Unit 9 Lớp 10 Vocabulary - Từ Vựng Undersea World - HOC247

YOMEDIA NONE Trang chủ Tiếng Anh 10 Unit 9: Undersea World - Thế giới dưới đại dương Unit 9 lớp 10 Vocabulary - Từ vựng Undersea World ADMICRO Lý thuyết5 Trắc nghiệm 74 FAQ

Bài học Vocabulary Unit 9 tiếng Anh lớp 10 cung cấp từ vựng trong bài với phần phiên âm và giải nghĩa đầy đủ, hi vọng sẽ giúp các em dễ dàng ghi nhớ và tra cứu trong quá trình học bài.

ATNETWORK YOMEDIA

Tóm tắt bài giảng

1. Từ Vựng Reading Unit 9 Lớp 10

2. Từ Vựng Speaking Unit 9 Lớp 10

3. Từ Vựng Listening Unit 9 Lớp 10

4. Từ Vựng Writing Unit 9 Lớp 10

5. Từ Vựng Language Focus Unit 9

Bài tập minh họa

Bài tập trắc nghiệm

Hỏi đáp Vocabulary Unit 9 Lớp 10

Tóm tắt bài

1. Từ Vựng Phần Reading Unit 9 Lớp 10

undersea ['ʌndəsi:] (adj): dưới mặt biển

ocean ['əʊ∫n] (n): đại dương, biển

Pacific Ocean [pə'sifik'ou∫n] (n): Thái Bình Dương

Atlantic Ocean [ət'læntik'ou∫n] (n): Đại Tây Dương

Indian Ocean ['indjən'ou∫n] (n): Ấn Độ Dương

Antarctic [æn'tɑ:ktik](adj) (thuộc): Nam Cực

  • Antarctic Ocean (n): Nam Băng Dương

Arctic ['ɑ:ktik] (adj): (thuộc) Bắc Cực

  • Arctic Ocean (n): Bắc Băng Dương

gulf [gʌlf] (n): vịnh

altogether [,ɔ:ltə'geđə] (adv): hoàn toàn, đầy đủ

percent [pə'sent] (n): phần trăm

  • percentage [pə'sentidʒ] (n): tỷ lệ

surface ['sə:fis] (n): bề mặt.

century ['sent∫əri] (n): thời kỳ 100 năm; thế kỷ.

=mystery ['mistəri] (n) điều huyền bí, điều thần bí

  • mysterious (adj): kỳ bí

beneath [bi'ni:θ] (prep): ở dưới, thấp kém

overcome [,ouvə'kʌm] (v) -overcame- overcome: thắng, chiến thắng

depth [depθ] (n): chiều sâu, bề sâu.

submarine [,sʌbmə'ri:n] (n): (hàng hải) tàu ngầm

investigate [in'vestigeit] (v): khám phá

seabed ['si:'bed] (n): đáy biển

sample ['sɑ:mpl] (n): mẫu; vật mẫu

marine [mə'ri:n] (adj): (thuộc) biển; gần biển

satellite ['sætəlait] (n): vệ tinh

range [reindʒ] (n) loại.

include [in'klu:d] (v): bao gồm, gồm có = to involve

temperature ['temprət∫ə] (n) (viết tắt: temp): nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..)

population [,pɔpju'lei∫n] (n): dân cư

exist [ig'zist] (v)đã sống; tồn tại

  • existence [ig'zistəns] (n): sự tiếp tục cuộc sống; sự sống sót

precious ['pre∫əs] (adj): quý, quý giá, quý báu

fall into…(v): được chia thành

bottom ['bɔtəm] (n): phần dưới cùng; đáy; đáy biển.

