Ustrivit - Giá Thuốc
Có thể bạn quan tâm
- Danh bạ thuốc
- Tin y tế
- Tư vấn
- Tính chỉ số BMI
- Trang chủ
- Danh mục thuốc
- Ustrivit
Ustrivit Số đăng ký: VD-19241-13 Nhóm dược lý: Thành phần: Vitamin B1 (Thiamin nitrat) :: 125 mg Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) :: 125 mg Vitamin B12 (Cyanocobalamin) :: 125 µg ; Dạng bào chế: Viên nang mềm Quy cách đóng gói: hộp 6 vỉ x 10 viên, chai 100 viên Hạn sử dụng: 36 tháng Công ty sản xuất: Công ty TNHH US Pharma USA Công ty đăng ký: Công ty TNHH US Pharma USA Tham vấn y khoa: Dr. Le Khac Hieu Biên tập viên: Thu Huyen 1.050₫ / Viên
| Thời gian | Loại | Đơn vị | Quy cách đóng gói | Giá | ĐVT |
| 01/01/2000 | Giá Trúng Thầu | SYT Ninh Bình | H/10*10 viên nang mềm | 650 | Viên |
| 01/01/2000 | Giá Trúng Thầu | SYT Hoà Bình | Viên nang mềm | 1.050 | Viên |
| 20/07/2015 | Bán Buôn Kê Khai | Công ty TNHH US Pharm USA | hộp 6 vỉ x 10 viên, chai 100 viên | 1.050 | Viên |
- THÔNG TIN THUỐC
LL (.`(11 F . ? ..…“x HỎYTỂ 'ẮNIÝDUƯC ' WỆT USTRIVIT: 6 x 60 x 90mm 11. T soxrmm.) Sõlõsx (Batcn No.): covnụoumn: Ench songci contain: vumin Bi… . 125mg Vnamm Bu… .. . tzsmg vmminBiz .. I²Smcg El nu .n unit Is lndtentmmmer-ìndlutionn. . idmlnllĩMbn: Pin… rom io nnclcud uncuge llen 5 In n ơơy mu cod pim. url… 30 C. W Kao ovl ct mach oi chưdren Rau mo ọacupc nien cmiuliy boloư uu I Minufluuvur Ẻ? NqồySX (Mfd) HD ( Exp.) Ẹ USTRIVsz 57 x 85… 332 120 /W>/ .…s/i Thhnh n: Mb: vun nong mởm chu: Viumin Bi. . . 125mg Vimmm Be… imeg Wỵ Ta c c v.đ .......... twon Mn mớrn n n Xom tơ Mong dn li'l °!2l Mn img n0p. um i…o lhodm. ngu gg oue: w°c. Irú nh mm ung _f’hL'iưlủ EE kỵ hươu dln lủ fflng truớc «… ouno Nu chuln: Nhi eđn xuli. %? usrnnvư ilSmg . . 125mg VI… IIiL 115mm CMĨVWIISHIIIIAW USTRIVIT MWTIIWIHHIAIMIISA USTRIVIT dIGWYIIWIBHIIMIIM USTRIVIT Mn ;; WWIWIIIIISHIIWIIM nmmmn USTRIVIT USTRIVIT Vinmn DL… W… %. ..115ng v…… … … .ưm; Ólỉ nm… W nin… W U STR iV IT Vnmưi l1… ...… ..1lqu …… u mm ma… m... ..mm om nnmii mm… 1… U STR | VIT m…… BI. .125mg Vlimu 06…… .125mq m… 812 ....... um (mí TVTIIIII IIS Hum W U STR l VIT hnln IL... m…… M....-- ilsmg Vnmln BiL.… iìimig M TVTW IIS Hu… W Í \ \ r-Nhãn hộp Ustrivit 57 x 57 x105mm ỉ. nz.vunum uu c°me°m J:WAWn usa Each song… contams - Mỏ: an0 nang mlm chủ Vllamm B1… … \25mg Vìtnmln BI. ........ l²5mg Vntamm Be. Vimmn BG. 125mg Vitnmln Bl I²6mg 'Isoh Js Tá dược v.đ… . 1vnOn nnn lndlcơlbonl,conưl-ưldbulìons. dotlgo. admlnltlrulìon: ~ Please ve1er xo enclosed package Xom … nương dln sử gng Mn msorl. uong hợp … : dry and cool place. bolow Joc. Nơu xno motng nmet uo dưm so°c. protect hom dưuct sunlsgm. lmnh ánh sang. Kaep om ot reach m chnumn ĐG xa llm Iaỵ lrủ um. ỉ Raad lne package mserl care!ully Doc kỵ“ hudng dủn sử dung ưu6c beìore use km dùng lr . . … flnnun 81, vimmm TMu nhuln. "“ “"““ _ _ IOOOOIOOOOOIÍOO OOOOOOOOOOOOIOOIOODOOOOOOOOOOOOIOIODO DOOOOOIOOIIOOQOOO Bottle of mo Sohge/s —p fflgj _“J_*Tjj f…“ … Chai 100 Viên Nnng Mém ? Ì.ỂT.Ế Ế... .. .. ầĨÌ-Ế... … .….. nc * ' ..… … SDK (Reg.No.) Sõlò SX (Balch No.): NgảySX (Mfd) : ` * HD(Exp.) * ý ' _ hãn chai Ustrivit " ` .` ~ . _ . Kíchthước 55x165mm www… ,. Tn.