ước Mơ Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "ước mơ" thành Tiếng Anh

dream, wish là các bản dịch hàng đầu của "ước mơ" thành Tiếng Anh.

ước mơ noun + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • dream

    noun

    Anh ấy qua đời trước khi nhìn ra ước mơ của mình.

    He died before he could realize his dream.

    GlosbeMT_RnD
  • wish

    noun

    Tôi thà rằng suốt đời ở bên những con chim hơn là ước mơ rằng mình có cánh.

    I would rather spend my life close to the birds than waste it wishing I had wings.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • dream, wish, hope

    enwiki-01-2017-defs
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ước mơ " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "ước mơ" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Mơ ước Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì