UNIT 4 LỚP 10 SKILLS - WRITING - Sách Mới - Tienganh123

VDict quick lookup Tiếng Anh 123 Dịch vụ Mạng xã hội học tiếng Anh online
  • Đăng ký mua thẻ Đặt mua thẻ TiếngAnh123 (giao tận nơi) Tư vấn và đặt thẻ qua điện thoại: 02473080123 - 02436628077 (8h-21h)
  • Đăng nhập Đăng ký thành viên
Hoặc đăng nhập bằng Gmail:
  • Tiếng Anh trẻ em
    • Tiếng Anh Mầm Non
    • Học từ vựng qua Flashcard
    • Tiếng Anh lớp 1 - Global Success
    • Tiếng Anh Lớp 1
    • Tiếng Anh Lớp 1 (Giáo viên Việt)
    • Tiếng Anh lớp 2 - Global Success
    • Tiếng Anh Lớp 2
    • Tiếng Anh Lớp 2 (Giáo viên Việt)
    • Tiếng Anh lớp 3 - Global Success
    • Tiếng Anh lớp 3 - mới
    • Tiếng Anh lớp 4 - Global Success
    • Tiếng Anh lớp 4 - mới
    • Tiếng Anh lớp 5 - Global Success
    • Tiếng Anh lớp 5 - mới
    • Luyện Thi Chứng Chỉ Cambridge Starter
    • Luyện Thi Chứng Chỉ Cambridge A1 Movers
    • Luyện Thi Chứng Chỉ Cambridge A2 Flyers
    • Tiếng Anh trẻ em lớp 3 - cũ
    • Tiếng Anh trẻ em lớp 4 - cũ
    • Tiếng Anh trẻ em lớp 5 - cũ
    • Rocket to English 1 (Lớp 1)
    • Rocket to English 2 (Lớp 2)
    • Rocket to English 3
    • Fun Fact Zone
    • The Big Caption
    • What Happens Next?
    • Dictation
    • Repetition
    • ScienKids
    • I Can Sing
    • Funny Q & A
    • Tongue Twister
    • Tiếng Anh Trẻ Em Qua Bài Hát
    • Tiếng Anh Trẻ Em Qua Phim
    • Write Me
    • Word Bag
    • Tiếng Anh Trẻ Em Qua Truyện Kể
    • Tiếng Anh trẻ em theo chủ đề
    • GoldenKids Practice
    • Giáo Viên GoldenKids Online
    • Tiếng Anh Trẻ Em Qua Truyện Song Ngữ
  • Tiếng Anh phổ thông
    • Tiếng Anh lớp 6 - Sách mới (Global Success)
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 - Sách mới
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Tiếng Anh Lớp 8 - Global success
    • Tiếng Anh lớp 8 - sách mới
    • Tiếng Anh lớp 8
    • Tiếng Anh lớp 10 - Sách mới (Global Success)
    • Tiếng Anh lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 12 - Global success
    • Tiếng Anh lớp 12
    • Giải bài tập SGK tiếng Anh lớp 12 - sách mới
    • Tiếng Anh lớp 7 - Sách mới (Global Success)
    • Tiếng Anh lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 9 - Global success
    • Tiếng Anh lớp 9 - sách mới
    • Tiếng Anh lớp 9
    • Đề thi tiếng Anh vào 10
    • Tiếng Anh Lớp 11 - Global success
    • Tiếng Anh lớp 11 - Sách mới
    • Tiếng Anh lớp 11
    • Ôn thi đại học
  • Tiếng Anh người lớn
    • Tiếng Anh giao tiếp cho người mất gốc
    • Tiếng Anh Cơ Bản 1
    • Tiếng Anh Cơ Bản 2
    • Tiếng Anh nâng cao
    • Giao tiếp cơ bản
    • Luyện Thi TOEIC
    • Luyện thi B1
    • Luyện Thi IELTS
    • Học qua Dịch
    • Lớp phát âm thực tế
    • Kiểm tra trình độ
    • Tham khảo
      • Communication English
      • Everyday English
      • Business English
      • Tourism English
      • Luyện thi IELTS
      • Streamline A
  • Kỹ năng
    • Phát âm tiếng Anh
    • Ngữ pháp tiếng Anh
    • Từ vựng tiếng Anh
    • Nghe
    • Nói
    • Đọc
    • Viết
  • Học qua Video
    • Luyện nghe tiếng Anh
      • Arts
      • Business
      • Interview
      • Travel
      • Opinion
      • Technology
      • Entertainment
      • Environment
      • Health
      • Living
      • Sports
      • Weather
      • Animals
      • Finance
      • News
      • Science
    • VOA: English in a Minute
