Unit 4 Lớp 11 Vocabulary - Từ Vựng Volunteer Work - HOC247

YOMEDIA NONE Trang chủ Tiếng Anh 11 Unit 4: Volunteer work - Công tác tình nguyện Unit 4 lớp 11 Vocabulary - Từ vựng Volunteer work ADMICRO Lý thuyết10 Trắc nghiệm 9 FAQ

Bài học Vocabulary Unit 4 lớp 11 - Volunteer work giới thiệu đến các em toàn bộ từ vựng đã được phân loại từ và phiên âm rõ ràng, thuận lợi cho các em tra cứu và luyện phát âm chính xác.

ATNETWORK YOMEDIA

Từ Vựng Unit 4 Lớp 11

Bài tập minh họa

Bài tập trắc nghiệm

Hỏi đáp Từ Vựng Unit 4

Tóm tắt bài

Từ Vựng Unit 4 Lớp 11

(the) aged ['eidʒid] (n): người già

assistance [ə'sistəns] (n): sự giúp đỡ

be fined [faind] (v): bị phạt

behave [bi'heiv] (v): cư xử

bend [bent∫] (v): uốn cong, bẻ cong

care [keə] (n): chăm sóc

charity ['t∫æriti] (n): tổ chức từ thiện

comfort ['kʌmfət] (n): sự an ủi

co-operate [kou'ɔpəreit] (v): hợp tác

co-ordinate [kou'ɔ:dineit] (v): phối hợp

cross [krɔs] (v): băng qua

deny [di'nai] (v): từ chối

desert [di'zə:t] (v): bỏ đi

diary ['daiəri] (n): nhật ký

direct [di'rekt; dai'rekt] (v): điều khiển

disadvantaged [,disəd'vɑ:ntidʒ] (adj): bất lợi, bất hạnh

donate [dou'neit] (v): tặng, tài trợ

donation [dou'nei∫n] (n): tài khoản, đóng góp

donor ['dounə] (n): người tài trợ

fire extinguisher ['faiə iks'tiηgwi∫ə] (n): bình chữa cháy

fund-raising [fʌnd 'reiziη] (adj): gây quỹ

gratitude ['grætitju:d] (n): lòng biết ơn

handicapped ['hændikæpt] (adj): tật nguyền

instruction [in'strʌk∫n] (n): chỉ dẫn

intersections [,intə'sek∫n] (n): giao lộ

lawn [lɔ:n] (n): bãi cỏ

martyr ['mɑ:tə] (n): liệt sỹ

mountain ['mauntin] (n): núi

mow [mou] (v): cắt

natural disaster ['næt∫rəl di'zɑ:stə] (n): thiên tai

order ['ɔ:də] (n): mệnh lệnh

order (v): ra lệnh

orphanage ['ɔ:fənidʒ] (n): trại trẻ mồ côi

overcome [,ouvə'kʌm] (v): vượt qua

park [pɑ:k] (v): đậu xe

participate in [pɑ:'tisipeit] (v): tham gia

raise money [reiz 'mʌni] (v): quyên góp tiền

receipt [ri'si:t] (n): người nhận

remote [ri'mout] (adj): xa xôi, hẻo lánh

retire [ri'taiə] (v): về hưu

rope [roup] (n): dây thừng

snatch up ['snæt∫] (v): nắm lấy

suffer ['sʌfə] (v): chịu đựng

support [sə'pɔ:t] (v): hỗ trợ

take part in [teik pɑ:t in] (v): tham gia

tie … to …[tai] (v): buộc, cột vào

toe [tou] (n): ngón chân

touch [tʌt∫] (v): chạm

voluntarily [vɔlənt(ə)rili] (adv): một cách tình nguyện

voluntary ['vɔləntri] (adj): tình nguyện

volunteer [,vɔlən'tiə] (n): tình nguyên viên

volunteer (v): xung phong

war invalid [wɔ: in'vælideit] (n): thương binh

Bài tập minh họa

Complete each of the following sentences with the correct form or tense of an appropriate verb from the box.

suffer overcome volunteer repair comfort

donate participate join raise perform

1. Claire ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­______ at the homeless shelter once a week.

2. I've never seen this play ______ before.

3. He ______ to know that most students in the class knew even less than he.

4. He made a rash decision and now he ______ for it.

5. She ______ her difficulties to graduate.

6. Some people were in the streets ______ money for charity.

7. He ______ thousands of pounds to charity.

8. It was too badly damaged ______.

9. Would you mind if I ______ you for a drink in the bar?

10. We encourage students ______ fully in the running of the college.

Key

1. Claire ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­volunteers at the homeless shelter once a week.

2. I've never seen this play performed before.

3. He was comforted to know that most students in the class knew even less than he.

4. He made a rash decision and now he have suffered for it.

5. She overcame her difficulties to graduate.

6. Some people were in the streets raising money for charity.

7. He donated thousands of pounds to charity.

8. It was too badly damaged to be repaired.

9. Would you mind if I joined you for a drink in the bar?

10. We encourage students to participate fully in the running of the college

Bài tập trắc nghiệm Vocabulary Unit 4 Lớp 11

Trên đây là bài học Vocabulary Unit 4 tiếng Anh lớp 11 - Volunteer work, để kiểm tra và ghi nhớ từ vựng mời các em tham gia thực hành Trắc nghiệm Unit 4 lớp 11 Vocabulary.

  • Câu 1:

    Choose the one word or phrase - a, b, c, or d - that best completes the sentences.

    All the teachers work on an entirely ______ basis.

    • A. volunteer
    • B. volunteered
    • C. voluntary
    • D. voluntarily
  • Câu 2:

    They volunteer to take care of children who have been ______ by the AIDS epidemic.

