Unit 9 Lớp 6: Skills 1 (trang 32) - Global Success

Download.vn Hướng dẫn sử dụng, mẹo vặt, thủ thuật phần mềm tài liệu và học tập Thông báo Mới
  • Tất cả
    • 🖼️ Học tập
    • 🖼️ Tài liệu
    • 🖼️ Hướng dẫn
    • 🖼️ Đề thi
    • 🖼️ Học tiếng Anh
    • 🖼️ Giáo án
    • 🖼️ Bài giảng điện tử
    • 🖼️ Tài liệu Giáo viên
    • 🖼️ Tập huấn Giáo viên
Gói Thành viên của bạn sắp hết hạn. Vui lòng gia hạn ngay để việc sử dụng không bị gián đoạn Download.vn Học tập Lớp 6 Tiếng Anh 6 Global Success Tiếng Anh 6 Unit 9: Skills 1 Soạn Anh 6 trang 32 sách Kết nối tri thức - Tập 2 Tải về Bình luận
  • 109

Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo

Tìm hiểu thêm » Mua Pro 79.000đ Hỗ trợ qua Zalo Bài trước Mục lục Bài sau

Giải Tiếng Anh 6 Unit 9: Skills 1 cung cấp cho các em học sinh lớp 6 những kinh nghiệm quý báu, giúp các em nhanh chóng trả lời các câu hỏi nit 9: Cities of the World SGK Tiếng Anh 6 Kết nối tri thức với cuộc sống Tập 2 trang 32.

Với lời giải chi tiết, bám sát chương trình SGK Global Success 6 - Tập 2, còn giúp học sinh nắm vững kiến thức cần thiết để học tốt tiếng Anh 6. Qua đó, cũng giúp thầy cô tham khảo để soạn giáo án cho học sinh của mình. Vậy mời các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:

Soạn Anh 6 Unit 9: Skills 1

  • I. Mục tiêu bài học
  • II. Soạn Tiếng Anh 6 Unit 9 Cities of the world: Skills 1
    • Bài 1
    • Bài 2
    • Bài 3
    • Bài 4
    • Bài 5

I. Mục tiêu bài học

1. Aims:

By the end of this lesson, students will able to

  • read for specific and general information in texts, including postcards,
  • use the present perfect to talk about experiences.

2. Objectives:

Vocabulary:

  • perfect [‘pə:fikt](a): hoàn toàn, đầy đủ
  • palace [‘pælis](n): cung điện
  • amazing [ə’meiziη](a): ngạc nhiên
  • rent [rent](v): thuê
  • discover [dis’kʌvə](v): khám phá
  • postcard [‘poustkɑ:d](n): bưu thiếp

Grammar: Comparatives of adjectives, Possessive case

II. Soạn Tiếng Anh 6 Unit 9 Cities of the world: Skills 1

Bài 1

Work in groups. Look at the postcard and discuss. (Làm việc nhóm. Nhìn vào tấm bưu thiếp và thảo luận.)

1.When do people write a postcard?

(Khi nào mọi người viết bưu thiếp?)

2.What do they often write on a postcard?

(Họ thường viết gì trên bưu thiếp?)

Trả lời:

1. When they are away from home, often on holiday or business. They want to tell their family or friends what they see and do, and how they feel about their experience there.

(Khi họ vắng nhà, thường đi nghỉ hoặc đi công tác. Họ muốn nói với gia đình hoặc bạn bè của họ những gì họ nhìn thấy và làm, cũng như cảm nhận của họ về trải nghiệm của họ ở đó.)

2. The sender often writes about his/her stay in a city or country.

(Người gửi thường viết về thời gian ở thành phố hoặc đất nước của họ.)

Bài 2

Read a postcard and answer the questions. (Đọc bưu thiếp và trả lời các câu hỏi.)

September 6th

Dear Grandpa and Grandma,

Stockholm is fantastic!

