Unit 5. Are They Your Friends - Họ Là Bạn Của Bạn Phải Không?
Có thể bạn quan tâm
- Toán học
- SBT Toán lớp 12
- Vở bài tập Toán lớp 5 - Kết...
- Vở bài tập Toán lớp 5 - Chân...
- Vở bài tập Toán lớp 5 - Cánh...
- SGK Toán 12 - Kết nối tri...
- SGK Toán 12 - Chân trời sáng...
- SGK Toán 12 - Cánh Diều
- SBT Toán 12 Nâng cao
- SGK Toán 11 - Kết nối tri...
- SGK Toán 11 - Chân trời sáng...
- SGK Toán 11 - Cánh Diều
- SBT Toán 11 Nâng cao
- SBT Toán lớp 11
- SBT Toán 10 - Kết nối tri...
- SBT Toán 10 - Chân trời sáng...
- SBT Toán 10 - Cánh Diều
- SBT Toán lớp 10
- SBT Toán 10 Nâng cao
- SGK Toán 9 - Kết nối tri thức
- SGK Toán 9 - Chân trời sáng...
- SGK Toán 9 - Cánh Diều
- SBT Toán lớp 9
- SGK Toán lớp 9
- SGK Toán 8 - Kết nối tri thức
- SGK Toán 8 - Chân Trời Sáng...
- SGK Toán 8 - Cánh Diều
- SBT Toán lớp 8
- SGK Toán lớp 8
- SBT Toán lớp 7
- SGK Toán 7 - Kết nối tri...
- SGK Toán 7 - Chân trời sáng...
- SGK Toán 7 - Cánh Diều
- SBT Toán lớp 6
- SBT Toán lớp 6 - KNTT
- SGK Toán 6 - Kết nối tri...
- SGK Toán 6 - Chân Trời Sáng...
- SGK Toán 6 - Cánh Diều
- SBT Toán lớp 6 - CTST
- SGK Toán 5 - Kết nối tri thức
- SGK Toán 5 - Chân trời sáng...
- SGK Toán 5 - Cánh Diều
- SGK Toán lớp 5
- Vở bài tập Toán lớp 5
- SGK Toán lớp 4
- SGK Toán 4 - Kết nối tri thức
- SGK Toán 4 - Chân Trời Sáng...
- SGK Toán 4 - Cánh Diều
- VBT Toán lớp 4 - Kết nối
- VBT Toán lớp 4 - Chân trời...
- Vở bài tập Toán lớp 4
- Vở bài tập Toán lớp 3 KNTT
- Vở bài tập Toán lớp 3 CTST
- SGK Toán lớp 3 - Cánh Diều
- Vở bài tập Toán lớp 3
- Vở bài tập Toán lớp 2 KNTT
- Vở bài tập Toán lớp 2 CTST
- Vở bài tập Toán lớp 2
- Ngữ văn
- SBT Ngữ văn lớp 12
- VBT Tiếng Việt lớp 5 - KNTT
- Soạn Văn 12 - Kết nối tri...
- Soạn Văn 12 - Chân trời sáng...
- Soạn Văn 12 - Cánh Diều
- Soạn Văn 9 - Kết nối tri thức
- Soạn Văn 9 - Chân trời sáng...
- Soạn Văn 9 - Cánh Diều
- Soạn văn 12
- Soạn Văn 11 - Kết nối tri...
- Soạn Văn 11 - Chân Trời Sáng...
- Soạn Văn 11 - Cánh Diều
- SBT Ngữ văn lớp 11
- Soạn văn 11
- Soạn Văn 10 Kết nối tri thức
- Soạn Văn 10 Chân Trời Sáng...
- Soạn Văn 10 Cánh Diều
- SBT Ngữ văn lớp 10
- Soạn văn 10
- SBT Ngữ văn lớp 9
- Soạn Văn 9 - Ngắn gọn
- Soạn Văn 8 - Kết Nối Tri Thức
- Soạn Văn 8 - Chân trời sáng...
- Soạn Văn 8 - Cánh Diều
- SBT Văn 8 - Kết nối tri thức
- Soạn Văn 8 - Ngắn nhất
- SBT Ngữ văn lớp 8
- SBT Ngữ văn lớp 7
- Soạn Văn 7 Kết nối tri thức...
- Soạn Văn 7 Chân trời sáng...
- Soạn Văn 7 Cánh Diều - Ngắn...
- SBT Ngữ Văn lớp 6 - KNTT
- SBT Ngữ Văn lớp 6 - CTST
- SBT Ngữ Văn lớp 6 - Cánh Diều
- SBT Ngữ văn lớp 6
- Tiếng Việt 5 - Kết nối tri...
- Tiếng Việt 5 - Chân trời...
- Tiếng Việt 5 - Cánh Diều
- Vở bài tập Tiếng Việt lớp 5
- Tiếng Việt 4 - Kết nối tri...
- Tiếng Việt 4 - Chân Trời...
- Tiếng Việt 4 - Cánh Diều
- VBT Tiếng Việt lớp 4 - Kết...
- Vở bài tập Tiếng Việt lớp 4