    • A. supported
    • B. suffered
    • C. left
    • D. orphaned
  • Câu 3:

    He eventually ______ his disability to achieve some business success.

    • A. overcame
    • B. destroyed
    • C. overwhelmed
    • D. suffered

Câu 4-10: Mời các em đăng nhập xem tiếp nội dung và thi thử Online để củng cố kiến thức về bài học này nhé!

Hỏi đáp Vocabulary Unit 4 Lớp 11

Trong quá trình học tập nếu có thắc mắc hay cần trợ giúp gì thì các em hãy comment ở mục Hỏi đáp, Cộng đồng Tiếng Anh HOC247 sẽ hỗ trợ cho các em một cách nhanh chóng!

Chúc các em học tập tốt và luôn đạt thành tích cao trong học tập!

-- Mod Tiếng Anh 11 HỌC247

NONE

Bài học cùng chương

Unit 4: Volunteer work - Reading Unit 4 lớp 11 Reading - Bài dịch Volunteer work Unit 4: Volunteer work - Speaking Unit 4 lớp 11 Speaking - Hội thoại Volunteer work Unit 4: Volunteer work - Listening Unit 4 lớp 11 Listening - Bài nghe Volunteer work Unit 4: Volunteer work - Writing Unit 4 lớp 11 Writing - Bài viết Volunteer work Unit 4: Volunteer work - Language Focus Unit 4 lớp 11 Language Focus - Ngữ pháp Volunteer work ADSENSE TRACNGHIEM Bộ đề thi nổi bật UREKA AANETWORK

XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 11

Toán 11

Toán 11 Kết Nối Tri Thức

Toán 11 Chân Trời Sáng Tạo

Toán 11 Cánh Diều

Giải bài tập Toán 11 KNTT

Giải bài tập Toán 11 CTST

Trắc nghiệm Toán 11

Ngữ văn 11

Ngữ Văn 11 Kết Nối Tri Thức

Ngữ Văn 11 Chân Trời Sáng Tạo

Ngữ Văn 11 Cánh Diều

Soạn Văn 11 Kết Nối Tri Thức

Soạn Văn 11 Chân Trời Sáng Tạo

Văn mẫu 11

Tiếng Anh 11

Tiếng Anh 11 Kết Nối Tri Thức

Tiếng Anh 11 Chân Trời Sáng Tạo

Tiếng Anh 11 Cánh Diều

Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 KNTT

Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 CTST

Tài liệu Tiếng Anh 11

Vật lý 11

Vật lý 11 Kết Nối Tri Thức

Vật Lý 11 Chân Trời Sáng Tạo

Vật lý 11 Cánh Diều

Giải bài tập Vật Lý 11 KNTT

Giải bài tập Vật Lý 11 CTST

Trắc nghiệm Vật Lý 11

Hoá học 11

Hoá học 11 Kết Nối Tri Thức

Hoá học 11 Chân Trời Sáng Tạo

Hoá Học 11 Cánh Diều

Giải bài tập Hoá 11 KNTT

Giải bài tập Hoá 11 CTST

Trắc nghiệm Hoá học 11

Sinh học 11

Sinh học 11 Kết Nối Tri Thức

Sinh Học 11 Chân Trời Sáng Tạo

Sinh Học 11 Cánh Diều

Giải bài tập Sinh học 11 KNTT

Giải bài tập Sinh học 11 CTST

Trắc nghiệm Sinh học 11

Lịch sử 11

Lịch Sử 11 Kết Nối Tri Thức

Lịch Sử 11 Chân Trời Sáng Tạo

Giải bài tập Sử 11 KNTT

Giải bài tập Sử 11 CTST

Trắc nghiệm Lịch Sử 11

Địa lý 11

Địa Lý 11 Kết Nối Tri Thức

Địa Lý 11 Chân Trời Sáng Tạo

Giải bài tập Địa 11 KNTT

Giải bài tập Địa 11 CTST

Trắc nghiệm Địa lý 11

GDKT & PL 11

GDKT & PL 11 Kết Nối Tri Thức

GDKT & PL 11 Chân Trời Sáng Tạo

Giải bài tập KTPL 11 KNTT

Giải bài tập KTPL 11 CTST

Trắc nghiệm GDKT & PL 11

Công nghệ 11

Công nghệ 11 Kết Nối Tri Thức

Công nghệ 11 Cánh Diều

Giải bài tập Công nghệ 11 KNTT

Giải bài tập Công nghệ 11 Cánh Diều

Trắc nghiệm Công nghệ 11

Tin học 11

Tin học 11 Kết Nối Tri Thức

Tin học 11 Cánh Diều

Giải bài tập Tin học 11 KNTT

Giải bài tập Tin học 11 Cánh Diều

Trắc nghiệm Tin học 11

Cộng đồng

Hỏi đáp lớp 11

Tư liệu lớp 11

Xem nhiều nhất tuần

Đề thi HK1 lớp 11

Đề thi HK2 lớp 12

Đề thi giữa HK1 lớp 11

Đề thi giữa HK2 lớp 11

Video bồi dưỡng HSG môn Toán

Công nghệ 11 Bài 16: Công nghệ chế tạo phôi

Đây thôn Vĩ Dạ

Từ ấy

Văn mẫu và dàn bài hay về bài thơ Đây thôn Vĩ Dạ

Cấp số cộng

Cấp số nhân

YOMEDIA YOMEDIA ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Bỏ qua Đăng nhập ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Đồng ý ATNETWORK ON tracnghiem.net QC Bỏ qua >>

Từ khóa » Tiếng Anh 11 Sách Mới U4