Unit 4 Lớp 2: At The Ice Cream Van

https://www.elib.vn/hoc-tap/
  1. Trang chủ
  2. Học tập
  3. Bài học
  4. Bài học lớp 2
Unit 4 lớp 2: At the ice cream van (6) 231 lượt xem Share

Bài học Unit 4 giúp các em làm quen với chủ đề "At the ice cream van". Bài học hướng dẫn các em cách đánh vần các từ mới có chứa âm "ea", giới thiệu đến các em cấu trúc nói về việc ai đang ăn/ uống gì đó "They're having..." và yêu cầu các em luyện tập nghe, nói, đọc, viết với các bài tập khác nhau và hát bài hát ngắn vui nhộn.

Mục lục nội dung

1. Unit 4 lớp 2 Lesson 1

1.1. Task 1 Unit 4 lớp 2

2. Unit 4 lớp 2 Lesson 2

2.1. Task 2 Unit 4 lớp 2

2.2. Task 3 Unit 4 lớp 2

2.3. Task 4 Unit 4 lớp 2

3. Unit 4 lớp 2 Lesson 3

3.1. Task 5 Unit 4 lớp 2

3.2. Task 6 Unit 4 lớp 2

3.3. Task 7 Unit 4 lớp 2

4. Practice

5. Conclusion

Unit 4 lớp 2: At the ice cream van

1. Unit 4 lớp 2 Lesson 1

1.1. Task 1 Unit 4 lớp 2

Listen, point and repeat (Nghe, chỉ vào từng từ và lặp lại)

ice cream (kem)

beach (biển)

tea (trà)

peach (quả đào)

2. Unit 4 lớp 2 Lesson 2

2.1. Task 2 Unit 4 lớp 2

Ponit and say (Chỉ vào và nói)

Guide to answer

ice cream (kem)

beach (biển)

tea (trà)

peach (quả đào)

2.2. Task 3 Unit 4 lớp 2

Chant! (Hát)

Tạm dịch

Ea, ea, ea, biển.

Gia đình ở gần biển.

Ea, ea, ea, trà.

Bố đang uống trà.

Ea, ea, ea, đọc.

Mẹ đang đọc sách.

Ea, ea, ea, quả đào.

Bạn nữ đang ăn quả đào.

Ea, ea, ea, kem.

Bạn nam đang ăn kem.

2.3. Task 4 Unit 4 lớp 2

Listen and tick (Nghe và đánh dấu)

Guide to answer

1. b 2. b

3. Unit 4 lớp 2 Lesson 3

3.1. Task 5 Unit 4 lớp 2

Let's talk (Nói)

Guide to answer

a. They're having ice cream. (Họ đang ăn kem)

b. They're having peachs. (Họ đang ăn đào)

c. They're having tea. (Họ đang uống trà)

3.2. Task 6 Unit 4 lớp 2

Look and write (Nhìn và viết)

3.3. Task 7 Unit 4 lớp 2

Sing! (Hát)

Tạm dịch

Đây là khoảng thời gian dã ngoại trong công viên.

Cả lớp có mặt ở đây.

Các học sinh đang ăn kem.

Và giáo viên đang uống trà.

Đây là khoảng thời gian dã ngoại trong công viên.

Cả lớp có mặt ở đây.

Các học sinh đang ăn đào.

Và giáo viên đang đọc sách.

4. Practice

Complete the sentences (Hoàn thành câu)

1. They're having ... cream.

2. They're h... peaches.

3. They're having t...

4. The family's near the b...

5. Conclusion

Kết thúc bài học này các em cần lưu ý:

- Lắng nghe và phát âm chính xác các từ chứa "ea" trong bài.

- Ghi nhớ cấu trúc ai đang ăn/ uống gì: They're having + đồ ăn/ thức uống (Họ đang ăn/ uống...)

- Luyện viết chữ cái ea

- Học thuộc bài hát trong bài.

- Ghi nhớ các từ vựng sau:

  • ice cream (kem)
  • beach (biển)
  • tea (trà)
  • peach (quả đào)
(6) 231 lượt xem Share Ngày:26/10/2020 Chia sẻ bởi:Denni Trần TẢI VỀ XEM ONLINE

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

  • Sinh học 7 Bài 63: Ôn tập
  • Chương trình địa phương (phần tiếng Việt) Ngữ văn 7
  • Sinh học 7 Bài 60: Động vật quý hiếm
  • Ôn tập phần tiếng Việt (tiếp theo) Ngữ văn 7
  • Thư (điện) chúc mừng và thăm hỏi Ngữ văn 9
  • Sinh học 7 Bài 59: Biện pháp đấu tranh sinh học
  • Công nghệ 7 Ôn tập phần IV: Thủy sản
  • Công nghệ 8 Bài 59: Thực hành: Thiết kế mạch điện
  • Ôn tập tác phẩm trữ tình (tiếp theo) Ngữ văn 7
  • Tổng kết phần văn học (tiếp theo) Ngữ văn 9
Giải sách Tiếng Anh lớp 2...
  • Unit 1: In the hallway
  • Unit 2: At the café
  • Unit 3: On the street
  • Unit 4: At the ice cream van
  • Unit 5: In the woodland
  • Review 1 lớp 2
  • Unit 6: At the breakfast table
  • Unit 7: On the coast
  • Unit 8: At the school festival
  • Unit 9: On the river
  • Unit 10: In the classroom
  • Review 2 lớp 2
  • Unit 11: At the campsite
  • Unit 12: On the bridge
  • Unit 13: In the village square
  • Unit 14: At the supermarket
  • Unit 15: In the clothes shop
  • Unit 16: In the playground
  • Unit 17: In the mountains
  • Unit 18: On the train
  • Unit 19: In the living room
  • Unit 20: At the doctor's
  • Review 3 lớp 2
Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này Bỏ qua Đăng nhập ATNETWORK ATNETWORK

Từ khóa » Tiếng Anh Lớp 2 Unit 4 At The Ice Cream Van