    • Học tiếng Anh qua CNN
    • Học tiếng Anh qua BBC
    • Học tiếng Anh qua Video VOA
    • Học tiếng Anh với người nổi tiếng
    • Học tiếng Anh qua Youtube
    • Học tiếng Anh qua Video TED
  • Học & chơi
    • Luyện nói qua Video Chat
    • Học tiếng Anh qua bài hát
    • Học tiếng Anh qua phim Trailer
    • Học tiếng Anh qua truyện cười
    • Thi Hát tiếng Anh Online
    • Danh ngôn tiếng Anh
    • Olympic Tiếng Anh Online
    • Viết qua tranh (dễ)
    • Nghe và Viết lại (dễ)
    • Nghe và Viết lại (inter)
  • Thi Đấu
  • Đại lý
  • Luyện Thi IELTS
  • VinaPhone
Phần 3: Skills (Unit 4 - Lớp 10 - Skills - trang 41-44 SGK Tiếng Anh lớp 10 sách mới - sách thí điểm) Volunteer work (Công việc tình nguyện) Giải bài tập SGK tiếng Anh lớp 10 Unit 4 - Tiếng Anh Lớp 10: For A Better Community Getting started UNIT 4 LỚP 10 GETTING STARTED Bài tập 1 trang 38 SGK tiếng Anh lớp 10 Bài tập 2 trang 39 SGK tiếng Anh lớp 10 Bài tập 3 trang 39 SGK tiếng Anh lớp 10 Language UNIT 4 LỚP 10 LANGUAGE - VOCABULARY UNIT 4 LỚP 10 LANGUAGE - PRONUNCIATION UNIT 4 LỚP 10 LANGUAGE - GRAMMAR Bài tập 1 trang 39 SGK tiếng Anh lớp 10 - Vocabulary Bài tập 2 trang 39 SGK tiếng Anh lớp 10 - Vocabulary Bài tập 1 trang 40 SGK tiếng Anh lớp 10 - Pronunciation Bài tập 2 trang 40 SGK tiếng Anh lớp 10 - Pronunciation Bài tập 1 trang 40 SGK tiếng Anh lớp 10 - Grammar Bài tập 2 trang 40 SGK tiếng Anh lớp 10 - Grammar Skills UNIT 4 LỚP 10 SKILLS - READING UNIT 4 LỚP 10 SKILLS - SPEAKING UNIT 4 LỚP 10 SKILLS - LISTENING UNIT 4 LỚP 10 SKILLS - WRITING Bài tập 1 trang 41 SGK tiếng Anh lớp 10 - Reading Bài tập 2 trang 41 SGK tiếng Anh lớp 10 - Reading Bài tập 3 trang 41 SGK tiếng Anh lớp 10 - Reading Bài tập 4 trang 41 SGK tiếng Anh lớp 10 - Reading Bài tập 5 trang 41 SGK tiếng Anh lớp 10 - Reading Bài tập 1 trang 42 SGK tiếng Anh lớp 10 - Speaking Bài tập 2 trang 42 SGK tiếng Anh lớp 10 - Speaking Bài tập 3 trang 42 SGK tiếng Anh lớp 10 - Speaking Bài tập 4 trang 42 SGK tiếng Anh lớp 10 - Speaking Bài tập 1 trang 43 SGK tiếng Anh lớp 10 - Listening Bài tập 2 trang 43 SGK tiếng Anh lớp 10 - Listening Bài tập 3 trang 43 SGK tiếng Anh lớp 10 - Listening Bài tập 4 trang 43 SGK tiếng Anh lớp 10 - Listening Bài tập 5 trang 43 SGK tiếng Anh lớp 10 - Listening Bài tập 1 trang 44 SGK tiếng Anh lớp 10 - Writing Bài tập 2 trang 44 SGK tiếng Anh lớp 10 - Writing Bài tập 3 trang 44 SGK tiếng Anh lớp 10 - Writing Bài tập 4 trang 44 SGK tiếng Anh lớp 10 - Writing Bài tập 5 trang 44 SGK tiếng Anh lớp 10 - Writing Communication & culture UNIT 4 LỚP 10 COMMUNICATION UNIT 4 LỚP 10 CULTURE Bài tập 1 trang 45 SGK tiếng Anh lớp 10 - Communication Bài tập 2 trang 45 SGK tiếng Anh lớp 10 - Communication Bài tập 1 trang 45 SGK tiếng Anh lớp 10 - Culture Bài tập 2 trang 45 SGK tiếng Anh lớp 10 - Culture Bài tập 3 trang 45 SGK tiếng Anh lớp 10 - Culture Looking back UNIT 4 LỚP 10 LOOKING BACK - PRONUNCIATION UNIT 4 LỚP 10 LOOKING BACK - VOCABULARY UNIT 4 LỚP 10 LOOKING BACK - GRAMMAR Bài tập 1 trang 46 SGK tiếng Anh lớp 10 - Grammar Bài tập 2 trang 46 SGK tiếng Anh lớp 10 - Grammar Bài tập 3 trang 46 SGK tiếng Anh lớp 10 - Grammar Project UNIT 4 LỚP 10 PROJECT Hướng dẫn giải UNIT 4 LỚP 10 SKILLS - WRITING - sách mới 1. Read the letter. Why did Quan write it?