- VBT Tiếng Việt lớp 3 - KNTT
- VBT Tiếng Việt lớp 3 - CTST
- VBT Tiếng Việt lớp 3 - Cánh...
- Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3
- VBT Tiếng Việt lớp 2 - KNTT
- VBT Tiếng Việt lớp 2 - CTST
- VBT Tiếng Việt 2 - Cánh diều
- Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2
- Tiếng Anh
- SBT Tiếng Anh lớp 12 mới
- SBT Tiếng Anh lớp 12
- SBT Tiếng Anh lớp 11 mới
- SBT Tiếng Anh lớp 11
- SBT Tiếng Anh lớp 10 mới
- SBT Tiếng Anh lớp 10
- SGK Tiếng Anh 10 - Global...
- SBT Tiếng Anh lớp 9 mới
- SBT Tiếng Anh lớp 9
- SBT Tiếng Anh lớp 8 mới
- SBT Tiếng Anh lớp 8
- SGK Tiếng Anh 7 Global...
- SGK Tiếng Anh 7 Friends Plus
- SGK Tiếng Anh 7 iLearn Smart...
- SBT Tiếng Anh lớp 7 mới
- SBT Tiếng Anh lớp 7
- SBT Tiếng Anh lớp 6 mới
- SBT Tiếng Anh lớp 6
- SBT Tiếng Anh lớp 5 mới
- SBT Tiếng Anh lớp 4 mới
- SBT Tiếng Anh lớp 3 - Global...
- SBT Tiếng Anh lớp 3 - Family...
- SBT Tiếng Anh lớp 3 - iLearn...
- SBT Tiếng Anh lớp 3 mới
- Vật lý
- SBT Vật lý lớp 12
- SBT Vật lí 12 Nâng cao
- SBT Vật lý lớp 11
- SBT Vật lí 11 Nâng cao
- SBT Vật lý lớp 10
- SBT Vật lí 10 Nâng cao
- SBT Vật lý lớp 9
- SBT Vật lý lớp 8
- SBT Vật lý lớp 7
- SBT Vật lý lớp 6
- Hóa học
- SBT Hóa lớp 12
- SBT Hóa học 12 Nâng cao
- SBT Hóa lớp 11
- SBT Hóa học 11 Nâng cao
- SBT Hóa lớp 10
- SBT Hóa học 10 Nâng cao
- SBT Hóa lớp 9
- SBT Hóa lớp 8
- Sinh học
- SBT Sinh lớp 12
- SBT Sinh lớp 11
- SBT Sinh lớp 10
- SBT Sinh lớp 9
- SBT Sinh lớp 8
- SBT Sinh lớp 7
- SBT Sinh lớp 6
- Lịch sử
- SBT Lịch sử lớp 12
- SBT Lịch sử lớp 11
- SBT Lịch sử lớp 10
- SBT Lịch sử lớp 9
- SBT Lịch sử lớp 8
- SBT Lịch sử lớp 7
- SBT Lịch sử lớp 6
- Vở bài tập Lịch sử 5
- Vở bài tập Lịch sử 4
- Địa lí
- SBT Địa lí lớp 12
- SBT Địa lí lớp 11
- SBT Địa lí lớp 10
- SBT Địa lí lớp 9
- SBT Địa lí lớp 8
- SBT Địa lí lớp 7
- SBT Địa lí lớp 6
- Vở bài tập Địa lí 5
- Vở bài tập Địa lí 4
- Giáo dục công dân
- SBT GDCD lớp 9
- SBT GDCD lớp 8
- SBT GDCD lớp 7
- SBT GDCD lớp 6
- Khoa học
- Vở bài tập Khoa học 5
- Vở bài tập Khoa học 4
- Xem thêm
- Đạo đức
- Khoa học tự nhiên
Đã cập nhật bản mới với lời giải dễ hiểu và giải thêm nhiều sách
Xem chi tiết-
Tải app loigiaihay.com cho Android để lưu và xem mà không cần mạng!
Tiếng Anh
SBT Tiếng Anh lớp 3 mới Unit 5. Are they your friends? (Họ là những người bạn của bạn phải không?) trang 20 Sách bài tập Tiếng Anh 3 Mới Bình chọn: 4.3 trên 63 phiếuGiải bài tập Unit 5. Are they your friends? (Họ là những người bạn của bạn phải không?) trang 20 Sách bài tập Tiếng Anh 3 Mới
- Unit 6. Stand up! (Đứng lên!) trang 24 Sách bài tập Tiếng Anh 3 Mới
Xem thêm: Unit 5. Are they your friends - Họ là bạn của bạn phải không?
A. PHONICS AND VOCABULARY (PHÁT ÂM VÀ TỪ VỰNG)
Bài 1. Find and circle the two words. Read them aloud. (Tìm và khoanh tròn hai từ. Đọc to chúng).


