Uống Nước Nhớ Nguồn - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Thành ngữ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
uəŋ˧˥ nɨək˧˥ ɲəː˧˥ ŋuən˨˩uəŋ˩˧ nɨə̰k˩˧ ɲə̰ː˩˧ ŋuəŋ˧˧uəŋ˧˥ nɨək˧˥ ɲəː˧˥ ŋuəŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
uəŋ˩˩ nɨək˩˩ ɲəː˩˩ ŋuən˧˧uəŋ˩˧ nɨə̰k˩˧ ɲə̰ː˩˧ ŋuən˧˧

Thành ngữ

uống nước nhớ nguồn

  1. (Nghĩa bóng) Luôn nhớ đến những con người nuôi dạy ta, những nơi đã sinh ra ta, cho ta khôn lớn thành người,... Tôi chỉ hy vọng con cái của mình biết uống nước nhớ nguồn, chứ đừng vong ân phụ nghĩa.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=uống_nước_nhớ_nguồn&oldid=2197702” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Thành ngữ/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Thành ngữ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục uống nước nhớ nguồn 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Khái Niệm Của Uống Nước Nhớ Nguồn