(Đọc lá thư. Tại sao Quân viết nó?)11 Ha Nam Street Dong Da, Ha Noi 27 February, 2013(11 đường Hà Nam Đống Đa, Hà Nội ngày 27 tháng 2 năm 2013)Director(Giám Đốc)Happy Mind Charity Centre(Trung tâm Từ thiện Tâm trí Hạnh phúc)25 Bao Ha Street, Ha Noi(25 đường Bảo Hà, Hà Nội)Dear Sir or Madam,(Kính gửi ông/bà,) I am writing to apply for the post of a volunteer teacher at Happy Mind Charity Centre. I saw the advertisement in the Youth Newspaper on February 22nd. (Paragraph 1)(Tôi viết thư này để xin dự tuyển vào vị trí giáo viên tình nguyện tại trung tâm Từ thiện Tâm trí Hạnh phúc. Tôi thấy quảng cáo tuyển dụng của trung tâm trên báo Tuổi trẻ ngày 22 tháng 2. (Đoạn văn 1)) I have experience teaching young children. Actually, last summer, I spent two months being a tutor for a group of primary students in my area. I taught them Vietnamese and Mathematics. Their school work got much better after that. (Paragraph 2)(Tôi đã có kinh nghiệm dạy trẻ em. Thực ra, vào mùa hè năm ngoái, tôi đã làm gia sư cho một nhóm học sinh tiểu học tại địa phương trong 2 tháng. Tôi đã dạy các em môn Toán và tiếng Việt. Việc học của các em ở trường đã tiến bộ hơn nhiều sau đó. (Đoạn văn 2)) I am creative, patient and I have a great love for children. I can send you two references from my teachers and two from my students’ parents. (Paragraph 3) (Tôi là 1 người sáng tạo, kiên nhẫn và tôi có tình yêu to lớn dành cho trẻ em. Tôi có thể gửi cho ông/bà 2 bức thư giới thiệu từ các giáo viên của tôi và 2 bức từ phụ huynh của học trò tôi. (Đoạn văn 3)) I am available for an interview any day after school or at weekends. If my application is successful, I can start teaching from next month in the afternoon and at weekends. (Paragraph 4) (Tôi sẵn sàng cho một cuộc phỏng vấn vào bất cứ ngày nào sau giờ ở trường hoặc cuối tuần. Nếu đơn xin ứng tuyển của tôi được chấp thuận tôi có thể bắt đầu dạy từ tháng sau vào buổi chiều hoặc cuối tuần. (Đoạn văn 4))I look forward to hearing from you. (Mong nhận được hồi âm từ ông/bà.)Yours faithfully, (Trân trọng,)Tran Manh Quan(Trần Mạnh Quân)Đáp án:Because he wanted to apply for the volunteer teaching job. (Bởi vì cậu ấy muốn ứng tuyển vào vị trí giáo viên tình nguyện.) 2. Read the letter and answer the questions.(Đọc bức thư rồi trả lời các câu hỏi.)1.How did Quan find out about the job? (Quân đã biết về công việc này bằng cách nào?)Đáp án: He saw the advertisement in the Youth Newspaper on February 22nd. (Anh ấy nhìn thấy quảng cáo trên báo Tuổi Trẻ vào ngày 22 tháng 2.) Giải thích: Thông tin câu trả lời nằm ở đoạn 1: I saw the advertisement in the Youth Newspaper on February 22nd.2.Who did Quan teach last summer?(Quân đã dạy ai mùa hè vừa rồi?)Đáp án: He taught a group of primary students in his area. (Anh ấy đã dạy cho một nhóm học sinh tiểu học tại địa phương anh ấy.) Giải thích: Thông tin câu trả lời nằm ở đoạn 2: Actually, last summer, I spent two months being a tutor for a group of primary students in my area.3.How long did he teach them? (Quân dạy các em ấy trong bao lâu?)Đáp án: He taught them for two months. (Anh ấy dạy chúng trong 2 tháng.) Giải thích: Bạn phải là thành viên VIP của TiếngAnh123.Com mới được xem tiếp lời giải thích.4.How does Quan describe himself? (Quân tự mô tả về mình như thế nào?)