Unit 4 Lớp 6: Language Focus 1 (trang 51)
Có thể bạn quan tâm
- 26
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm » Mua Pro 79.000đ Hỗ trợ qua Zalo Bài trước Mục lục Bài sauSoạn Tiếng Anh 6 Unit 4: Language Focus 1 giúp các em học sinh lớp 6 tham khảo, nhanh chóng trả lời các câu hỏi trang 51 SGK Tiếng Anh 6 Chân trời sáng tạo bài Unit 4: Learning World.
Soạn Unit 4 Learning World còn cung cấp thêm nhiều từ vựng khác nhau, thuộc chủ đề bài học giúp các em học sinh lớp 6 chuẩn bị bài tập tại nhà hiệu quả. Qua đó, giúp các em nắm vững được kiến thức để học tốt môn Tiếng Anh 6 - Friends Plus Student Book. Vậy mời các em cùng tham khảo bài viết dưới đây của Download.vn:
Soạn Anh 6 Unit 4: Language Focus 1
- Bài 1
- Bài 2
- Bài 3
- Bài 4
- Bài 5
- Finished?
Bài 1
Complete the examples from the text on page 50. Then choose the correct words in Rules 1-3. (Hoàn thành các ví dụ từ văn bản trang 50. Sau đó chọn các từ đúng trong Quy tắc 1-3.)
1. These students…………...studying.
2. The boat... …………...moving.
3. Her students............. at home and.. …………......the lessons on television.
4. I'm ..…………...the dancers.
| RULES |
| 1. The present continuous talks about things happening now / a routine. 2. We form the present continuous with the verb be / do. 3. We add -s/-ing to the main verb. |
Trả lời:
| 1. are | 2. isn’t | 3. are staying at, learning | 4. watching |
| Rules | 1. things happening now | 2. be | 3. -ing |
1. These students are studying.
(Những học sinh này đang học.)
2. The boat isn’t moving.
(Chiếc thuyền không di chuyển.)
3. Her students are staying at at home and learning the lessons on television.
(Học sinh đang ở nhà và học bài trên truyền hình.)
4. I'm watching the dancers.
(Tôi đang ngắm các vũ công.)
| RULES |
| 1. The present continuous talks about things happening now. (Thì hiện tại tiếp diễn nói về những sự việc đang xảy ra ở hiện tại.) 2. We form the present continuous with the verb be. (Chúng ta hình thành thì hiện tại tiếp diễn với động từ be.) 3. We add -ing to the main verb. (Chúng ta thêm –ing vào động từ chính.) |
Bài 2
What are the present continuous forms of verbs 1-5? Read the Spelling Rules and match the verbs to Rules 1–3. (Dạng hiện tại tiếp diễn của động từ 1-5 là gì? Đọc quy tắc chính tả và nối các động từ với Quy tắc 1-3.)
1. wear
2. have
3. do
4. dance
5. sit
| SPELLING RULES |
| 1. Most verbs: +-ing study → studying eat →eating play →playing 2. Verbs ending in e: remove e +-ing move → moving take → taking practise → practising 3. Verbs ending in vowel + consonant: double final consonant + -ing chat → chatting plan → planning stop →stopping |
Trả lời:
1. wearing
2. having
3. doing
4. dancing
5. sitting
Rules:
1. wearing, doing (playing, sleeping, walking, watching)
2. having, dancing (moving)
3. sitting
Hướng dẫn dịch:
| QUY TẮC CHÍNH TẢ |
| 1. Hầu hết động từ: +-ing study → studying eat →eating play →playing 2. Những động từ tận cùng là e: bỏ e +-ing move → moving take → taking practise → practising 3. Những động từ tận cùng là phụ âm + nguyên âm: gấp đôi phụ âm cuối + -ing chat → chatting plan → planning stop →stopping |
Bài 3
Listen to the sounds. Match the people in column A with the actions in column B. Then write sentences using the present continuous. (Nghe các âm thanh. Nối mỗi người ở cột A với hành động tương ứng ở cột B. Sau đó viết câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn.)
1 – d: A young child is speaking to his mother.
