Uy Tín - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 威信.
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| wi˧˧ tin˧˥ | wi˧˥ tḭn˩˧ | wi˧˧ tɨn˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| wi˧˥ tin˩˩ | wi˧˥˧ tḭn˩˧ | ||
Danh từ
[sửa]uy tín
- Sự tín nhiệm và mến phục của mọi người. Một nhà khoa học có uy tín. Gây uy tín. Làm mất uy tín.
Dịch
[sửa]- Tiếng Anh: prestigious
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “uy tín”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Uy Tín
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Uy Tín - Từ điển ABC
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Uy Tín Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Nghĩa Của Từ Uy Tín - Từ điển Việt
-
Uy Tín Là Gì, Nghĩa Của Từ Uy Tín | Từ điển Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'uy Tín' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Uy Tín Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Uy Nghiêm - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Tải Cờ Tướng Miễn Phí Về Máy Tính
-
Soi Kèo Uy Tín
-
Nơi Bán Từ Đồng Nghĩa Tiếng Giá Rẻ, Uy Tín, Chất Lượng Nhất
-
“Uy Tín” Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ - StudyTiengAnh
-
Kế Hoạch 71/KH-UBND 2022 Chính Sách Người Có Uy Tín Trong đồng ...
-
Không Phải Mắc Bệnh Ung Thư Là đồng Nghĩa Với Cái Chết