Đáp án: He is creative, patient, and has great love for children. (Anh ấy là người sáng tạo, kiên nhẫn và có tình yêu to lớn đối với trẻ em.) Giải thích: Bạn phải là thành viên VIP của TiếngAnh123.Com mới được xem tiếp lời giải thích.5.How many references can Quan give? (Quân có thể đưa ra bao nhiêu thư giới thiệu?)Đáp án: He can give four references. (Anh ấy có thể gửi 4 thư giới thiệu.) Giải thích: Bạn phải là thành viên VIP của TiếngAnh123.Com mới được xem tiếp lời giải thích.6.When can Quan start teaching?((Khi nào Quân có thể bắt đầu dạy?)Đáp án: He can start teaching from next month. (Anh ấy có thể bắt đầu dạy từ tháng sau.) Giải thích: Bạn phải là thành viên VIP của TiếngAnh123.Com mới được xem tiếp lời giải thích. 3. Read the letter again. Match each paragraph in the letter with its purpose.(Đọc lá thư lần nữa. Nối mỗi đoạn trong lá thư với mục đích của nó.)ĐÁP ÁN: Paragraph 1- b. Mentioning the job you are applying for and where you saw the advert. (Đoạn 1 - b. Đề cập đến công việc bạn đang ứng tuyển và nơi bạn thấy quảng cáo.)Paragraph 2- c. Telling why you are right for the job, mentioning your personal expriences and responsibilities. (Đoạn 2- c. Trình bày tại sao bạn phù hợp với công việc, đề cập kinh nghiệm và trách nhiệm của bản thân.)Paragraph 3- d. Listing your personal qualities and offering the references. (Đoạn 3 - d. Liệt kê các phẩm chất và cung cấp thư giới thiệu.)Paragraph 4- a. Saying you are available for an interview and when you could start work. (Đoạn 4 - a. Cho biết bạn sẵn sàng phỏng vấn và khi nào bạn có thể bắt đầu công việc.) 4. Read the job advertisement. Answer the questions about it.(Đọc tin quảng cáo tuyển dụng việc làm. Trả lời câu hỏi về nó.)VOLUNTEERS NEEDED(Cần tuyển tình nguyện viên)We need reliable, hard-working volunteers to work at our Heart to Heart Charity Office.(Chúng tôi cần các tình nguyện viên chăm chỉ, đáng tin cậy làm việc tại Văn phòng Tổ chức Từ thiện Từ Trái tim tới Trái tim.)Your job will include welcoming guests and receiving donations for our organisation. (Công việc của các bạn sẽ bao gồm việc tiếp đón khách khứa và tiếp nhận các đồ quyên góp cho tổ chức của chúng tôi.)Please apply in writing to: 15 Ha Thanh Street, Ha Noi, Viet Nam(Hãy viết thư ứng tuyển gửi tới: số 15 đường Hà Thành, Hà Nội, Việt Nam.)1.What qualities are needed for the job?(Những phẩm chất cần có cho công việc là gì?)Đáp án: Reliable and hard-working (Đáng tin cậy và chăm chỉ) 2.What are the job’s duties?(Nhiệm vụ của công việc là gì?)Đáp án: Welcoming guests and receiving donations for the organisation. (Đón khách và nhận đồ ủng hộ về cho tổ chức.) 5. You would like to volunteer at the Heart to Heart Charity Office. Write a formal letter of 140-160 words applying for the job. Follow the writing plan in 3.(Bạn muốn làm tình nguyện tại Văn phòng Tổ chức Từ thiện Từ Trái Tim Đến Trái Tim. Hãy viết một lá thư trang trọng khoảng 140-160 từ để xin việc. Làm theo dàn ý bài viết ở bài 3.)25 Giai Phong street, Hoang Mai District, Ha Noi(25 đường Giải Phóng, Quận Hoàng Mai, Hà Nội)29 July, 2017( Ngày 29 tháng 7 năm 2017)Director(Giám đốc)Heart to Heart Charity Office (Văn phòng Từ thiện từ Trái tim đến Trái tim)15 Ha Thanh Street(15 Đường Hà Thành)Dear Sir or Madam,(Kính gửi ông/bà,) I am writing to apply for the job of a volunteer at your Heart to Heart Charity Office. I saw the advertisement on our school notice board last Monday. (Tôi viết thư này để xin dự