V禁止(きんし)Động Từ Thể Cấm Chỉ ( Cấm, Không được…..)
Có thể bạn quan tâm
- Default
- Amethyst
- City
- Flat
- Modern
- Smooth
-
Home
-
Vỡ lòng - Tổng hợp
- Hiragana
- Katakana
-
Minna No Nihongo - Từ Vựng
- Ngữ Pháp
- Luyện Đọc
- Hội Thoại
- Luyện Nghe
- Bài Tập
- Hán Tự
- Kiểm tra
-
Hán tự - Kanji Look And Learn
-
Luyện Thi N5 - Trắc Nghiệm Kanji
- Luyện nghe
- Luyện ngữ pháp
- Luyện đọc hiểu
- Điền từ
- Tổng hợp ngữ pháp
-
Luyện Thi N4 - Trắc Nghiệm Kanji
- Luyện ngữ pháp
- Điền từ
- Chọn câu đúng
- Tổng hợp ngữ pháp
-
Luyện Thi N3 - Tổng hợp ngữ pháp
- Trắc Nghiệm Kanji
- Trắc Nghiệm Moji-Goi
- Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
-
Luyện Thi N2 - Trắc Nghiệm Kanji
- Trắc Nghiệm Moji-Goi
- Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
- Tổng hợp ngữ pháp
-
Luyện Thi N1 - Trắc Nghiệm Kanji
- Tổng hợp ngữ pháp
V禁止(きんし) : Động từ thể cấm chỉ ( Cấm, không được…..)
Giải thích:
Thể cấm chỉ được dùng ra lệnh cho ai đó không được thực hiện một hành vi nào đó. Thể này mang mệnh lệnh mạnh, áp đặt và đe dọa, vì thế phạm vi dùng chúng ở cuối câu văn rất hạn chế. Ngoài ra, trong văn nói thì hầu hết các trường hợp các thể này chỉ được nam giới dùng.
Người nam giới có địa vị hoặc tuổi tác cao hơn nói với người bên dưới mình, hoặc bố nói với con. Nam giới nói với nhau. Trong trường hợp này thì 「よ」nhiều khi được thêm vào cuối câu để làm 'mềm' lại trạng thái của câu.
Trường hợp ít có điều kiện quan tâm đến người mà mình giao tiếp ví dụ như khi truyền đạt chỉ thị, khi đang làm việc trong phân xưởng, hoặc trong các tình huống khẩn cấp như hỏa hoạn, động đất v.v... Ngay cả trong trường hợp như thế này thì cũng chỉ là người nam giới, có vị trí hoặc tuổi cao hơn mới dùng.
Cổ vũ trong khi xem thể thao. Trong trường hợp này thì đôi khi nữ giới cũng dùng. Khi muốn chú trọng đến sự đơn giản để tạo hiệu quả truyền đạt như trong các ký hiệu giao thông.
Ví dụ:
休むな。Không được nghĩ
携帯電話を使うな。Không dùng điện thoại
タバコを吸うな。Không hút thuốc
Ngữ pháp N4 khác:
| 19. ~てあげる : Làm cho (ai đó) |
| 20. ~てくれる : Làm cho ~, làm hộ (mình) ~ |
| 21. ~てもらう~ : Được làm cho ~ |
| 22. ~ていただけませんか? : Cho tôi ~ có được không? |
| 23. ~V受身(うけみ) : Động từ thể bị động ( Bị, bắt làm gì đó) |
| 25. ~V可能形(かのうけい) : Động từ thể khả năng (Có thể làm) |
| 26. ~V使役( しえき) : Động từ thể sai khiến ( Để/ cho, làm cho~) |
| 27. ~V使役受身(しえきうけみ) : Động từ thể bị động sai khiến ( Bị bắt làm gì đó) |
| 28. ~なさい~ : Hãy làm …. đi |
| 29. ~ても (V/ A/ N) : Ngay cả khi, thậm chí, có thể…. |
Cập nhật thông tin qua SNS
- Google+
Từ khóa » Thể Cấm Chỉ N4
-
[Ngữ Pháp N4] Thể Cấm Đoán, Cấm Chỉ Trong Tiếng Nhật
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật N4 - Bài 33: Thể ... - Trung Tâm Tiếng Nhật Kosei
-
Bí Quyết Vận Dụng Thể Mệnh Lệnh Và Thể Cấm Chỉ "chuẩn-không-cần ...
-
[Ngữ Pháp N4] Thể Mệnh Lệnh: 命令形
-
Thể Mệnh Lệnh, Thể Cấm Chỉ Trong Tiếng Nhật - JLPT Test
-
Mẫu Câu Thể Mệnh Lệnh Và Thể Cấm Chỉ - Ngữ Pháp N4 - Tokyodayroi
-
Ngữ Pháp N3: Cách Dùng Thể Cấm Chỉ Trong Tiếng Nhật
-
Ngữ Pháp N4: Cách Dùng Của Thể Mệnh Lệnh Trong Tiếng Nhật
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật N4 - Bài 33: Thể Mệnh Lệnh, Cấm đoán
-
Ngữ Pháp N4 Bài 7 | ISenpai
-
[Ngữ Pháp N4] Bài 33: Động Từ Thể Mệnh Lệnh Và Cấm đoán - YouTube
-
[Ngữ Pháp N4] 禁止形(Thể Cấm Chỉ) - YouTube
-
Tóm Tắt Cách Sử Dụng Và Phán đoán V命令形(Thể Mệnh Lệnh)【Ngữ ...
-
Ngữ Pháp Bài 33 | Thể Mệnh Lệnh & Thể Cấm Chỉ