Its weather is perfect, sunny! Our hotel is good. It has a swimming pool and a gym. It offers delicious breakfast. Yesterday Mum, Dad and I rented 3 bikes and cycled to the Old Town. My parents wore their helmets and I wore mine. We visited the Royal Palace first. What a beautiful place! Mum loved it. She said, “Swedish art is amazing.” After that, we had "fika", a café break, in a traditional café. Everything is so wonderful!

Wish you were here!

Love,

Mai

1. This postcard is about............... in Stockholm.

A. the weather

B. a holiday

C. landscapes

2. Guests can .......... in the hotel.

A. exercise

B. cycle

C. see Swedish art

3. Mai and her parents rented bikes to............ .

A. cycle around the hotel

B. visit the Old Town

C. go shopping

4. “Fika’" is a ..............

A. traditional café

B. palace

C. coffee break

Hướng dẫn dịch:

Ngày 6 tháng 9

Kính gửi ông và bà,

Stockholm thật tuyệt vời!

Thời tiết thật đẹp, đầy nắng! Khách sạn của chúng cháu rất tuyệt. Nó có một hồ bơi và một phòng tập thể dục. Nó cung cấp bữa sáng ngon. Hôm qua, bố, mẹ và cháu thuê 3 chiếc xe đạp và đạp xe đến Phố Cổ. Bố mẹ đội mũ bảo hiểm của họ và cháu đội mũ của cháu. Chúng cháu đến thăm Cung điện Hoàng trước tiên. Thật là một nơi tuyệt đẹp! Mẹ yêu nó. Mẹ nói, "Nghệ thuật Thụy Điển thật tuyệt vời." Sau đó, chúng cháu uống "fika", một loại cà phê uống khi nghỉ giải lao, trong một quán cà phê truyền thống. Mọi thứ đều quá tuyệt vời!

Cháu ước gì ông bà ở đây

Yêu ông bà,

Mai

Trả lời:

1. B

2. A

3. B

4. C

Giải thích:

1. Qua nội dung thư thì chúng ta suy ra tấm bưu thiệp là về một kì nghỉ ở Stockholm.

2. Thông tin: Our hotel is good. It has a swimming pool and a gym.

3. Thông tin: Yesterday Mum, Dad and I rented 3 bikes and cycled to the Old Town.

4. Thông tin: After that, we had "fika", a café break, in a traditional café.

1. B

This postcard is about a holiday in Stockholm.

(Bưu thiếp này nói về một kỳ nghỉ ở Stockholm.)

2. A

Guests can exercise in the hotel.

(Du khách có thể tập thể dục trong khách sạn.)

3. B

Mai and her parents rented bikes to visit the Old Town.

(Mai cùng bố mẹ thuê xe đạp dạo Phố Cổ.)

4. C

“Fika’" is a coffee break.

("Fika" là một giờ nghỉ giải lao để thưởng thức cà phê.)

Bài 3

Read the text and match the places with the things they have. (Đọc văn bản và kết hợp các địa điểm với những thứ chúng có.)

1. The hotel in Stockholm

2. The Old Town

a. the Royal Palace

b. delicious breakfast

c. swimming pool

d. "fika"

e. Swedish art.

Trả lời:

1. The hotel in Stockholm (Khách sạn ở Stockholm)

- b. delicious breakfast (bữa sáng ngon miệng)

- c. swimming pool (hồ bơi)

2. The Old Town (Phố Cổ)

- a. the Royal Palace (cung điện Hoàng gia)

- d. "fika" (giờ nghỉ giải lao thưởng thức cà phê)

- e. Swedish art (nghệ thuật Thụy Điển)

Bài 4

Work in groups. Choose a city you know. Discuss and answer the questions below. (Làm việc nhóm. Chọn một thành phố mà bạn biết. Thảo luận và trả lời các câu hỏi bên dưới.)

- What city is it?

(Thành phố này là gì?)

- What is it like? (the weather, the food...)

(Nó như thế nào? (thời tiết, thức ăn ...)

- What can you see and do there?

(Bạn có thể thấy gì và làm gì ở đó?)