starfish ['stɑ:fi∫] (n): (số nhiều: starfish) sao biển

shark [∫ɑ:k] (n) cá mập

  • man-eating shark: cá mập trắng

independently [,indi'pendəntli] (adv): độc lập

current ['kʌrənt] (n): dòng (nước)

organism ['ɔ:gənizm] (n): cơ thể; sinh vật

carry along (v): cuốn theo

jellyfish ['dʒelifi∫] (n): con sứa

oversized ['ouvəsaizd] (adj): quá khổ, ngoại khổ

contribute [kən'tribju:t] (v): đóng góp, góp phần

biodiversity [,baioui dai'və:siti] (n): đa dạng sinh học

maintain [mein'tein] (v): duy trì

at stake: thua, đang lâm nguy, đang bị đe doạ

refer [ri'fə:] to (v): quy, quy vào

balanced ['bælənst] (adj): cân bằng, ổn định

analyse ['ænəlaiz] (v): phân tích

experiment [iks'periment] (n): cuộc thí nghiệm; cuộc thử nghiệm

2. Từ Vựng Phần Speaking Unit 9 Lớp 10

protect [prə'tekt] (v): bảo vệ, bảo hộ, che chở

  • to protect someone from/against danger: che chở ai khỏi bị nguy hiểm

sparingly ['speəriηli] (adv): thanh đạm, tiết kiệm

pollute [pə'lu:t] (v): làm ô nhiễm, làm nhơ bẩn (nước...)

  • polluted water: nước bị ô nhiễm (không dùng được)

fish [fi∫] (v): câu cá

species ['spi:∫i:z] (n,pl): loài

limited ['limitid] (adj): hạn chế, có giới hạn

threaten['θretn] (v): doạ, đe doạ, hăm doạ

  • threatened (adj): bị đe doạ

endanger [in'deindʒə(r)] (v): gây nguy hiểm

  • endangered (adj): bị nguy hiểm

dispose [dis'pouz] (v): sắp đặt, sắp xếp, bố trí

line [lain] (n): dây, dây thép, dây câu

net (n): lưới

herbicide ['hə:bisaid] (n): thuốc diệt cỏ

pesticide ['pestisaid] (n): thuốc diệt loài gây hại, thuốc trừ sâu

fertilizer ['fə:tilaizə] (n): phân bón

harm [hɑ:m] (n): sự tổn hại; sự thiệt hại - (v) làm hại, gây tai hại, làm tổn hại

release [ri'li:s] (v): thả, phóng thích

rest [rest] (the rest) (n): cái còn lại, vật còn lại

consequence ['kɔnsikwəns] (n): hậu quả, kết quả

butt [bʌt] (n): mẩu thuốc lá (hút còn lại)

hunt [hʌnt] (v): đi săn; săn

explosive [iks'plousiv] (n): chất nổ

3. Từ Vựng Phần Listening Unit 9 Lớp 10

mammal ['mæml] (n): động vật có vú

krill [kril] (n): loài nhuyễn thể mà cá voi ăn được

whaling ['weiliη] (n): sự săn cá voi; nghề săn cá voi

migrate [mai'greit] (v): di trú; di cư

conservation [,kɔnsə:'vei∫n] (n): sự bảo tồn; sự bảo toàn

feed [fi:d] (n): sự ăn, sự cho ăn

  • feed-fed-fed (v) cho ăn

commission [kə'mi∫n] (n): hội đồng; uỷ ban

measure ['meʒə] (n): phương sách, biện pháp, cách xử trí

entire [in'taiə] (adj): toàn bộ, toàn vẹn, hoàn toàn

bear [beə] (v): sinh, sinh sản

calve [kɑ:v] (v): đẻ con / (n) cá voi con, bê con.

pressure ['pre∫ə(r)] (n): sức ép, áp suất, áp lực

allow [ə'lau] (v): cho phép

feeding ground ['fi:diη graund] (n): bãi cho ăn; bãi nuôi

4. Từ Vựng phần Writing Unit 9 Lớp 10

sperm whale [,spə:mə'seti] (n): cá nhà táng

carnivore ['kɑ:nivɔ:] (n): động vật ăn thịt, cây ăn sâu bọ

squid [skwid] (n): mực ống, mồi nhân tạo

diet ['daiət] (n): đồ ăn thường ngày,chế độ ăn kiêng

give birth to: sinh sản

gestation [dʒes'tei∫n] (n): sự thai nghén; thời kỳ thai nghén

life span [‘laifspæn] (n): tuổi sống, tuổi thọ

risk [risk] (n): sự liều, sự mạo hiểm,sự rủi ro, sự nguy hiểm

accidental [,æksi'dentl] (adj): tình cờ, ngẫu nhiên.

