Unit 6: How Many Lessons Do You Have Today? Lesson 3 - Tech12h

Tiếng anh 5 - Tập 1

Unit 1

  • Unit 1: What's your address? - Lesson 1
  • Unit 1: What's your address? - Lesson 2
  • Unit 1: What's your address? - Lesson 3

Unit 2

  • Unit 2: I always get up early. What about you? - Lesson 1
  • Unit 2: I always get up early. What about you? - Lesson 2
  • Unit 2: I always get up early. What about you? - Lesson 3

Unit 3

  • Unit 3: Where did you go on holiday? - Lesson 1
  • Unit 3: Where did you go on holiday? - Lesson 2
  • Unit 3: Where did you go on holiday? - Lesson 3

Unit 4

  • Unit 4: Did you go to the party? - Lesson 1
  • Unit 4: Did you go to the party? - Lesson 2
  • Unit 4: Did you go to the party? - Lesson 3

Unit 5

  • Unit 5: Where will you be this weekend? - Lesson 2
  • Unit 5: Where will you be this weekend? - Lesson 1
  • Unit 5: Where will you be this weekend? - Lesson 3

Unit 6

  • Unit 6: How many lessons do you have today? - Lesson 1
  • Unit 6: How many lessons do you have today? - Lesson 2
  • Unit 6: How many lessons do you have today? - Lesson 3

Unit 7

  • Unit 7: How do you learn English? - Lesson 1
  • Unit 7: How do you learn English? - Lesson 2
  • Unit 7: How do you learn English? - Lesson 3

Unit 8

  • Unit 8: What are you reading? - Lesson 1
  • Unit 8: What are you reading? - Lesson 2
  • Unit 8: What are you reading? - Lesson 3

Unit 9

  • Unit 9: What did you see at the zoo? - Lesson 1
  • Unit 9: What did you see at the zoo? - Lesson 2
  • Unit 9: What did you see at the zoo? - Lesson 3

Unit 10

  • Unit 10: When will Sports Day be? - Lesson 1
  • Unit 10: When will Sports Day be? - Lesson 2
  • Unit 10: When will Sports Day be? - Lesson 3
Unit 6: How many lessons do you have today? Lesson 3
  1. Trang chủ
  2. Lớp 5
  3. Tiếng anh 5 - Tập 1

Dưới đây là phần Lesson 3 của Unit 6: How many lessons do you have today? (Hôm nay bạn có bao nhiêu môn học?) - Một chủ điểm rất đáng quan tâm trong chương trình Tiếng Anh 5 giới thiệu về chủ đề xuyên suốt toàn bài. Bài viết cung cấp gợi ý giải bài tập và phần dịch nghĩa giúp bạn hiểu và làm bài tập tốt hơn.

1. Listen and repeat 2. Listen and circle a or b. Then say the sentences aloud 3. Let’s chant Unit 6: How many lessons do you have today? Lesson 3

1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại)

  1. How many 'lessons do you 'have to’day? (Hôm nay bạn có bao nhiêu môn học?)I 'have 'four. (Tôi có bốn.)
  2. How many 'crayons do you ’have? (Bạn có bao nhiêu viết chì màu?)I 'have 'fỉve. (Tôi có năm.)
  3. How many 'books do you ’have? (Bạn có bao nhiêu quyển sách?)I 'have 'six. (Tôi có sáu.)
  4. ’How many ‘copybooks do you ‘have? (Bạn có bao nhiêu quyển tập viết?)I 'have seven. (Tôi có bảy.)

2. Listen and circle a or b. Then say the sentences aloud (Nghe và khoanh tròn a hoặc b. Sau dó đọc lớn những câu sau)

1. a, b

How many books do you have? (Bạn có bao nhiêu quyển sách?)

I have six. (Tôi có sáu.)

2. b, a

How many lessons do you have? (Bạn có bao nhiêu môn học?)

I have four. (Tôi có bốn.)

3. Let’s chant (Chúng ta cùng ca hát)

How often do you have...? (Bạn thường có… bao lâu một lần?)

  • How many lessons do you have today? (Hôm nay bạn có bao nhiêu môn học?)
  • I have four: English, Science, Music and Vietnamese. (Tôi có bốn môn: Tiếng Anh, Khoa học, Âm nhạc và Tiếng Việt.)
  • How often do you have English? (Bạn bao lâu học môn Tiếng Anh một lần?)
  • Four times a week. (Bốn lần một tuần.)
  • How often do you have Science? (Bạn bao lâu học môn Khoa học một lần?)
  • Twice a week. (Hai lần một tuần.)
  • How often do you have Music? (Bạn bao lâu học môn Âm nhạc một lần?)
  • Once a week. (Một lần một tuần.)
  • How often do you have Vietnamese? (Bạn bao lâu học môn Tiếng Việt một lần?)
  • I have it every day. (Tôi học nó (có môn đó) mỗi ngày.)

4. Read and complete (Đọc và hoàn thành)

Hướng dẫn dịch:

Tên mình là Mai. Mình học lớp 5B, trường Tiểu học Nguyễn Du. Trường mình bắt đầu năm học vào tháng 8. Mình đi học mỗi ngày trừ thứ Bảy và Chủ nhật. Mình có bốn môn học một ngày. Hôm nay là thứ Tư. Mình có môn Toán, Tiếng Việt, Âm nhạc và Tiếng Anh. Mình có môn Toán và Tiếng Anh mỗi ngày học. Mình có môn Âm nhạc một lần một tuần và môn Tiếng Anh bốn lần một tuần.