- How do you feel about it?

(Bạn cảm thấy thế nào về nó?)

Trả lời:

- It’s Vũng Tàu city.

(Đó là thành phố Vũng Tàu.)

- It has many beautiful beaches, the weather is usually cool, seafood is fresh, cheap and delicious.

(Nơi đây có nhiều bãi biển đẹp, thời tiết mát mẻ, hải sản tươi, rẻ và ngon.)

- In Vũng Tàu city, I can cycle along the beach, do sightseeing, climb mountains, take beautiful photos, swim in the sea and play on the beach, enjoy special food and seafood, buy souvenirs.

(Tại thành phố Vũng Tàu, tôi có thể đạp xe dọc theo bãi biển, ngắm cảnh, leo núi, chụp ảnh đẹp, tắm biển và vui chơi trên bãi biển, thưởng thức hải sản đặc sản, mua quà lưu niệm.)

- It’s really great to be in Vũng Tàu city. It’s a liveable place.

(Thật tuyệt khi ở thành phố Vũng Tàu. Đó là một nơi đáng sống.)

Bài 5

Share the information you have collected in 4 with your class.(Chia sẻ thông tin bạn đã thu thập được trong câu 4 với lớp của bạn.)

You may start your talk with.

(Bạn có thể bắt đầu bài nói chuyện của mình bằng)

We're going to tell you about ...

(Chúng tôi sẽ kể cho bạn nghe về...)

Trả lời:

Mẫu 1:

We’re going to tell you about Da Lat city. It has many beautiful attractions, the weather is usually cool, the food are cheap and delicious. In Da Lat city, I can cycle along the Xuan Huong lake, do sightseeing, take beautiful photos and try street foods. It’s really great to be in Da Lat city. For me, it’s an interesting place to visit.

Dịch:

Chúng tôi sẽ kể cho bạn nghe về thành phố Đà Lạt. Nơi đây có nhiều điểm tham quan đẹp, thời tiết thường mát mẻ, thức ăn ngon và rẻ. Tại thành phố Đà Lạt, tôi có thể đạp xe dọc theo hồ Xuân Hương, ngắm cảnh, chụp những bức ảnh đẹp và thử các món ăn đường phố. Thật tuyệt vời khi được ở thành phố Đà Lạt. Đối với tôi, đó là một nơi thú vị để ghé thăm.

Mẫu 2:

We’re going to tell you about Vũng Tàu city. It has many beautiful beaches, the weather is usually cool, seafood is fresh, cheap and delicious. In Vũng Tàu city, I can cycle along the beach, do sightseeing, climb mountains, take beautiful photos, swim in the sea and play on the beach, enjoy special food and seafood, buy souvenirs. It’s really great to be in Vũng Tàu city. For me, it’s a liveable place.

Hướng dẫn dịch:

Chúng tôi sẽ cho bạn biết về thành phố Vũng Tàu. Nơi đây có nhiều bãi biển đẹp, thời tiết mát mẻ, hải sản tươi, rẻ và ngon. Tại thành phố Vũng Tàu, tôi có thể đạp xe dọc theo bãi biển, ngắm cảnh, leo núi, chụp những bức ảnh đẹp, tắm biển và vui chơi trên bãi biển, thưởng thức hải sản, mua quà lưu niệm. Thật tuyệt khi ở thành phố Vũng Tàu. Đối với tôi, đó là một nơi đáng sống.