(Đứa bé đang nói chuyện với mẹ.)
| A | B |
| 1. A young child 2 . Two women 3. Two men 4. A girl 5. A boy 6. A man | a. (watch) TV. b. (have) dinner. c. (run) in the park. d. (speak) to his mother. e. (look) for a mosquito. f. (play) a musical instrument. |
Trả lời:
| 1 - d | 2 - c | 3 - b | 4 – f | 5 - a | 6 - e |
1-d: A young child is speaking to his mother.
(Đứa bé đang nói chuyện với mẹ.)
2-c: Two women are running in the park.
(Hai người phụ nữ đang chạy trong công viên.)
3-b: Two men are having dinner.
(Hai người đàn ông đang ăn tối.)
4-f A girl is playing a musical instrument.
(Một cô bé đang chơi nhạc cụ.)
5-a: A boy is watching TV.
(Một cậu bé đang xem truyền hình.)
6-e: A man is looking for a mosquito.
(Một người đàn ông đang tìm kiếm một con muỗi.)
Bài 4
Find six differences between the pictures. Write three affirmative and three negative sentences about picture B. Use the present continuous. (Tìm 6 sự khác nhau giữa 2 bức tranh. Viết 3 câu khẳng định và 3 câu phủ định về bức tranh B. Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn.)

Trả lời:
1. The boy is sitting next to the teacher.
(Cậu bé đang ngồi cạnh thầy giáo.)
2. The birds are flying.
(Những con chim đang bay.)
3. The people on the poster are dancing.
(Những người trên tấm áp phích đang nhảy múa.)
4. The teacher isn't reading.
(Giáo viên không đọc.)
5. The girl isn't eating.
(Cô gái không ăn.)
6. The students aren't wearing uniforms.
(Học sinh không mặc đồng phục.)
Bài 5
USE IT! Work in pairs. Invent three mini-dialogues with the situations in the box or your own ideas. Which dialogue is the best? (Thực hành! Làm việc theo cặp. Tạo 3 đoạn hội thoại ngắn với các tình huống trong khung hoặc ý tưởng của riêng em. Đoạn hội thoại nào hay nhất?)
| come to my house / have lunch with ... / teach me to ... go to the cinema / chat with ... / talk about ... go shopping / visit ... / show me ... ...? / ... ? / ... ? |
A: Do you want to come to my house?
(Bạn có muốn đến nhà mình không?)
B: Oh, sorry, I can't at the moment. I'm having lunch with Taylor Swift and she's teaching me to sing .
(Ồ, mình rất tiếc, hiện tại mình không thể. Mình đang ăn trưa với Taylor Swift và cô ấy đang dạy mình hát.)
Trả lời:
Mẫu 1:
1. A: Do you want to go to the cinema with me?
(Bạn có muốn tối nay đi xem phim với mình không?)
B: Oh, sorry I can’t at the moment. I’m chatting with my teacher and we are talking about the class project.
(Ồ, xin lỗi, hiện tại mình không thể. Mình đang trò chuyện với giáo viên của mình và cô và mình đang nói về dự án của lớp học.)
2. A: Do you want to go shopping with me?
(Bạn có muốn đi mua sắm với mình không?)
B: Oh, sorry, I can’t at the moment. I’m visiting my grandmother and she is showing me how to make my favourite cake.
(Ồ, xin lỗi, mình không thể vào lúc này. Mình đang đến thăm bà và bà đang chỉ cho mình cách làm món bánh yêu thích.)
3. A: Do you want to do the physics homework with me?
(Bạn có muốn làm bài tập Vật lý với mình không?)
B: Oh, sorry, I can’t at the moment. I’m helping my mother with the housework and we are cooking dinner.
(Ồ, xin lỗi, hiện tại mình không thể. Mình đang giúp mẹ tôi làm việc nhà và mình và mẹ đang nấu bữa tối.)
Mẫu 2:
1. A: Do you want to have lunch with me?
B: Oh, sorry, I can't at the moment. I'm going shopping with my mom and she is buying me a nice dress
2. A: Do you want to go to the cinema with me?
B: Oh, sorry, I can't at the moment. I'm visiting my grandparents
3. A: Do you want to chat with me?
B: Oh, sorry, I can't at the moment. I'm chatting with my sister and she is talking about her vacation...