Bài 2: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

Hướng dẫn giải:
1. He's my friend.
2. She's my friend.
3. They're my friends.
4. Peter and Linda are my friends.
Tạm dịch:
1. Cậu ấy là bạn tôi.
2. Cô ấy là bạn tôi.
3. Họ là bạn tôi.
4. Peter và Undo là bạn tôi.
Bài 3: Look, read and complete. (Nhìn, đọc và hoàn thành câu).

Hướng dẫn giải:
1. This is Linda.
2. She is my friend.
3. And this is Tony.
4. He is my friend too.
5. They are my friends.
Tạm dịch:
1. Đây là Linda.
2. Cô ấy là bạn tôi.
3. Và đây là Tony.
4. Cậu ấy cũng là bạn tôi.
5. Họ là bạn tôi.
B. SENTENCE PATTERNS (CẤU TRÚC CÂU)
Bài 1: Read and match. (Đọc và nối).

Hướng dẫn giải:
1 - c. This is Linda.
2 - d. She is my friend.
3 - b. Tony and Linda are my friends.
4 - a. They are my friends too.
Tạm dịch:
1. Đây là Linda.
2. Cô ấy là bạn tôi.
3. Tony và Linda là bạn tôi.
4. Họ cũng là bạn tôi.
Bài 2: Match the sentences. (Nối những câu sau).

Hướng dẫn giải:
1 - c.
2 - d.
3 - b.
4 - a.
Tạm dịch:
1. Đây là Linda phải không?
Vâng, đây là Linda.
2. Đó là Tony phải không?
Không, không phải. Đó là Peter.
3. Họ là ai?
Họ là Peter và Mary.
4. Họ là bạn của bạn phải không?
Vâng, họ là bạn của tôi.
Bài 3: Put the words in order. Then read aloud. (Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng. Sau đó đọc to chúng).

