Uỵch - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| wḭʔk˨˩ | wḭt˨˨ | wɨt˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| wik˨˨ | wḭk˨˨ | ||
Tính từ
uỵch
- Có âm thanh như tiếng ngã hay tiếng đấm mạnh. Ngã uỵch. Đấm uỵch.
- Từ mô phỏng tiếng động to, trầm và gọn giống như tiếng vật nặng rơi xuống đất. ngã đánh uỵch từ trên giường, nhảy uỵch xuống đất
Động từ
uỵch
- (Thông tục) Đánh mạnh bằng quả đấm hoặc khuỷu tay. uỵch cho một trận hai thằng đang uỵch nhau
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “uỵch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
“uỵch”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=uỵch&oldid=2094634” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Tiếng Uỵch
-
"uỵch" Là Gì? Nghĩa Của Từ Uỵch Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
TIẾNG UỴCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Uỵch Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'uỵch' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tiếng Uỵch - Glosbe
-
Sân Chơi Tiếng Anh - English Challenge Tuần 1 - Quý III - Mùa 5
-
Sân Chơi Tiếng Anh - English Challenge Tuần 3 - Mùa 4 | Nghệ An TV
-
UỴCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Bộ Thẻ Trò Chơi Học Tiếng Trung Vui Nhộn Dành Cho Em Bé - Shopee
-
Vui Chơi Giải Trí | City Of Bellevue
-
Chơi (hoạt động) – Wikipedia Tiếng Việt