Ur (thành Phố) – Wikipedia Tiếng Việt
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| 𒋀𒀕𒆠 or 𒋀𒀊𒆠 Urim (Sumer) 𒋀𒀕𒆠 Uru (Akkad) أور ʾūr'(Ả Rập) | |
| Vị trí | Gò el-Muqayyar, Dhi Qar, Iraq |
|---|---|
| Vùng | Lưỡng Hà |
| Tọa độ | 30°57′47″B 46°6′11″Đ / 30,96306°B 46,10306°Đ |
| Loại | Khu định cư |
| Lịch sử | |
| Thành lập | năm 3800 TCN |
| Bị bỏ rơi | sau năm 500 TCN |
| Niên đại | Thời kỳ Ubaid tới Đồ sắt |
| Nền văn hóa | Sumer |
| Các ghi chú về di chỉ | |
| Khai quật ngày | 1853–1854, 1922–1934 |
| Các nhà khảo cổ học | John George Taylor, Charles Leonard Woolley |
| Di sản thế giới UNESCO | |
| Tên chính thức | Thành phố khảo cổ Ur |
| Một phần của | Ahwar Nam Iraq |
| Tiêu chuẩn | Hỗn hợp: (iii)(v)(ix)(x) |
| Tham khảo | 1481-006 |
| Công nhận | 2016 (Kỳ họp 40) |
| Diện tích | 71 ha (0,27 dặm vuông Anh) |
| Vùng đệm | 317 ha (1,22 dặm vuông Anh) |
Ur (tiếng Sumer: Urim;[1] chữ hình nêm Sumer: 𒋀𒀕𒆠 URIM2KI hay 𒋀𒀊𒆠 URIM5KI;[2] tiếng Akkad: Uru;[3] tiếng Ả Rập: أور; tiếng Hebrew: אור) là một thành bang quan trọng của người Sumer thời Lưỡng Hà cổ đại, nằm ở nơi ngày nay là Tell el-Muqayyar (tiếng Ả rập: تل المقير) ở tỉnh Dhi Qar miền nam Iraq. Dù Ur một thời là thành phố ven biển, sát rìa cửa sông Euphrates trên vịnh Ba Tư, đường bờ biển đã thay đổi và thành phố này nay nằm hẳn trong đất liền, trên bờ nam sông Euphrates, cách thành phố Nasiriyah gần đó 16 km (9,9 mi).
Thành phố có niên đại từ thời Ubaid (khoảng 3800 năm TCN), và có lịch sử ghi chép bắt đầu từ thế kỉ 26 TCN. Vị vua đầu tiên của Ur là Mesh-Ane-pada. Thần bảo trợ của thành phố là Nanna (trong tiếng Akkad tên là Sin), tức vị thần mặt trăng của người Sumer và Akkad. Tên thành phố bắt nguồn từ tên vị thần này: URIM2KI là cách viết đương thời trong tiếng Sumer của LAK-32.UNUGKI, nghĩa đen là "nơi trú ngụ (UNUG) của Nanna (LAK-32)".[4]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ S. N. Kramer (1963). The Sumerians, Their History, Culture, and Character. University of Chicago Press, pages 28 and 298.
- ^ Literal transliteration: Urim2 = ŠEŠ. ABgunu = ŠEŠ.UNUG (𒋀𒀕) and Urim5 = ŠEŠ.AB (𒋀𒀊), where ŠEŠ=URI3 (The Electronic Text Corpus of Sumerian Literature.)
- ^ The Cambridge Ancient History: Prolegomena & Prehistory. Vol. 1, Part 1. p. 149. Truy cập 15 Dec 2010.
- ^ Erich Ebeling, Bruno Meissner, Dietz Otto Edzard (1997). Meek – Mythologie. Reallexikon der Assyriologie. (bằng tiếng Đức) p. 360 (of 589 pages). ISBN 978-3-11-014809-1.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- An exploration of the Royal Tombs of Ur, with a comprehensive selection of high-resolution photographs detailing the treasures found in the tombs
- Explore some of the Royal Tombs, Mesopotamia website from the British Museum
- Treasures from the Royal Tombs of Ur Lưu trữ ngày 17 tháng 12 năm 2008 tại Wayback Machine
- British Museum and Penn Museum Ur site – has field reports
- Jewish Encyclopedia: Ur
- Woolley’s Ur Revisited, Richard L. Zettler, BAR 10:05, September/October 1984.
- Ur Excavations of the University of Pennsylvania Museum
- Explore Ur with Google Earth on Global Heritage Network
- At Ur, Ritual Deaths That Were Anything but Serene on The New York Times
- Ortho-photomap of Ur produced in 2014 Lưu trữ ngày 20 tháng 12 năm 2016 tại Wayback Machine
- Web site for new Iraqi/Italian dig
| ||
|---|---|---|
| ||
- Địa điểm khảo cổ ở Iraq
- Di sản thế giới tại Iraq
- Khởi đầu thiên niên kỷ 4 TCN
- Thành bang
- Thành phố Sumer
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Đức (de)
- Bài viết có bản mẫu Hatnote trỏ đến một trang không tồn tại
- Bài có mô tả ngắn
- Mô tả ngắn khác với Wikidata
- Tọa độ trên Wikidata
- Bài viết có văn bản tiếng Sumer
- Bài viết có văn bản tiếng Ả Rập
- Bài viết có văn bản tiếng Hebrew
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
Từ khóa » Chữ Ur Nghĩa Là Gì
-
UR Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Ur - Từ Điển Viết Tắt
-
Ur Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
UR Có Nghĩa Là Gì? Viết Tắt Của Từ Gì? - Chiêm Bao 69
-
" Ur Là Gì ? Viết Tắt Của Từ Gì
-
UR Là Gì? -định Nghĩa UR | Viết Tắt Finder
-
NEW What'S Ur Là Gì ? Viết Tắt Của Từ Gì? Ur Có Nghĩa Là Gì
-
What'S Ur Là Gì ? Viết Tắt Của Từ Gì? Ur Có Nghĩa Là Gì
-
What'S Ur Là Gì ? Viết Tắt Của Từ Gì? Ur Có Nghĩa Là Gì - Hỏi Gì 247
-
Ur Là Gì
-
Ur Là Gì - Nghĩa Của Từ Ur - OLP Tiếng Anh
-
" Ur Là Gì ? Viết Tắt Của Từ Gì? Ur Có Nghĩa Là Gì - Gấu Đây
-
Tổng Hợp Những Từ Viết Tắt Trên Facebook Thông Dụng Nhất Hiện Nay