…n m…v l"Ứ~" ( Q | JJywh 1.Vlurul1u 1Xưrl ln 1 T IV U & … .; my. UỄPNẢWA \ % u ""Om “”"hBI VrnJr…“B ` C In 17 I J> ]? ỉ > C m I> USPHARMA USA LTY VNHM w. PMMIPM— UzA . hl.-.J v_Tlu.lƯ Y . M… w_… 1 w: N…… '.H-*' USTRIVIT Viên nang mềm Thânh phân, ` ` `f. Mỗi viên nang mềm chứa: ' Vitamin B; (Thiamin nitrat) ' 125,00 mg Vitamin Bỏ (Pyridoxin HCl)Ị " 125,00 mg Vitamin B |; (Cyanocobalarhin) 125,00 mcg Tá dược: Leicithin, Dẫu cọ, Sáp ong, Dầu đậu nânh, Gelatin 200 BL, Sorbitol 70%, Glycerin 98%, Ethylvanillin, Methyl paraben, Propyl paraben, Titan dioxit, Mâu Ponceau 4Red, Nước tinh khiểt. Phân log': Vitamin. Chỉ 'nh: USTRIVIT được chỉ định trong các trường hợp: - Dự phòng điều trị thiếu vitamin nhóm B (vitamin B 1. Bó, B12), các trường hợp mệt mỏi, kém ăn, suy dinh dưỡng, suy nhược, cãc rối loạn thẩn kinh do nghiện rượu mãn tỉnh. - Liều cao điều trị các bệnh lý đau nhức do thẩn kinh. - Phòng ngừa bệnh Beriberi, hội chứng thiếu máu nguyên băo sất di truyền, để phòng co giật ở người bệnh dùng quá liều cycloserin. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trưởc khi dùng. Nếu cần biểt thêm thông tin, xin hỏi ý kiểu bác sĩ. Liều lượ_n_g và đường dùng: Người lớn và trẻ em >12 tuối: — Dự phòng điều trị thiểu hụt do thuốc gây nên: uống 1 viên] lẩn mỗi ngây. - Điều trị bệnh Beriberi: uống 1 viên x 21ẩnlngây. - Để phòng hội chứng thiểu máu nguyên bâo sắt di truyền: uống 1 viên x 2-3 lẩn/ngây. - Để phòng co giật ở người bệnh dùng quá liều cycloserin: uống 1 viên x lẩnlngảy ' — Trường hợp đau dây thẩn kinh: 2 viên x 2 lẩn mỗi ngăy. r Trẻ em < 12 tuối: uống theo l/z liều người lớn hoặc theo sự chỉ dẫn cũa bác sĩ. Cách dùng: Uống nguyên viên thuốc, uống sau bữa ãn. Chống chỉ Qin_hz , ] Không dùng USTRIVIT cho người nhạy cãm với bất cứ thănh phẩn nâo cũa thuốc, bệnh nhân Ềẫ' có bệnh lý u ác tính do Vitamin Bư lâm tãng trưởng các mô có tốc độ tãng sinh trưởng cao nên Ệ_. `; có nguy cơ lăm u tiến triển. ~"Ề’ Ê / fỊfllận trgng: Sau thời gian dãi dùng pyridoxin với liều 200 mglngăy, có thể đã thấy biểu hiện dộc tính thẩn kinh (như bệnh thẩn kinh ngoại vi nặng và bệnh thẩn kinh cảm giác nặng). Dùng liễu 200 mg mỗi ngây, kéo dăi trên 30 ngây có thể gây hội chứng lệ thuộc pyridoxin. Phụ nữ có thai và cho con bú: Thời kỳ mang thai: liễu bổ sung theo nhu cẩu hăng ngây không gây hại cho thai nhi, nhưng với liều cao có thể gây hội chứng lệ thuộc thuốc ở trẻ sơ sinh. Thời kỳ cho con bú: không gây ãnh hưởng gì khi dùng theo nhu cẩu hâng ngăy. Dùng pyridoxin liều cao ( 600 mglngây, chia 3 lẩn ) để lâm tă t sữa, mặc dù thường không hiệu quã. Lái xe và vận hânh máỵ móc: Chưa có báo cáo ảnh hưởng cũa thuốc đến khả năng lái xe và vận hãnh máy móc. jVV Tương tác thuốc: Vitamin Bỏ lãm giãm tác dụng của levodopa trong điều trị bệnh Parkinson, điểu nây không xãy ra với chế phẩm là hỗn hợp levodopa-carpidopa hoặc levodopa-benserazid. Vitamin Bỏ dùng liều 200 mg/ngây có thể lâm giãm 40 -50% nổng độ phenyltoin vã phenobarbiton trong máu ở một số người bệnh. Vitamin Bỏ có thể lăm nhẹ bớt trầm cãm ở phụ nữ uống thuốc tránh thai. Tác dụng phụ Hiếm gặp, nhìn chung rất nhẹ, thoảng qua như buổn nôn, tiêu chãy. Một số trường hợp dùng liều Vitamin Bô 200 mglngăy vã dãi ngãy (trên 2 thăng) có