Chia sẻ bởi: 👨 Hồng Linh

Tải về

Liên kết tải về Tiếng Anh 6 Unit 9: Skills 1 202,4 KB Tải về

Chọn file cần tải:

  • Tiếng Anh 6 Unit 9: Skills 1 62,5 KB Tải về
Tìm thêm: Tiếng Anh 6 Kết nối tri thức với cuộc sống Kết nối tri thức với cuộc sống Lớp 6

Nhiều người đang xem

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất 👨 Xóa Đăng nhập để Gửi

Tài liệu tham khảo khác

  • Viết bưu thiếp về kỳ nghỉ ở một thành phố bằng tiếng Anh (6 mẫu)

  • Tiếng Anh 6 Unit 9: Looking Back

  • Tiếng Anh 6 Unit 9: Project

  • Tiếng Anh 6 Unit 9: Skills 2

  • Tiếng Anh 6 Unit 9: Communication

  • Tiếng Anh 6 Unit 9: A Closer Look 1

  • Tiếng Anh 6 Unit 9: Getting Started

  • Tiếng Anh 6 Unit 9: A Closer Look 2

  • Tiếng Anh 6 Unit 9: Từ vựng

Chủ đề liên quan

  • 🖼️ Toán 6 Kết nối tri thức
  • 🖼️ Toán 6 Chân trời sáng tạo
  • 🖼️ Toán 6 Cánh Diều
  • 🖼️ Soạn văn 6 Chân trời sáng tạo
  • 🖼️ Soạn văn 6 Cánh Diều
  • 🖼️ Soạn Văn 6 Kết nối tri thức
  • 🖼️ Tiếng Anh 6 Global Success
  • 🖼️ Tiếng Anh 6 Friends Plus
  • 🖼️ Tiếng Anh 6 Explore English
  • 🖼️ Khoa học tự nhiên 6 CTST

Hỗ trợ tư vấn

Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu

Hotline

024 322 333 96

Khiếu nại & Hoàn tiền

Giải quyết vấn đề đơn hàng & hoàn trả

Có thể bạn quan tâm

  • 🖼️

    Tổng hợp kết bài Chuyện người con gái Nam Xương (26 mẫu)

    10.000+
  • 🖼️

    Đoạn văn nghị luận về ý nghĩa của cuộc sống hòa bình (Dàn ý + 14 mẫu)

    100.000+
  • 🖼️

    Phân tích vẻ đẹp của con người lao động trong Lặng lẽ Sa Pa

    50.000+ 1
  • 🖼️

    Bài tập cuối tuần lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức - Tuần 31

    5.000+
  • 🖼️

    Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 9 năm 2023 - 2024

    50.000+
  • 🖼️

    Phân biệt tập tính bẩm sinh và tập tính học được

    10.000+
  • 🖼️

    Văn mẫu lớp 9: Phân tích nhân vật Kim Trọng qua đoạn trích Kiều gặp Kim Trọng

    50.000+
  • 🖼️

    Nghị luận xã hội về vấn đề vệ sinh an toàn thực phẩm (Dàn ý + 11 mẫu)

    100.000+
  • 🖼️

    Văn mẫu lớp 9: Cảm nhận khổ cuối bài thơ Viếng Lăng Bác (5 mẫu)

    50.000+
  • 🖼️

    Bộ đề thi học kì 2 môn Lịch sử - Địa lí 5 năm 2024 - 2025 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

    1.000+
Xem thêm

Mới nhất trong tuần

  • Bài tập Tết môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2025 - 2026

    🖼️
  • Bài tập ngữ âm tiếng Anh lớp 6 học kì 1 năm 2020 - 2021

    🖼️
  • Tả ngôi trường bằng Tiếng Anh lớp 6 (12 mẫu)

    🖼️
  • Tiếng Anh 6 Unit 5: Skills 2

    🖼️
  • Đoạn văn Tiếng Anh về địa điểm du lịch (16 mẫu)

    🖼️
  • Tiếng Anh 6 Unit 5: Skills 1

    🖼️
  • Viết bưu thiếp về kỳ nghỉ ở một thành phố bằng tiếng Anh (6 mẫu)

    🖼️
  • Viết đoạn văn Tiếng Anh về Robot mà bạn muốn có (4 mẫu)

    🖼️
  • Đoạn văn tiếng Anh về khu xóm của em (8 mẫu)

    🖼️
  • Kể về ngôi nhà của em bằng Tiếng Anh (9 mẫu)