  • 1. Mai's school started in __August__. (Trường của Mai bắt đầu học vào tháng 8.)
  • 2. She goes to school every day except __Saturday and Sunday__. (Cô ấy đi học mỗi ngày trừ thứ Bảy và Chủ nhật.)
  • 3. She has __four__ lessons a day. (Cô ấy có bốn môn học một ngày.)
  • 4. She has __four lessons__ on Wednesday. (Cô ấy có bốn môn học vào ngày thứ Tư.)
  • 5. She has Music __once a week__. (Cô ấy có môn Âm nhạc một lần một tuần.)
  • 6. She has English __four times a week__. (Cô ấy có môn Tiếng Anh bốn lần một tuần.)

5. Write about your school and lessons (Viết về trường của em và những môn học của em)

My school started in September. I go to school from Monday to Friday. I have four lessons a day. I have Vietnamese, Art, Science and Maths on Wednesday. I have Music on Thursday. I have English every day except Wednesday and Friday.

Trường của tôi bắt đầu học vào tháng 9. Tôi đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu. Tôi có bốn môn học một ngày. Tôi có môn Tiếng Việt, Mỹ thuật, Khoa học và Toán vào ngày thứ tư. Tôi có môn Âm nhạc vào thứ Năm. Tôi có môn Tiếng Anh mỗi ngày trừ ngày thứ Tư và thứ Sáu.

6. Project (Dự án.)

Write a letter to a pen pal to talk about your timetable. (Viết một lá thư gửi cho bạn mới quen nói về thời khóa biểu của bạn.)

7. Colour the stars (Tô màu những ngôi sao)

Bây giờ tôi có thể ....

  1. hỏi và trả lời những câu hỏi về những môn học ở trường.
  2. nghe và gạch dưới những đoạn văn về những môn học ở trường.
  3. đọc và gạch dưới những đoạn văn về những môn học ở trường.
  4. viết về thời khóa biểu của tôi.

Bình luận

Giải bài tập những môn khác

Giải sgk lớp 5 KNTT

5 phút giải toán 5 KNTT5 phút giải tiếng việt 5 KNTTTuyển tập văn mẫu lớp 5 KNTT5 phút giải lịch sử và địa lí 5 KNTT5 phút giải đạo đức 5 KNTT5 phút giải công nghệ 5 KNTT5 phút giải tin học 5 KNTT5 phút giải HĐTN 5 KNTT5 phút giải khoa học 5 KNTT

Giải sgk lớp 5 CTST

5 phút giải toán 5 CTST5 phút giải tiếng việt 5 CTSTTuyển tập văn mẫu lớp 5 CTST5 phút giải lịch sử và địa lí 5 CTST5 phút giải đạo đức 5 CTST 5 phút giải công nghệ 5 CTST5 phút giải tin học 5 CTST5 phút giải HĐTN 5 CTST5 phút giải khoa học 5 CTST

Giải sgk lớp 5 cánh diều

5 phút giải toán 5 cánh diều5 phút giải tiếng việt 5 cánh diềuTuyển tập văn mẫu lớp 5 cánh diều5 phút giải lịch sử và địa lí 5 cánh diều5 phút giải đạo đức 5 cánh diều5 phút giải công nghệ 5 cánh diều5 phút giải tin học 5 cánh diều5 phút giải khoa học 5 cánh diều5 phút giải HĐTN 5 cánh diều

Trắc nghiệm 5 Kết nối tri thức

Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thứcTrắc nghiệm tiếng việt 5 kết nối tri thứcTrắc nghiệm đạo đức 5 Kết nối tri thứcTrắc nghiệm lịch sử và địa lí 5 Kết nối tri thứcTrắc nghiệm khoa học 5 kết nối tri thứcTrắc nghiệm công nghệ 5 kết nối tri thứcTrắc nghiệm tin học 5 kết nối tri thứcTrắc nghiệm hoạt động trải nghiệm 5 kết nối tri thứcTrắc nghiệm mĩ thuật 5 kết nối tri thứcTrắc nghiệm âm nhạc 5 Kết nối tri thức

Trắc nghiệm 5 Chân trời sáng tạo

Trắc nghiệm toán 5 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm tiếng việt 5 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm đạo đức 5 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm lịch sử và địa lí 5 Chân trời sáng tạoTrắc nghiệm khoa học 5 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm công nghệ 5 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm tin học 5 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm hoạt động trải nghiệm 5 chân trời sáng tạo bản 1Trắc nghiệm hoạt động trải nghiệm 5 chân trời sáng tạo bản 2Trắc nghiệm mĩ thuật 5 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm âm nhạc 5 Chân trời sáng tạo

Trắc nghiệm 5 Cánh diều

Trắc nghiệm toán 5 cánh diềuTrắc nghiệm tiếng việt 5 cánh diềuTrắc nghiệm đạo đức 5 cánh diềuTrắc nghiệm lịch sử và địa lí 5 cánh diềuTrắc nghiệm khoa học 5 cánh diềuTrắc nghiệm công nghệ 5 cánh diềuTrắc nghiệm tin học 5 cánh diềuTrắc nghiệm hoạt động trải nghiệm 5 cánh diềuTrắc nghiệm mĩ thuật 5 cánh diềuTrắc nghiệm âm nhạc 5 Cánh diều

Giáo án lớp 5 mới năm 2024 - 2025

Giáo án tất cả các môn lớp 5 kết nối tri thứcGiáo án tất cả các môn lớp 5 chân trời sáng tạoGiáo án tất cả các môn lớp 5 cánh diều

Từ khóa » Tiếng Anh Lớp 5 Tập 1 - Unit 6 Lesson 3