Unit 8 Lớp 12 Vocabulary - Từ Vựng Life In The Future - HOC247
Có thể bạn quan tâm
Bài học Unit 8 Lớp 12 Life in the future phần Vocabulary tổng hợp toàn bộ từ vựng Unit 8 và được hệ thống theo từng phần trong bài học: Reading, Speaking, Listening, Writing và Language Focus. Qua đó, giúp các em ghi nhớ và tra cứu dễ dàng hơn.
ATNETWORK YOMEDIATóm tắt bài giảng
1. Từ Vựng Reading Unit 8 Lớp 12
2. Từ Vựng Speaking Unit 8 Lớp 12
3. Từ Vựng Listening Unit 8 Lớp 12
4. Từ Vựng Writing Unit 8 Lớp 12
Bài tập minh họa
Bài tập trắc nghiệm
Hỏi đáp Writing Unit 8 Lớp 12
Tóm tắt bài
1. Từ Vựng phần Reading Unit 8 Lớp 12
pessimistic [,pesi'mistik] (adj): bi quan
- pessimist ['pesɪmɪst] (n): người bi quan
optimistic [,ɔpti'mistik] (adj): lạc quan
- optimist ['ɑ:ptɪmɪst] (n): người lạc quan
terrorism ['terərizəm] (n): sự khủng bố
- terrorist ['terərist] (n) (adj)
labor saving (adj): tiết kiệm sức lao động
wipe sth out (v): xóa bỏ, hủy bỏ
space shuttle [speɪs'∫ʌtl] (n): tàu con thoi
depression [di'pre∫n] (n): tình trạng suy thóai
- economic depression [i:kə'nɑ:mɪkdɪ'pre∫n] (n): suy thóai về kinh tế
corporation [,kɔpə'rei∫n] (n): công ty kinh doanh
far [fa] (adv): nhiều
medical system ['medɪkl'sɪstəm] (n): hệ thống y tế
domestic chores [də'mestik t∫ɔ] (n): công việc vặt trong nhà
burden ['bədn] (n): gánh nặng
for better or worse: bất chấp hậu quả ra sao
violent ['vaiələnt] (adj): bạo lực
responsibily [ri,spɔnsə'biləti] (n): trách nhiệm
- to be responsible to sb for sth
to contribute [kən'tribjut] (v): đóng góp
- contribution [kɑ:ntrɪ'bju:∫n] (n): sự đóng góp
to better one’s own life: cải thiện cuộc sống của chính mình
to force [fɔs] (v): bắt buộc
spacecraft ['speis'krɑft] (n): tàu vũ trụ
space station [speɪs'steɪ∫n] (n): trạm vũ trụ
to bring about: xảy ra
micro technology (n): công nghệ vi mô
telecommunications [,telikə,mjuni'kei∫nz] (n): viễn thông
to be bound to do sth [baʊnd]: chắc chắn (làm cái gì)
to have a huge influence on ['ɪnflʊəns]: có ảnh hưởng lớn đến
to go electronic [,ilek'trɔnik](v): được điện khí hóa
to disappear [,disə'piə] (v): biến mất
linked to ['liηkt]: được kết nối với
to run on: tiếp tục chạy
methanegas ['miθeingæs] (n): khí mêtan
to be fitted with: được lắp đặt
progress ['prougres] (n): sự tiến bộ
straightline [streitlain] (n): đường thẳng
to expect [iks'pekt] (v): mong đợi
- unexpected [,ʌniks'pektid] (adj): không mong đợi
dramatic [drə'mætik] (adj): gây ấn tượng
- dramatically [drə'mætɪklɪ] (adv)
2. Từ Vựng phần Speaking Unit 8 Lớp 12
holiday maker ['hɑ:lədeɪ 'meɪkər] (n): người đi nghỉ mát
resort [ri'zɔt] (n): khu nghỉ mát
Jupite ['dʒupitə] (n): sao Mộc
Mars [maz] (n): sao Hỏa
cure for sth [kjuə] (n): phương thuốc
to declare [dɪ'kler] (v): tuyên bố
- declared [di'kleəd] (adj): được công khai
astronaut ['æstrənɔt] (n): nhà du hành vũ trụ = space-man
cosmonaut ['kɑ:zmənɒ:t] (n): phi hành gia
to land [lænd] (v): đổ bộ
citizen ['sitizn] (n): công dân
fatal disease [feiltdi’ziz] (n): bệnh chết người
atmosphere ['ætməsfiə] (n): khí quyển
costly ['kɔstli] (adv): đắt tiền, quí giá
prediction [pri'dik∫n] (n): lời dự đóan
3. Từ Vựng phần Listening Unit 8 Lớp 12
incredible [in'kredəbl] (adj): tuyệt vời = fantastic, unbelievable
cetenarian [,senti'neəriən] (n): người sống tới trăm tuổi
eradicate [i'rædikeit] (v): thủ tiêu, tiệt trừ
life expectancy [laifiks'pektənsi] (n): tuổi thọ trung bình
eternal [i'tənl] (adj): vĩnh cửu, bất diệt
- eternal life (n): cuộc sống trường tồn
to mushroom ['mʌ∫rum] (v): phát triển nhanh
factor ['fæktə] (n): nhân tố
to cure [kjuə] (v): chữa cho khỏi bệnh
- curable ['kjuərəbl] (adj): chữa được
- incurable [ɪn'kjʊrəbl] (adj): không chữa được
to be based on: dựa vào, căn cứ vào
research [ri'sət∫,'risət∫] (n): sự nghiên cứu
average ['ævəridʒ] (adj): trung bình
providing [prə'vaidiη](conj) với điều kiện là, miễn là
to cut down: giảm bớt
alcohol ['ælkəhɔl] (n) = wine (n): rượu
to add [æd] (v): thêm vào
