Unit 7 Lớp 6: Communication (trang 11) - Global Success
Có thể bạn quan tâm
- 159
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm » Mua Pro 79.000đ Hỗ trợ qua Zalo Bài trước Mục lục Bài sauGiải Tiếng Anh 6 Unit 7: Communication cung cấp cho các em học sinh lớp 6 những kinh nghiệm quý báu, giúp các em nhanh chóng trả lời các câu hỏi Unit 7: Television SGK Tiếng Anh 6 Kết nối tri thức với cuộc sống Tập 2 trang 11.
Với lời giải chi tiết, bám sát chương trình SGK Global Success 6 - Tập 2, còn giúp học sinh nắm vững kiến thức cần thiết để học tốt tiếng Anh 6. Qua đó, cũng giúp thầy cô tham khảo để soạn giáo án cho học sinh của mình. Mời các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Soạn Anh 6 Unit 7: Communication
- I. Mục tiêu bài học
- II. Soạn Tiếng Anh 6 Unit 7 Television: Communication
- Bài 1
- Bài 2
- Bài 3
- Bài 4
- Bài 5
I. Mục tiêu bài học
1. Objectives:
- Vocabulary: clumsy, mini-series, cute, entertain, Finland, Iceland, Britain.
- Grammar: present simple tense.
2. Skills:
By the end of the lesson, sts will be able to
- talk about talk about some strange or famous facts relating to television around the world after the activities of reading and speaking.
II. Soạn Tiếng Anh 6 Unit 7 Television: Communication
Bài 1
Listen and read the conversation. Pay attention to the highlighted words. (Nghe và đọc bài hội thoại. Chú ý đến các từ được làm nổi bật.)
A: What 's your favourite TV programme?
(Chương trình TV yêu thích của bạn là gì?)
B: The animal programme.
(Chương trình động vật.)
A: Why do you like it?
(Tại sao bạn thích nó?)
B: Because I can see the animals in their real life.
(Bởi vì mình có thể nhìn thấy những con vật trong thực tiễn cuộc sống của chúng.)
Bài 2
Work in pairs. Male a similar conversation about your favourite TV programme. (Làm việc theo cặp. Tạo một bài hội thoại tương tự về chương trình TV yêu thích của em.)
Trả lời:Mẫu 1:
A: What's your favourite TV programme?
(Chương trình TV yêu thích của bạn là gì?)
B: The Cartoon Network.
(The Cartoon Network.)
A: Why do you like it?
(Tại sao bạn thích nó?)
B: Because the cartoons are very funny and they make me happy.
(Bởi vì phim hoạt hình rất vui và chúng làm mình thấy vui.)
Mẫu 2:
A: What's your favorite TV programme?
B: Who's the billionaire?
A: Why do you like it?
B: Because there are are many useful questions.
Hướng dẫn dịch
A: Chương trình truyền hình yêu thích của bạn là gì?
B: Ai là tỷ phú?
A: Tại sao bạn thích nó?
B: Vì có rất nhiều câu hỏi hữu ích.
Bài 3
Work in groups. Discuss and complete the facts with the countries in the box. (Làm việc theo nhóm. Thảo luận và hoàn thành các sự thật với các quốc gia trong khung.)
| the USA Viet Nam Japan Iceland |
Facts
1. Pokemon cartoons are from ____________ .
2. Bibi in ____________shows international and Vietnamese cartoons.
3. In ____________, there was no TV on Thursdays before 1986.
4. Discovery Channel makes education fun for children in____________.
Trả lời:| 1. Japan | 2. Viet Nam | 3. Iceland | 4. the USA |
Facts (Sự thật)
1. Pokemon cartoons are from Japan.
(Phim hoạt hình Pokemon có xuất xứ từ Nhật Bản.)
2. Bibi in Viet Nam shows international and Vietnamese cartoons.
(Bibi ở Việt Nam chiếu phim hoạt hình Việt Nam và quốc tế.)
3. In Iceland, there was no TV on Thursdays before 1986.
(Ở Iceland, trước năm 1986 không có TV vào các ngày thứ Năm.)
4. Discovery Channel makes education fun for children in the USA.
(Kênh Discovery làm cho giáo dục trở thành niềm vui cho trẻ em ở Hoa Kỳ.)
Bài 4
Read about the two TV programmes and tick (✓) the correct programme in the table. You may tick both. (Đọc qua hai chương trình TV và đánh dấu chương trình đúng trong bảng. Em có thể đánh dấu cả hai.)
| Let's Learn is an educational TV programme. It makes learning fun. Children love it. It has cute characters and fun songs. People in 80 countries watch it today. Both children and their parents like it. |
| Hello Fatty is a popular TV cartoon. It's about a clever fox called Fatty and his friend. Together they go to different places. Children around the world enjoy this programme. It's funny and educational. |
|
| Let's Learn | Hello Fatty |
| 1. It's educational. |
|
|
| 2. It has viewers from 80 countries. |
|
|
| 3. Its main character is a clever fox. |
|
|
| 4. Both parents and children enjoy it. |
|
|
| 5. It's a cartoon. |
|
|
Dịch văn bản:
Let's Learn là một chương trình truyền hình giáo dục. Nó làm cho việc học trở nên thú vị. Trẻ em thích nó. Nó có các nhân vật dễ thương và các bài hát vui nhộn. Ngày nay, mọi người ở 80 quốc gia xem nó. Cả trẻ em và phụ huynh đều thích nó.
Hello Fatty là một bộ phim hoạt hình truyền hình nổi tiếng. Phim kể về một con cáo thông minh tên là Fatty và bạn của nó. Họ cùng nhau đi đến những nơi khác nhau. Trẻ em trên khắp thế giới thích thú với chương trình này. Nó hài hước và mang tính giáo dục.
Trả lời:
| 1. Let's Learn & Hello Fatty | 2. Let's Learn | 3. Hello Fatty | 4. Let's Learn | 5. Hello Fatty |
1. It's educational. => Let's Learn & Hello Fatty
(Nó mang tính giáo dục.)
2. It has viewers from 80 countries. =>Let's Learn
(Nó có người xem từ 80 quốc gia. =>Let's Learn)
3. Its main character is a clever fox. => Hello Fatty
(Nhân vật chính của nó là một con cáo thông minh. => Hello Fatty)
4. Both parents and children enjoy it. =>Let's Learn
(Cả cha mẹ và con cái đều thích thú. =>Let's Learn)
5. It's a cartoon. => Hello Fatty
(Đó là một phim hoạt hình. => Hello Fatty)
Bài 5
Work in groups. Tell your group which programme in 4 you prefer and why. (Làm việc theo nhóm. Nói với nhóm của em chương trình nào ở bài 4 mà em thích hơn và vì sao.)
Example: I like Let’s Learn because it has cute characters and fun songs.
(Ví dụ: Tôi thích Let’s Learn vì nó có các nhân vật dễ thương và bài hát vui nhộn.)
Trả lời:
I prefer Hello Fatty because it is funny and educational.
(Tôi thích Hello Fatty hơn vì nó hài hước và mang tính giáo dục.)
Hoặc:
I like Let’s Learn because it has cute characters and fun songs.
I like Hello Fatty because it’s funny and educational.
Hướng dẫn dịch:
Tôi thích chương trình Let’s Learn vì nó có những nhân vật đáng yêu và bài hát thú vị.
Tôi thích chương trình Hello Fatty vì nó thú vị và mang tính giáo dục.
Chia sẻ bởi:Tải về
Liên kết tải về Tiếng Anh 6 Unit 7: Communication 246,5 KB Tải vềChọn file cần tải:
- Tiếng Anh 6 Unit 7: Communication 54,5 KB Tải về
Nhiều người đang xem
Xác thực tài khoản!Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin 2 Bình luận Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất-
Đông Pham Hhahaha😈😈😈😈😈
Thích Phản hồi 6 29/01/23 -
Nguyễn Vân Yamate.kudasai
Thích Phản hồi 4 03/02/23
Tài liệu tham khảo khác
-
Tiếng Anh 6 Unit 7: Looking Back
-
Tiếng Anh 6 Unit 7: Skills 2
-
Tiếng Anh 6 Unit 7: Skills 1
-
Tiếng Anh 6 Unit 7: A Closer Look 2
-
Tiếng Anh 6 Unit 7: Getting Started
-
Tiếng Anh 6 Unit 7: A Closer Look 1
-
Tiếng Anh 6 Unit 7: Từ vựng
Chủ đề liên quan
-
Toán 6 Kết nối tri thức -
Toán 6 Chân trời sáng tạo -
Toán 6 Cánh Diều -
Soạn văn 6 Chân trời sáng tạo -
Soạn văn 6 Cánh Diều -
Soạn Văn 6 Kết nối tri thức -
Tiếng Anh 6 Global Success -
Tiếng Anh 6 Friends Plus -
Tiếng Anh 6 Explore English -
Khoa học tự nhiên 6 CTST
Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Hotline
024 322 333 96
Khiếu nại & Hoàn tiền
Giải quyết vấn đề đơn hàng & hoàn trả
Có thể bạn quan tâm
-