    🖼️
Tìm bài trong mục này
  • Tiếng Anh 6 Global Success - Tập 1

    • Unit 1: My New School
      • Vocabulary - Từ vựng
      • Getting Started
      • A Closer Look 1
      • A Closer Look 2
      • Communication
      • Skills 1
      • Skills 2
      • Looking Back
      • Project
    • Unit 2: My Home
      • Vocabulary - Từ vựng
      • Getting Started
      • A Closer Look 1
      • A Closer Look 2
      • Communication
      • Skills 1
      • Skills 2
      • Looking Back
      • Project
    • Unit 3: My Friends
      • Vocabulary - Từ vựng
      • Getting Started
      • A Closer Look 1
      • A Closer Look 2
      • Communication
      • Skills 1
      • Skills 2
      • Looking Back
      • Project
    • Review 1 (Units 1, 2, 3)
      • Review 1: Language
      • Review 1: Skills
    • Unit 4: My Neighbourhood
      • Vocabulary - Từ vựng
      • Getting Started
      • A Closer Look 1
      • A Closer Look 2
      • Communication
      • Skills 1
      • Skills 2
      • Looking Back
      • Project
    • Unit 5: Natural Wonders of The World
      • Vocabulary - Từ vựng
      • Getting Started
      • A Closer Look 1
      • A Closer Look 2
      • Communication
      • Skills 1
      • Skills 2
      • Looking Back
      • Project
    • Unit 6: Our Tet Holiday
      • Vocabulary - Từ vựng
      • Getting Started
      • A Closer Look 1
      • A Closer Look 2
      • Communication
      • Skills 1
      • Skills 2
      • Looking Back
      • Project
    • Review 2 (Unit 4, 5, 6)
      • Review 2: Language
      • Review 2: Skills
  • Tiếng Anh 6 Global Success - Tập 2

    • Unit 7: Television
      • Vocabulary - Từ vựng
      • Getting Started
      • A Closer Look 1
      • A Closer Look 2
      • Communication
      • Skills 1
      • Skills 2
      • Looking Back
      • Project
    • Unit 8: Sports and Games
      • Vocabulary - Từ vựng
      • Getting Started
      • A Closer Look 1
      • A Closer Look 2
      • Communication
      • Skill 1
      • Skill 2
      • Looking Back
      • Project
    • Unit 9: Cities of The World
      • Vocablulary - Từ vựng
      • Getting Started
      • A Closer Look 1
      • A Closer Look 2
      • Communication
      • Skills 1
      • Skills 2
      • Looking Back
      • Project
    • Review 3 (Unit 7, 8, 9)
      • Review 3: Language
      • Review 3: Skills
    • Unit 10: Our Houses in The Future
      • Vocabulary - Từ vựng
      • Getting Started
      • A Closer Look 1
      • A Closer Look 2
      • Communication
      • Skills 1
      • Skills 2
      • Looking Back
      • Project
    • Unit 11: Our Greener World
      • Vocabulary - Từ vựng
      • Getting Started
      • A Closer Look 1
      • A Closer Look 2
      • Communication
      • Skills 1
      • Skills 2
      • Looking Back
      • Project
    • Unit 12: Robots
      • Vocabulary - Từ vựng
      • Getting Started
      • A Closer Look 1
      • A Closer Look 2
      • Communication
      • Skills 1
      • Skills 2
      • Looking Back
      • Project
    • Review 4 (Unit 10, 11, 12)
      • Review 4: Language
      • Review 4: Skills
Đóng Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm Mua Download Pro 79.000đ Nhắn tin Zalo

Tài khoản

Gói thành viên

Giới thiệu

Điều khoản

Bảo mật

Liên hệ

Facebook

Twitter

DMCA

Giấy phép số 569/GP-BTTTT. Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 30/08/2021. Cơ quan chủ quản: CÔNG TY CỔ PHẦN MẠNG TRỰC TUYẾN META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: [email protected]. Bản quyền © 2026 download.vn.

Từ khóa » Dịch Bài Skills 1 Unit 9 Lớp 6