Uỵch - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
    • 1.3 Động từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
wḭʔk˨˩wḭt˨˨wɨt˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
wik˨˨wḭk˨˨

Tính từ

uỵch

  1. Có âm thanh như tiếng ngã hay tiếng đấm mạnh. Ngã uỵch. Đấm uỵch.
  2. Từ mô phỏng tiếng động to, trầm và gọn giống như tiếng vật nặng rơi xuống đất. ngã đánh uỵch từ trên giường, nhảy uỵch xuống đất

Động từ

uỵch

  1. (Thông tục) Đánh mạnh bằng quả đấm hoặc khuỷu tay. uỵch cho một trận hai thằng đang uỵch nhau

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “uỵch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

“uỵch”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=uỵch&oldid=2094634” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Tính từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục uỵch 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Tiếng Uỵch