entrap [in'træp] (v): đánh bẫy, lừa

  • entrapment (n)

habitat ['hæbitæt] (n): môi trường sống

offspring ['ɔ:fspriη] (n): con (của một con vật)

5. Từ Vựng phần Language Focus Unit 9 Lớp 10

casual ['kæʒjuəl] (adj): tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên

offend [ə'fend] (v): làm cho ai bực mình, khó chịu

atmosphere ['ætməsfiə] (n): khí quyển

surprised [sə'praizt] (adj) (+ at): ngạc nhiên

  • a surprised look: một cái nhìn ngạc nhiên

Bài tập minh họa

Fill each gap with a suitable word from the list below:

medical, sparingly, threatened, couple, breath, surfaced, heat, concern, world, contribute

1/ Come to the meeting if you feel you have something to ______

2/ She was dizzy and short of ________.

3/ The insurance company wanted me to have a ______.

4/ Different parts of the ______ have very different climatic conditions.

5/ They _____ the shopkeeper with a gun.

6/ The submarine _______ a few miles off the coast.

7/ What I have to say to Amy doesn't _____ you.

8/ There wasn't enough coal during the war, so we had to use it ______.

9/ She always wore a coat, even in the ______ of summer.

10/ A ______ of people objected to the proposal, but the vast majority approved of it.

Key

1/ contribute ; 2/ breath ; 3/ medical ; 4/ world ; 5/ threatened

6/ surfaced ; 7/ concern ; 8/ sparingly ; 9/ heat ; 10/ couple

Bài tập trắc nghiệm Vocabulary Unit 9 Lớp 10

Như vậy các em vừa xem qua nội dung bài học Vocabulary Unit 9 tiếng Anh lớp 10, để mở rộng vốn từ vựng mời các em tham gia thực hành Trắc nghiệm Unit 9 lớp 10 Vocabulary

  • Câu 1:

    Choose one word or phrase - a, b, c or d - that best completes the sentence or substitutes for the underlined word or phrase.

    Some whales migrate into warm waters to bear their....................

    • A. young
    • B. diets
    • C. calves
    • D. young whales
  • Câu 2:

    Whales feed on krill = ______.

    • A. tiny shellfish
    • B. small fish
    • C. sea plants
    • D. small animals

Câu 3-5: Mời các em đăng nhập xem tiếp nội dung và thi thử Online để củng cố kiến thức về bài học này nhé!

Hỏi đáp Vocabulary Unit 9 Lớp 10

Trong quá trình học tập nếu có thắc mắc hay cần trợ giúp gì thì các em hãy comment ở mục Hỏi đáp, Cộng đồng Tiếng Anh HOC247 sẽ hỗ trợ cho các em một cách nhanh chóng!

Chúc các em học tập tốt và luôn đạt thành tích cao trong học tập!

-- Mod Tiếng Anh 10 HỌC247

NONE

Bài học cùng chương

Unit 9: Undersea World - Reading Unit 9 lớp 10 Reading - Bài dịch Undersea World Unit 9: Undersea World - Speaking Unit 9 lớp 10 Speaking - Hội thoại Undersea World Unit 9: Undersea World - Listening Unit 9 lớp 10 Listening - Bài nghe Undersea World Unit 9: Undersea World - Writing Unit 9 lớp 10 Writing - Bài viết Undersea World Unit 9: Undersea World - Language Focus Unit 9 lớp 10 Language Focus - Ngữ pháp Undersea World ADSENSE TRACNGHIEM Bộ đề thi nổi bật UREKA AANETWORK

XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 10

Toán 10

Toán 10 Kết Nối Tri Thức

Toán 10 Chân Trời Sáng Tạo

Toán 10 Cánh Diều

Giải bài tập Toán 10 Kết Nối Tri Thức

Giải bài tập Toán 10 CTST

Giải bài tập Toán 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Toán 10

Ngữ văn 10

Ngữ Văn 10 Kết Nối Tri Thức

Ngữ Văn 10 Chân Trời Sáng Tạo

Ngữ Văn 10 Cánh Diều

Soạn Văn 10 Kết Nối Tri Thức

Soạn Văn 10 Chân Trời Sáng tạo

Soạn Văn 10 Cánh Diều

Văn mẫu 10

Tiếng Anh 10

Giải Tiếng Anh 10 Kết Nối Tri Thức

Giải Tiếng Anh 10 CTST

Giải Tiếng Anh 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 KNTT

Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 CTST

Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 CD

Giải Sách bài tập Tiếng Anh 10

Vật lý 10

Vật lý 10 Kết Nối Tri Thức

Vật lý 10 Chân Trời Sáng Tạo

Vật lý 10 Cánh Diều

Giải bài tập Lý 10 Kết Nối Tri Thức

Giải bài tập Lý 10 CTST

Giải bài tập Lý 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Vật Lý 10

Hoá học 10

Hóa học 10 Kết Nối Tri Thức

Hóa học 10 Chân Trời Sáng Tạo

Hóa học 10 Cánh Diều

Giải bài tập Hóa 10 Kết Nối Tri Thức

Giải bài tập Hóa 10 CTST

Giải bài tập Hóa 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Hóa 10

Sinh học 10

Sinh học 10 Kết Nối Tri Thức

Sinh học 10 Chân Trời Sáng Tạo

Sinh học 10 Cánh Diều

Giải bài tập Sinh 10 Kết Nối Tri Thức

Giải bài tập Sinh 10 CTST

Giải bài tập Sinh 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Sinh học 10

Lịch sử 10

Lịch Sử 10 Kết Nối Tri Thức

Lịch Sử 10 Chân Trời Sáng Tạo

Lịch Sử 10 Cánh Diều

Giải bài tập Lịch Sử 10 KNTT

Giải bài tập Lịch Sử 10 CTST

Giải bài tập Lịch Sử 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Lịch sử 10

Địa lý 10

Địa Lý 10 Kết Nối Tri Thức

Địa Lý 10 Chân Trời Sáng Tạo

Địa Lý 10 Cánh Diều

Giải bài tập Địa Lý 10 KNTT

Giải bài tập Địa Lý 10 CTST

Giải bài tập Địa Lý 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Địa lý 10

GDKT & PL 10

GDKT & PL 10 Kết Nối Tri Thức

GDKT & PL 10 Chân Trời Sáng Tạo

GDKT & PL 10 Cánh Diều

Giải bài tập GDKT & PL 10 KNTT

Giải bài tập GDKT & PL 10 CTST

Giải bài tập GDKT & PL 10 CD

Trắc nghiệm GDKT & PL 10

Công nghệ 10

Công nghệ 10 Kết Nối Tri Thức

Công nghệ 10 Chân Trời Sáng Tạo

Công nghệ 10 Cánh Diều

Giải bài tập Công nghệ 10 KNTT

Giải bài tập Công nghệ 10 CTST

Giải bài tập Công nghệ 10 CD

Trắc nghiệm Công nghệ 10

Tin học 10

Tin học 10 Kết Nối Tri Thức

Tin học 10 Chân Trời Sáng Tạo

Tin học 10 Cánh Diều

Giải bài tập Tin học 10 KNTT

Giải bài tập Tin học 10 CTST

Giải bài tập Tin học 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Tin học 10

Cộng đồng

Hỏi đáp lớp 10

Tư liệu lớp 10

Xem nhiều nhất tuần

Đề thi giữa HK1 lớp 10

Đề thi giữa HK2 lớp 10

Đề thi HK1 lớp 10

Đề thi HK2 lớp 10

Video bồi dưỡng HSG môn Toán

Toán 10 Cánh Diều Bài tập cuối chương 1

Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài 2: Tập hợp

Toán 10 Kết nối tri thức Bài 1: Mệnh đề

Soạn bài Ra-ma buộc tội - Ngữ văn 10 Tập 1 Cánh Diều

Soạn bài Chữ người tử tù - Nguyễn Tuân - Ngữ văn 10 KNTT

Soạn bài Thần Trụ Trời - Ngữ văn 10 CTST

Văn mẫu về Cảm xúc mùa thu (Thu hứng)

Văn mẫu về Bình Ngô đại cáo

Văn mẫu về Chữ người tử tù

Văn mẫu về Tây Tiến

YOMEDIA YOMEDIA ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Bỏ qua Đăng nhập ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Đồng ý ATNETWORK ON tracnghiem.net QC Bỏ qua >>

Từ khóa » Soạn Tiếng Anh 10 U9