thể gây bệnh thần kinh ngoại vi nặng, tiến triển từ dáng di không vững đến tê cóng bân chân vã vụng về bân tay. Tình trạng nây có thể hổi phục khi ngừng thuốc, mặc dù vẫn còn để lại ít nhiều di chứng. Thông báo cho Bảo sỹ những tảc dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. Quá liều và cách xử trí Chưa có báo cáo. Dạng trình bâỵ Hộp 6 vĩx10 viên nang mểm. Chai 100 viên nang mềm. Tỉêu chuẩn Tiêu chuẩ n cơ sở. Han dùng 36 tháng kể từ ngăy sản xuất. Bão guản JV ~ % Bảo quãn thuốc ở nơi khô, thoáng, nhiệt độ dưới 300C, tránh ánh sángậ g W Để thuốc xa tầm tay trẻ em. Nhà sản xuất: CÔNG TY TNHH US PHARMA USA Địa chỉ : Lô Bl- 10, Đường D2, KCN Tây BẮC Củ Chi, TP.Hồ Chí Minh Mọi thắc mắc và thông tin chi tỉểt, xin liên hệ về sốđiện thoại 08 37908860 — 08 37908861, Fax: 08 37908856
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh" + Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ + Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng- PHẢN HỒI
Danh sách bình luận
Tham gia bình luận
Đánh giá:Thuốc cùng loại
Neuroblus B6-125mg
SĐK: VNB-4079-05Glucose
SĐK: VNB-0505-00Cloramphenicol-250mg
SĐK: VNA-4935-02
Cebral
SĐK: VNB-0586-00Gentamicin-40mg/2ml
SĐK: H02-010-00
Stomafar
SĐK: VNB-0665-00Colfoor
SĐK: VNB-0826-01Bepamin
SĐK: VNA-0100-02THUỐC MỚI
8 Horas
SĐK: VN2-112-135-Fluorouracil ~Ebewe~
SĐK: VN-17422-135% Dextrose 500ml inj Infusion
SĐK: VN-16866-134.2% w/v Sodium Bicarbonate
SĐK: VN-18586-154-Epeedo-50
SĐK: VN2-52-133Bvit ando
SĐK: VD-17429-123Bpluzs F
SĐK: VD-16258-123BTP
SĐK: VD-26140-173B-Medi tab
SĐK: VD-26870-173B-Medi
SĐK: VD-22915-1520% Fat Emulsion Injection
SĐK: VN-19115-151-AL
SĐK: VN-17818-141-AL
SĐK: VN-17635-14Hà thủ ô
SĐK: VD-24071-16Docetaxel 20mg
SĐK: VN-17674-14 Ustrivit
Product description: Ustrivit : GTCông ty TNHH US Pharma USA GT102319 Ustrivit
DANH BẠ PHONG PHÚ
Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc
ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC
Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện
TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH
Các tin y tế cập nhật liên tục
HỖ TRỢ NHANH CHÓNG
Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình
DANH BẠ PHONG PHÚ
Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc
TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH
Các tin y tế cập nhật liên tục
Giá Thuốc www.giathuoc.net Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN 0912121212Từ khóa » Thuốc Ustrivit
-
Công Dụng Thuốc Ustrivit | Vinmec
-
Ustrivit - Thuốc Biệt Dược, Công Dụng , Cách Dùng - VD-19241-13
-
Thuốc Ustrivit: Liều Dùng & Lưu ý, Hướng Dẫn Sử Dụng, Tác Dụng Phụ
-
Ustrivit Là Thuốc Gì? Tác Dụng & Liều Dùng, Giá Bán, Thành Phần
-
Thuốc Ustrivit Là Thuốc Gì? Có Tác Dụng Gì? Giá Bao Nhiêu?
-
Thuốc Ustrivit Là Gì? Tác Dụng, Liều Dùng & Giá Bán Hộp 6 Vỉ X 10 Viên ...
-
Thuốc Ustrivit: Hướng Dẫn Sử Dụng, Tác Dụng, Liều Dùng & Giá Bán
-
Giá Bán Và Hướng Dẫn Sử Dụng Thuốc Ustrivit
-
Ustrivit Vitamin B1-B6-B12 US Pharma (H/100v) - Dược Giá Sỉ
-
Thuốc Ustrivit Giá Bao Nhiêu Tính Theo Viên | EmiViet
-
Ustrivit Hộp 6 Vỉ X 10 Viên - – Giá Bán Thuốc
-
Thuốc Ustrivit Hộp 6 Vỉ X 10 Viên
-
Ustrivit Của Công Ty TNHH US Pharma USA
