239 Bài viết đã được lưu Bài trước Mục lục Bài sau

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất Xóa Đăng nhập để Gửi
  • Lớp 7 Lớp 7

  • Tiếng Anh 7 mới Tiếng Anh 7 mới

  • Đề thi giữa kì 1 lớp 7 Đề thi giữa kì 1 lớp 7

  • Khảo sát CL đầu năm lớp 7 Khảo sát CL đầu năm lớp 7

  • Đề thi học kì 1 lớp 7 Đề thi học kì 1 lớp 7

  • Đề thi giữa kì 2 lớp 7 Đề thi giữa kì 2 lớp 7

  • Đề thi học kì 2 lớp 7 Đề thi học kì 2 lớp 7

  • Thi học sinh giỏi lớp 7 Thi học sinh giỏi lớp 7

  • Đề kiểm tra 15 phút lớp 7 Đề kiểm tra 15 phút lớp 7

  • Đề kiểm tra 1 tiết, 45 phút lớp 7 Đề kiểm tra 1 tiết, 45 phút lớp 7

  • Toán 7 Toán 7

  • Toán 7 Kết nối tri thức Toán 7 Kết nối tri thức

  • Toán 7 Chân trời sáng tạo Toán 7 Chân trời sáng tạo

  • Toán 7 Cánh diều Toán 7 Cánh diều

  • Giải SBT Toán 7 Kết nối tri thức Giải SBT Toán 7 Kết nối tri thức

Tham khảo thêm

  • Bài tập Word Form lớp 7 giữa kì 1 năm 2020 - 2021

  • Luyện nghe Tiếng Anh lớp 7 Smart World Unit 6

  • Đề thi giữa kì 1 lớp 7 môn Toán trường THCS Trường Yên, Ninh Bình năm 2020 - 2021

  • Đề thi giữa học kì 1 lớp 7 môn Sinh học có đáp án năm 2020 - 2021 - Đề 1

  • Bộ đề thi giữa học kì 1 lớp 7 môn Sinh học có đáp án năm 2020 - 2021

  • Luyện nghe Tiếng Anh lớp 7 Smart World Unit 7

  • Đề thi giữa học kì 1 lớp 7 môn Sinh học có đáp án năm 2020 - 2021 - Đề 3

  • Đề thi giữa học kì 1 lớp 7 môn Sinh học có đáp án năm 2020 - 2021 - Đề 2

  • Đề thi giữa kì 1 lớp 7 môn Toán trường PTCS Thắng Lợi, Quảng Ninh năm 2020 - 2021

  • Unit 7 lớp 7 A Closer Look 1 Global Success

🖼️

Tiếng Anh 7 mới

  • Luyện nghe Tiếng Anh lớp 7 Smart World Unit 7

  • Bài tập các thì trong Tiếng Anh lớp 7

  • Bài tập tiếng Anh lớp 7 Unit 7 Traffic có đáp án

  • Write a paragraph about the traffic problems where you live, or in a town, or in a city you know well

  • Unit 7 lớp 7 A Closer Look 1 Global Success

  • Luyện nghe Tiếng Anh lớp 7 Smart World Unit 6

Xem thêm 🖼️

Gợi ý cho bạn

  • Được 18-20 điểm khối A1 nên đăng ký trường nào?

  • Bài tập Động từ khuyết thiếu có đáp án

  • Đề cương ôn thi học kì 1 lớp 7 môn tiếng Anh năm 2023

  • Write about your hobby

  • Mẫu đơn xin học thêm

  • Đề cương ôn tập học kì 1 tiếng Anh 7 Global success

  • Bộ đề thi tiếng Anh 7 học kì 1 chương trình mới năm 2023

  • Bộ 9 đề thi học kì 1 lớp 7 môn Tiếng Anh có đáp án

  • Talk about a popular food and drink in your area

  • TOP 13 Viết thư cho ông bà để hỏi thăm và kể về tình hình gia đình em lớp 4

Xem thêm

Từ khóa » Tiếng Anh 7 Unit 3 A Closer Look 1 Trang 40