Finished?
Write affirmative and negative sentences using the present continuous about you and other people in the class. (Hoàn thành bài học? Viết câu khẳng định và phủ định sử dụng thì hiện tại tiếp diễn về bạn và những người khác trong lớp.)
Trả lời:
- I’m listening to my English teacher and I’m not talking to my friend.
(Tôi đang nghe giáo viên tiếng Anh của mình và tôi không nói chuyện với bạn của mình.)
- The teacher is teaching us the present continuous tense.
(Giáo viên đang dạy chúng ta thì hiện tại tiếp diễn.)
- My classmates are writing down important notes from the board.
(Các bạn cùng lớp của tôi đang chép lại những ghi chú quan trọng trên bảng.)
- They aren’t listening to music.
(Họ không nghe nhạc.)
- Hoa and Minh are doing their maths exercises.
(Hoa và Minh đang làm bài tập Toán.)
- Nam is cleaning the black board.
(Nam đang lau bảng.)
- Mai isn’t drawing pictures.
(Mai không vẽ tranh.)
Chia sẻ bởi:Tải về
Liên kết tải về Tiếng Anh 6 Unit 4: Language Focus 1 251,5 KB Tải vềChọn file cần tải:
- Tiếng Anh 6 Unit 4: Language Focus 1 566,5 KB Tải về
Nhiều người đang xem
Xác thực tài khoản!Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhấtTài liệu tham khảo khác
-
Tiếng Anh 6 Unit 4: Speaking
-
Tiếng Anh 6 Unit 4: Vocabulary and Listening
-
Tiếng Anh 6 Unit 4: Reading
-
Tiếng Anh 6 Unit 4: Vocabulary
-
Tiếng Anh 6 Unit 3: Puzzles and Games
-
Tiếng Anh 6 Unit 4: Language Focus 2
Chủ đề liên quan
-
Toán 6 Kết nối tri thức -
Toán 6 Chân trời sáng tạo -
Toán 6 Cánh Diều -
Soạn văn 6 Chân trời sáng tạo -
Soạn văn 6 Cánh Diều -
Soạn Văn 6 Kết nối tri thức -
Tiếng Anh 6 Global Success -
Tiếng Anh 6 Friends Plus -
Tiếng Anh 6 Explore English -
Khoa học tự nhiên 6 CTST
Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Hotline
024 322 333 96
Khiếu nại & Hoàn tiền
Giải quyết vấn đề đơn hàng & hoàn trả
Có thể bạn quan tâm
-
Thuyết minh về tác phẩm Mùa xuân chín của Hàn Mặc Tử
10.000+ -
Đoạn văn tiếng Anh về đồ vật yêu thích (Dàn ý + 20 mẫu)
100.000+ -
Viết đoạn văn nghị luận cách nuôi dưỡng vẻ đẹp tâm hồn (Dàn ý + 17 mẫu)
100.000+ 1 -
Soạn bài Tuổi thơ tôi - Chân trời sáng tạo 6
10.000+ -
Bộ đề đọc hiểu thơ hiện đại (Có đáp án)
10.000+ -
Đề cương ôn tập học kì 1 môn Lịch sử 12 năm 2024 - 2025 (Sách mới)
50.000+ -
Dẫn chứng về sự lắng nghe - Ví dụ về ý nghĩa của sự lắng nghe
50.000+ -
KHTN Lớp 6 Bài 28: Nấm - Giải sách Khoa học tự nhiên lớp 6 Chân trời sáng tạo trang 124
50.000+ -
Viết đoạn văn ngắn kể về đêm hội Trung thu (36 mẫu)
100.000+ -
Toán 6 Bài 26: Phép nhân và phép chia phân số
50.000+ 13
Mới nhất trong tuần
-
Viết mô tả một thị trấn hoặc thành phố mà bạn thích bằng tiếng Anh
-
Tiếng Anh 6 Unit 6: Reading
-
Write about an animal in danger in Vietnam
-
Tiếng Anh 6 Unit 3: Writing
-
Tiếng Anh 6 Unit 1: Vocabulary
-
Tiếng Anh 6 Unit 8: Culture
-
Tiếng Anh 6 Unit 8: Writing
-
Tiếng Anh 6 Unit 8: Speaking
-
Tiếng Anh 6 Unit 6: Writing