Hướng dẫn giải:
1. This is Peter.
2. Is that Linda?
3. Are Tony and Linda your friends?
4. No, they aren't.
Tạm dịch:
1. Đây là Peter.
2. Đó là Linda phải không?
3. Tony và Linda là bạn của bạn phải không?
4. Không, họ không phải là bạn của tôi.
C. SPEAKING (NÓI)
Read and reply. (Đọc và đáp lại).

Hướng dẫn giải:
a. Hello/Hi, Mary. Nice to meet you.
b. Hello/Hi, Tony, Nice to meet you.
c. Hello/Hi, Nam and Quan. Nice to meet you.
d. Hello/Hi, Phong and Hoa. Nice to meet you.
Tạm dịch:
a. Xin chào. Đây là Mary.
Xin chào, Mary.Rất vui được biết cậu.
b. Xin chào. Đây là bạn tôi Tony.
Xin chào, Tony. Rất vui được biết cậu.
c. Xin chào. Đây là Nam và Quân.
Xin chào, Nam và Quân. Rất vui được biết bạn.
d. Xin chào. Đây là những người bạn tôi, Phong và Hoa.
Xin chào, Phong và Hoa. Rất vui được biết bạn.
D. READING (ĐỌC HlỂU)
Bài 1. Read and complete. (Đọc và hoàn thành).

Hướng dẫn giải:
(1) name's
(2) years
(3) friend
(4) seven
(5) friends.
Tạm dịch:
Xin chào. Tên mình là Nam. Mình tám tuổi. Mình học lớp 3A. Đây là Mai, bạn tốt nhất của mình. Cô ấy cũng tám tuổi. Đây là Peter và Linda. Peter bảy tuổi và Linda chín tuổi. Họ cũng là bạn của mình.
Bài 2. Read and tick (√). (Đọc và đánh dấu √)

Hướng dẫn giải:
|
| Yes | No |
| 1. Nam is eight years old. | √ | |
| 2. His best friend is Linda. |
| √ |
| 3. Linda is ten years old. |
| √ |
| 4. Peter is nine years old. |
| √ |
| 5. Peter and Linda are Nam's friends. | √ |
Tạm dịch:
1. Nam tám tuổi. 2. Bạn tốt nhất của cậu ấy là Linda. 3. Linda mười tuổi. 4. Peter chín tuổi. 5. Peter và Undo là bạn của Nam.E. WRITING (VIẾT)
Bài 1: Look and write. (Nhìn và viết).

Hướng dẫn giải:
1. This is my friend Mary.
2. And this is my friend Tony.
3. Linda and Peter are my friends.
4. Hoa and Quan are my friends too.
Tạm dịch:
1. Đây là bạn của tôi Mary.
2. Và đây là bạn của tôi Tony.
3. Linda và Peter là bạn tôi.
4. Hoa và Quan cũng là bạn tôi.
Bài 2: Look and write the answers. (Nhìn và viết câu trả lời).

