Upside Down - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phó từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
    • 1.3 Tính từ
      • 1.3.1 Đồng nghĩa
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈəp.ˌsɑɪd.ˈdɑʊn/

Phó từ

upside down(không so sánh được)

  1. Lộn ngược; đổ lộn. The Union flag was flying upside down, a sign of danger. — Cờ Hoa Kỳ bay lộn ngược để báo nguy hiểm.

Đồng nghĩa

  • up so down (cổ)

Tính từ

upside down( không so sánh được)

  1. Lộn ngược; đổ lộn. to turn everything upside down — làm lộn ngược cả; làm đổ lộn cả
  2. (Tài chính) Tỏ ý nợ nhiều hơn giá trị (của một tài sản).

Đồng nghĩa

lộn ngược
  • up so down (cổ)
nợ hơn giá trị
  • underwater

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “upside down”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=upside_down&oldid=1941719” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Phó từ tiếng Anh
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Anh
  • Tài chính
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục upside down 22 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Down On Là Gì