Văn mẫu lớp 10: Tổng hợp những mở bài về bài thơ Bình Ngô đại cáo (53 mẫu)
100.000+ -
Bộ đề thi học kì 2 môn Lịch sử 11 năm 2024 - 2025 (Sách mới)
50.000+ -
Văn mẫu lớp 12: Phân tích hình ảnh đôi bàn tay Tnú trong tác phẩm Rừng Xà Nu
100.000+ -
Bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh 7 năm 2024 - 2025 (Sách mới)
100.000+ 1 -
Đoạn văn miêu tả vẻ đẹp của Thuý Kiều
100.000+ 1 -
Bộ đề thi học kì 2 môn Ngữ văn lớp 10 năm 2024 - 2025 (Sách mới)
100.000+ -
Phân tích khổ cuối bài thơ Đồng Chí
100.000+ 1 -
Văn mẫu lớp 8: Thuyết minh về cuốn sách Ngữ văn 8 tập 2
50.000+ 1 -
Văn mẫu lớp 12: Cảm nhận bữa cơm ngày đói trong Vợ Nhặt
100.000+ -
Văn mẫu lớp 9: Nghị luận xã hội Lá lành đùm lá rách
100.000+
Mới nhất trong tuần
-
Viết bưu thiếp về kỳ nghỉ ở một thành phố bằng tiếng Anh (6 mẫu)
-
Viết đoạn văn Tiếng Anh về Robot mà bạn muốn có (4 mẫu)
-
Bài tập Tết môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2025 - 2026
-
Bài tập ngữ âm tiếng Anh lớp 6 học kì 1 năm 2020 - 2021
-
Tả ngôi trường bằng Tiếng Anh lớp 6 (12 mẫu)
-
Tiếng Anh 6 Unit 5: Skills 2
-
Đoạn văn Tiếng Anh về địa điểm du lịch (16 mẫu)
-
Tiếng Anh 6 Unit 5: Skills 1
-
Đoạn văn tiếng Anh về khu xóm của em (8 mẫu)
-
Kể về ngôi nhà của em bằng Tiếng Anh (9 mẫu)
-
Tiếng Anh 6 Global Success - Tập 1
- Unit 1: My New School
- Vocabulary - Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Unit 2: My Home
- Vocabulary - Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Unit 3: My Friends
- Vocabulary - Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Review 1 (Units 1, 2, 3)
- Review 1: Language
- Review 1: Skills
- Unit 4: My Neighbourhood
- Vocabulary - Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Unit 5: Natural Wonders of The World
- Vocabulary - Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Unit 6: Our Tet Holiday
- Vocabulary - Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Review 2 (Unit 4, 5, 6)
- Review 2: Language
- Review 2: Skills
- Unit 1: My New School
-
Tiếng Anh 6 Global Success - Tập 2
- Unit 7: Television
- Vocabulary - Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Unit 8: Sports and Games
- Vocabulary - Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skill 1
- Skill 2
- Looking Back
- Project
- Unit 9: Cities of The World
- Vocablulary - Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Review 3 (Unit 7, 8, 9)
- Review 3: Language
- Review 3: Skills
- Unit 10: Our Houses in The Future
- Vocabulary - Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Unit 11: Our Greener World
- Vocabulary - Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Unit 12: Robots
- Vocabulary - Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Review 4 (Unit 10, 11, 12)
- Review 4: Language
- Review 4: Skills
- Unit 7: Television
Tài khoản
Gói thành viên
Giới thiệu
Điều khoản
Bảo mật
Liên hệ
DMCA
Giấy phép số 569/GP-BTTTT. Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 30/08/2021. Cơ quan chủ quản: CÔNG TY CỔ PHẦN MẠNG TRỰC TUYẾN META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02.432.233.396. Email: [email protected]. Bản quyền © 2026 download.vn.Từ khóa » Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 7 Communication
-
Communication - Unit 7. Television - Tiếng Anh 6 - Global Success
-
Tiếng Anh Lớp 6 ( Sách Mới ) Unit 7 Communication - YouTube
-
Tiếng Anh Lớp 6 Unit 7 Communication Trang 11
-
Tiếng Anh Lớp 6 Unit 7 Communication
-
[Global Success] Tiếng Anh 6 Unit 7: Communication - Tech12h
-
Tiếng Anh 6 Mới Unit 7 Communication - Giao Tiếp - Hoc247
-
Tiếng Anh Lớp 6 ( Sách Mới ) Unit 7 Communication
-
Communication - Trang 11 Unit 7 SGK Tiếng Anh 6 Mới - Tìm đáp án
-
Unit 7. Television. Lesson 4. Communication
-
VII. Communication - Unit 10 - Tiếng Anh 6 - Colearn
-
Tiếng Anh Lớp 6 Unit 7 Communication SGK Mới Chi Tiết Nhất
-
Giải Kết Nối Tri Thức Và Cuộc Sống Tiếng Anh 6 Unit 7: Communication