Hướng dẫn giải:
1. That is Peter.
2. No, he isn't.
3. No, she isn't.
4. Yes, they are.
Tạm dịch:
1. Đó là ai?
Đó là Peter.
2. Peter là bạn của bạn phải không?
Không, cậu ấy không phải là bạn của tôi.
3. Linda là bạn của bạn phải không?
Không, cô ấy không phải là bạn của tôi.
4. Nam và Hoa là bạn của bạn phải không?
Vâng, họ là bạn tôi.
Bài 3: Write about your friends. (Viết về các bạn của em).
Khang and Trang are my friends. (Khang và Trang là bạn tôi.)
Sachbaitap.com
Bài tiếp theo
Bài viết liên quan
Các bài khác cùng chuyên mục
- Unit 20. Where's Sa Pa? (Sa Pa ở đâu?) trang 80 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới (29/09)
- Unit 19. They're in the park. (Họ ở công viên.) trang 76 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới (28/09)
- Unit 18. What are you doing? (Bạn đang làm gì?) trang 72 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới (28/09)
- Unit 17. What toys do you likes? (Đồ chơi bạn thích là gì?) trang 68 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới (28/09)
- Unit 16. Do you have any pets? (Bạn có thú cưng không?) trang 64 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới (28/09)
Các tác phẩm khác
- Unit 20. Where's Sa Pa? Sa Pa ở đâu?
- Unit 19. They're in the park - Họ ở trong công viên
- Unit 18. What are you doing? - Bạn đang làm gì?
- Unit 17. What toys do you like? - Bạn thích đồ chơi nào?
- Unit 16. Do you have any pets? - Bạn có thú cưng nào không?
- Unit 15. Do you have any toys? - Bạn có đồ chơi nào không?
- Unit 14. Are there any posters in the room? - Có nhiều áp phích trong phòng không?
- Unit 13. Where's my book - Quyển sách của tôi ở đâu?
- Unit 12. This is my house - Đây là nhà của tôi
- Unit 11. This is my family - Đây là gia đình tôi
Bài viết mới nhất
- Bài 22 Đọc mở rộng trang 111 SGK Tiếng Việt 5 Kết nối tri thức tập 2
- Bài 22 Luyện viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một sự việc trang 111 SGK Tiếng Việt 5 Kết nối tri thức tập 2
- Bài 22 Bộ đội về làng trang 109 SGK Tiếng Việt 5 Kết nối tri thức tập 2
- Bài 21 Viết đoạn văn nêu ý kiến tán thành một sự việc, hiện tượng (Bài viết số 2) trang 108 SGK Tiếng Việt 5 Kết nối tri thức tập 2
- Bài 21 Luyện tập về câu ghép trang 107 SGK Tiếng Việt 5 Kết nối tri thức tập 2
- Bài 21 Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa trang 106 SGK Tiếng Việt 5 Kết nối tri thức tập 2
- Bài 20 Đền ơn đáp nghĩa trang 104 SGK Tiếng Việt 5 Kết nối tri thức tập 2
- Bài 20 Đánh giá, chỉnh sửa đoạn văn nêu ý kiến tán thành một sự vật, hiện tượng trang 103 SGK Tiếng Việt 5 Kết nối tri thức tập 2
- Bài 20 Cụ Đồ Chiểu trang 101 SGK Tiếng Việt 5 Kết nối tri thức tập 2
- Bài 19 Viết đoạn văn nêu ý kiến tán thành một sự việc, hiện tượng (Bài viết số 1) trang 100 SGK Tiếng Việt 5 Kết nối tri thức tập 2
Báo lỗi góp ý
Vấn đề em gặp phải là gì ?Sai chính tả
Giải khó hiểu
Giải sai
Lỗi khác
Hãy viết chi tiết giúp Sachbaitap.com
Gửi góp ý Hủy bỏLiên hệ | Chính sách
Copyright 2018 - Sachbaitap.comTừ khóa » Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5 Trang 20
-
Chữa Bài Tập Tiếng Anh 3 Unit 5 ARE THEY YOUR FRIENDS Trang ...
-
Dịch Và Giải Bài Sách Bài Tập Unit 5 - Tiếng Anh Lớp 3
-
Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5: Are They Your Friends?
-
Lesson 2: Unit 5 - Are They Your Friends | SGK Tiếng Anh Lớp 3 Mới
-
Lesson 2 Unit 3 Trang 20, 21 SGK Tiếng Anh 5 Mới
-
/Bài Giảng Sách Bài Tập/ Tiếng Anh Lớp 3 - Unit 5 - Trang 20+21 2023
-
Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5 Trang 20 Mới Nhất Năm 2022 ...
-
Học Tốt Tiếng Anh Lớp 5 - Unit 5: Where Will You Be This Weekend?
-
Unit 5. Can You Swim? Trang 20 Sách Bài Tập Tiếng Anh 4 Mới
-
Lesson 2: Unit 5 Trang 32, 33 SGK Tiếng Anh Lớp 3 Thí điểm
-
Unit 5. Can You Swim? Trang 20 Sách Bài Tập (sbt) Tiếng Anh 4 Mới
-
Giải Tiếng Anh Lớp 3 UNIT 5: ARE THEY YOUR FRIENDS?