tuyển vào vị trí tình nguyện viên tại Văn phòng Từ thiện từ Trái tim đến Trái tim. Tôi thấy quảng cáo tuyển dụng tại bảng thông báo của trường chúng tôi vào thứ hai tuần trước.) I have experience of doing office work. Last summer, I had a chance to volunteer at the Happy Mind Charity Centre as a front office worker. There, I received visiting donors and volunteers as well. (Tôi đã có kinh nghiệm làm việc tại văn phòng. Vào mùa hè năm ngoái, tôi đã có cơ hội tham gia tình nguyện tại Trung tâm Từ thiện Tâm trí Hạnh phúc với vai trò nhân viên lễ tân văn phòng. Ở đó, tôi đón tiếp mạnh thường quân cũng như các tình nguyện viên.) I am reliable, honest, hard-working, and good at communication. If necessary, I can send you a reference from the Director of the Happy Mind Charity Centre.(Tôi là người đáng tin cậy, trung thực, chăm chỉ và giao tiếp tốt. Nếu cần, tôi có thể gửi ông/bà thư giới thiệu của Giám đốc Trung tâm Từ thiện Tâm trí Hạnh phúc.) I am available for an interview any day after school or at weekends. If my application is successful, I can start working from next week in the afternoon and at weekends. (Tôi sẵn sàng cho một cuộc phỏng vấn vào bất cứ ngày nào sau giờ ở trường hoặc cuối tuần. Nếu đơn ứng tuyển của tôi được chấp thuận tôi có thể bắt đầu làm việc từ tuần sau, vào buổi chiều và cuối tuần.) I look forward to hearing from you.(Mong nhận được hồi âm từ ông/bà.)Yours faithfully,(Trân trọng,)Nguyen Kim Chi(Nguyễn Kim Chi) Trước: UNIT 4 LỚP 10 SKILLS - LISTENING Tiếp:Bài tập 1 trang 41 SGK tiếng Anh lớp 10 - Reading Thêm vào "Bài học yêu thích" Báo lỗi - góp ý Đăng bởi: trangngoc - ngày 15/09/2023 Cách đặt thẻ VIP trên TiếngAnh123.com Học Toán, tiếng việt thú vị hiệu quả tại luyenthi123.com
  • Tin tức
  • Tin tức từ TiếngAnh123
  • Kinh nghiệm học tập
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Nhận xét mới nhất
  • Tiếng Anh trẻ em
  • Rocket to English 1 - 2 - 3
  • Tiếng Anh lớp 3 - 4 - 5
  • Tiếng Anh trẻ em qua truyện kể
  • Tiếng Anh trẻ em qua bài hát
  • Toán lớp 1 - Toán lớp 2
  • Toán lớp 3 - Toán lớp 4
  • Toán lớp 5
  • Tiếng Anh phổ thông
  • Tiếng Anh lớp 6 - 7 - 8 - 9
  • Tiếng Anh lớp 10 - 11 - 12
  • Ôn thi đại học
  • Toán lớp 6 - Toán lớp 7
  • Toán lớp 8 - Toán lớp 9
  • Toán lớp 10 - Toán lớp 11
  • Toán lớp 12
  • Tiếng Anh người lớn
  • Luyện thi TOEIC
  • Học tiếng Anh qua CNN - BBC
  • Luyện nghe video theo chủ đề
  • Học qua dịch
  • Dịch Tiếng Anh
  • Chấm điểm online
  • Viết qua tranh (dễ)
  • Viết bài luận
  • Luyện đọc đoạn văn
  • Nghe và viết lại

TiếngAnh123.Com - a product of BeOnline Co., Ltd.

Công ty TNHH Hãy Trực TuyếnGiấy phép ĐKKD số: 0102852740 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội ngày 7/8/2008. Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội học tiếng Anh trực tuyến số: 549/GP-BTTTT cấp bởi Bộ Thông tin & Truyền thông ngày 16/10/2015. Địa chỉ: Phòng 201, A2, 229 phố Vọng, Phường Tương Mai, TP Hà Nội. Chịu trách nhiệm nội dung: Nguyễn Thanh Mai Tel: 02473080123 - 02436628077 - zalo 0898569620 hoặc 0934626775 - Email: [email protected] Chính sách bảo mật thông tin | Quy định sử dụng Chuyển sang sử dụng phiên bản cho: Mobile Tablet

PARTNERS: AWARDS: Giải NhấtAICTA 2015 Nhân TàiĐất Việt 2015 & 2013 Danh HiệuSao Khuê 2015 & 2013 Top 50sản phẩm 2012

Từ khóa » Tiếng Anh 10 U4 Writing