-
Tiếng Anh 6 Unit 6: Vocabulary and Listening
-
Starter Unit
- Vocabulary 1
- Language Focus 1
- Vocabulary 2
- Language Focus 2
- Vocabulary 3
- Language Focus 3
- Vocabulary 4
- Language Focus 4
-
Unit 1: Towns and Cities
- Từ vựng
- Vocabulary
- Reading
- Language Focus
- Vocabulary and Listening
- Language Focus 2
- Speaking
- Writing
- Clil
- Puzzles and Games
-
Unit 2: Days
- Từ vựng
- Vocabulary
- Reading
- Language Focus
- Vocabulary and Listening
- Language Focus 2
- Speaking
- Writing
- Clil
- Puzzles and Games
-
Progress Review 1
-
Unit 3: Wild Life
- Từ vựng
- Vocabulary
- Reading
- Language Focus
- Vocabulary and Listening
- Language Focus 2
- Speaking
- Writing
- Clil
- Puzzles and Games
-
Unit 4: Learning World
- Từ vựng
- Vocabulary
- Reading
- Language Focus
- Vocabulary and Listening
- Language Focus 2
- Speaking
- Writing
- Culture
- Puzzles and Games
-
Progress Review 2
-
Unit 5: Food and Health
- Từ vựng
- Vocabulary
- Reading
- Language Focus
- Vocabulary and Listening
- Language Focus 2
- Speaking
- Writing
- Clil
- Puzzles and Games
-
Unit 6: Sports
- Từ vựng
- Vocabulary
- Reading
- Language Focus 1
- Vocabulary and Listening
- Language Focus 2
- Speaking
- Writing
- Culture
- Puzzles and Games
-
Progress Review 3
-
Unit 7: Growing Up
- Từ vựng
- Vocabulary
- Reading
- Language Focus 1
- Vocabulary and Listening
- Language Focus 2
- Speaking
- Writing
- Clil
- Puzzles and Games
-
Unit 8: Going Away
- Từ vựng
- Vocabulary
- Reading
- Language Focus 1
- Vocabulary and Listening
- Language Focus 2
- Speaking
- Writing
- Culture
- Puzzles and Games
-
Progress Review 4
Tài khoản
Gói thành viên
Giới thiệu
Điều khoản
Bảo mật
Liên hệ
DMCA
Giấy phép số 569/GP-BTTTT. Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 30/08/2021. Cơ quan chủ quản: CÔNG TY CỔ PHẦN MẠNG TRỰC TUYẾN META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: [email protected]. Bản quyền © 2026 download.vn.Từ khóa » Tiếng Anh Lớp 4 Trang 51
-
Tiếng Anh Lớp 4 Unit 7 Lesson 3 Trang 50, 51 SGK Tập 1
-
Tiếng Anh Lớp 4 Unit 7 Lesson 3 Trang 50-51 Tập 1 Hay Nhất
-
Tiếng Anh Lớp 4 Unit 17 Lesson 3 Trang 50 - 51 Tập 2 Hay Nhất
-
Lesson 3 Unit 7 Lớp 4 (trang 50, 51 SGK Tiếng Anh 4) - Toploigiai
-
Lesson 3 Unit 7 Trang 50 SGK Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
-
Lesson 3 Unit 17 Trang 50 SGK Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
-
Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Unit 12 Writing Trang 51 - Haylamdo
-
Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Trang 51 Unit 12: Writing
-
Top 8 Tiếng Anh Lớp 4 Trang 51 Bài 5 2022
-
LỚP 4 - Unit 7: WHERE DOES SHE WORK? - Lesson 4 (Trang 51)
-
Tiếng Anh Lớp 4 Unit 7 Lesson 3 - YouTube
-
Bài Tập 4 Skills Reading SGK Tiếng Anh Lớp 10 Trang 51
-
Mục 4 Trang 51 SGK Tiếng Anh Lớp 10 - Ôn Luyện
-
A Closer Look 2 (phần 1-5 Trang 51-52 SGK Tiếng Anh 9 Mới)