medical science ['medikl'saiəns] (n): y học
to die from old age: chết vì tuổi già
to affect [ə'fekt] (v): tác động tới
to be brought under control: bị chế ngự, bị kiềm chế
science fiction ['saiəns'fik∫n] (n): truyện khoa học viễn tưởng
4. Từ Vựng phần Writing Unit 8 Lớp 12
conflict ['kɔnflikt] (n): mâu thuẫn
- to conflict with sth
be under the threat of terrorism ['terərɪzm]: trong sự đe dọa của CN khủng bố
harmony ['hɑməni] (n): sự hòa hợp, hòa thuận
materialistic [mə,tiəriə'listik] (adj): theo CN vật chất
ideal [ai'diəl] (adj): lí tưởng
peace [pis] (n): hòa bình
- peaceful ['pi:sfʊl] (adj)
desire [di'zaiə] (n): sự khát khao
Selfish [‘selfi] (adj): ích kỉ
loving ['lʌviη] (adj): âu yếm, đằm thắm
concern [kən'sən] (n): sự quan tâm
to be similar to: giống nhau, tương tự
to let sb down: bỏ rơi ai đó
to face: đương đầu, đối phó
the chemist’s [‘kemist] (n): cửa hàng dược phẩm
the butcher’s ['but∫ə] (n): cửa hàng thịt
Bài tập minh họa
Exercise
Fill in the blank with one approciate word from the box
| material operate airlines buildings advantage designs existing capable |
What will the aeroplane of the future look like ? An increasing number of journeys are being made by air, and the (1) ______ are therefore demanding a new kind of plane to help them cope with increasing passenger numbers. One of the revolutionary new (2) _______ beings developed is a 'flying wing', which is short but very wide, in contrast to most planes, which are long and narrow. It will be (3) ________ of carrying 600-800 passengers. It will be built of an extremely light (4) _______, and together with the unusual design, this will improve performance. The new aeroplane will be quieter and more comfortable than (5) ______ planes. It will also cost less to (6) _____, and will therefore help to keep fares at affordable levels.
An additional (7) _______ of this plane is that no new runways or terminal (8) ______ will have to be built for it, because it is being designed in such a way that it can use existing ones.
Key
What will the aeroplane of the future look like ? An increasing number of journeys are being made by air, and the airlines are therefore demanding a new kind of plane to help them cope with increasing passenger numbers. one of the revolutionary new designs beings developed is a 'flying wing', which is short but very wide, in contrast to most planes, which are long and narrow. It will be capable of carrying 600-800 passengers. It will be built of an extremely light material, and together with the unusual design, this will improve performance. The new aeroplane will be quieter and more comfortable than existing planes. It will also cost less to operate, and will therefore help to keep fares at affordable levels.
An additional advantage of this plane is that no new runways or terminal buildings will have to be built for it, because it is being designed in such a way that it can use existing ones.
Bài tập trắc nghiệm Vocabulary Unit 8 Lớp 12
Như vậy là các em đã xem qua bài giảng phần Vocabulary Unit 8 Life in the future chương trình Tiếng Anh lớp 12 về cuộc sống trong tương lai. Để mở rộng vốn từ về cuộc sống tương lai mời các em tham gia thực hành Trắc nghiệm Unit 8 lớp 12 Vocabulary
-
Câu 1:
Choose a, b, c, or d that best completes each unfinished sentence, substitutes the underlined part, or has a close meaning to the original one.
Many teenagers show signs of anxiety and _______ when being asked about their future.
- A. depress
- B. depression
- C. depressing
- D. depressed
-
Câu 2:
Constant _______ of attack makes everyday life dangerous here.
- A. threat
- B. threaten
- C. threatening
- D. threateningly
-
Câu 3:
No one can predict the future exactly. Things may happen _______.
- A. expected
- B. unexpected
- C. expectedly
- D. unexpectedly
Câu 4-10: Mời các em đăng nhập xem tiếp nội dung và thi thử Online để củng cố kiến thức về bài học này nhé!
Hỏi đáp Writing Unit 8 Lớp 12
Trong quá trình học tập nếu có thắc mắc hay cần trợ giúp gì thì các em hãy comment ở mục Hỏi đáp, Cộng đồng Tiếng Anh HOC247 sẽ hỗ trợ cho các em một cách nhanh chóng! Sau bài học Vocabulary này các em chuyển qua bài học ôn tập Test Yourself C Unit 7 - 8 kế tiếp. Chúc các em học tốt!
-- Mod Tiếng Anh 12 HỌC247
NONE Bài học cùng chương
Bộ đề thi nổi bật
UREKA AANETWORK
XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 12
Toán 12
Lý thuyết Toán 12
Giải bài tập SGK Toán 12
Giải BT sách nâng cao Toán 12
Trắc nghiệm Toán 12
Ôn tập Toán 12 Chương 3
Ngữ văn 12
Lý thuyết Ngữ Văn 12
Soạn văn 12
Soạn văn 12 (ngắn gọn)
Văn mẫu 12
Soạn bài Rừng xà nu
Tiếng Anh 12
Giải bài Tiếng Anh 12
Giải bài Tiếng Anh 12 (Mới)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 12
Unit 11 Lớp 12 Books
Tiếng Anh 12 mới Review 2
Vật lý 12
Lý thuyết Vật Lý 12
Giải bài tập SGK Vật Lý 12
Giải BT sách nâng cao Vật Lý 12
Trắc nghiệm Vật Lý 12
Ôn tập Vật lý 12 Chương 4
Hoá học 12
Lý thuyết Hóa 12
Giải bài tập SGK Hóa 12
Giải BT sách nâng cao Hóa 12
Trắc nghiệm Hóa 12
Ôn tập Hóa học 12 Chương 5
Sinh học 12
Lý thuyết Sinh 12
Giải bài tập SGK Sinh 12
Giải BT sách nâng cao Sinh 12
Trắc nghiệm Sinh 12
Sinh Học 12 Chương 2 Sinh thái học
Lịch sử 12
Lý thuyết Lịch sử 12
Giải bài tập SGK Lịch sử 12
Trắc nghiệm Lịch sử 12
Lịch Sử 12 Chương 4 Lịch Sử VN
Địa lý 12
Lý thuyết Địa lý 12
Giải bài tập SGK Địa lý 12
Trắc nghiệm Địa lý 12
Địa Lý 12 PT và PB nông nghiệp
GDCD 12
Lý thuyết GDCD 12
Giải bài tập SGK GDCD 12
Trắc nghiệm GDCD 12
GDCD 12 Học kì 2
Công nghệ 12
Lý thuyết Công nghệ 12
Giải bài tập SGK Công nghệ 12
Trắc nghiệm Công nghệ 12
Công nghệ 12 Chương 4
Tin học 12
Lý thuyết Tin học 12
Giải bài tập SGK Tin học 12
Trắc nghiệm Tin học 12
Tin học 12 Chương 3
Cộng đồng
Hỏi đáp lớp 12
Tư liệu lớp 12
Xem nhiều nhất tuần
Video: Vợ nhặt của Kim Lân
Video ôn thi THPT QG môn Vật lý
Video ôn thi THPT QG Tiếng Anh
Video ôn thi THPT QG môn Hóa
Video ôn thi THPT QG môn Toán
Video ôn thi THPT QG môn Văn
Video ôn thi THPT QG môn Sinh
Vợ Nhặt
Đất Nước- Nguyễn Khoa Điềm
Chiếc thuyền ngoài xa
Rừng xà nu
Vợ chồng A Phủ
Việt Bắc
Những đứa con trong gia đình
Tuyên Ngôn Độc Lập
Khái quát văn học Việt Nam từ đầu CMT8 1945 đến thế kỉ XX
YOMEDIA YOMEDIA ×Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.
Bỏ qua Đăng nhập ×Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.
Đồng ý ATNETWORK ON
QC Bỏ qua >>
Từ khóa » Tiếng Anh Mới 12 Unit 8 Vocabulary
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 8 Tiếng Anh 12 Mới
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 8 Tiếng Anh 12
-
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 12 Mới Unit 8 đầy đủ, Chi Tiết
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 8 Tiếng Anh 12 Mới
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 8 Tiếng Anh 12 Mới
-
Unit 8: Language (Trang 32-33 SGK Tiếng Anh 12 Mới)
-
Từ Vựng Unit 8 Lớp 12 - Vocabulary đầy đủ Nhất - Mê Tiếng Anh
-
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 12 Unit 8 The World Of Work
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 8 Tiếng Anh 12 Mới
-
Unit 8 Tiếng Anh 12 Mới, Tổng Hợp Từ Vựng (Vocabulary) SGK
-
Unit 8. Vocabulary | Giải Anh 12 Mới - TopLoigiai
-
Language Unit 8: The World Of Work SGK Tiếng Anh Lớp 12 Sách ...
-
Unit 8: The World Of Work - Giải SGK Tiếng Anh 12 Mới - Học Tốt
-
Unit 8 - Giải Bài Tập SGK Tiếng Anh Lớp 12 Mới - Colearn