V-ing Hay To + Verb để Mở đầu Một Câu | HelloChao
1.Sử dụng V-ing
- Một V-ing có thể được dùng để nối hai câu có cùng chủ ngữ trở thành một câu bằng cách biến động từ của câu thứ nhất thành dạng V-ing, bỏ chủ ngữ và nối với câu thứ hai bằng dấu phẩy.
Ví dụ:
The manjumped out of theboat. He was bitten by a shark. àAfter jumpingout of theboat,the manwas bitten by a shark.
Lưu ý: Không dùng loại câu này khi hai mệnh đề không có cùng chủ ngữ.
Ví dụ:
After jumping out of theboat,the sharkbitthe manà Sai vì ta ngầm hiểu là chủ ngữ thật của hành động nhảy khỏi thuyền làthe man không phảithe shark.
Để đảm bảo không nhầm, ngay sau mệnh đề V-ing ta nên đề cập ngay đến danh từ làm chủ ngữ cho cả hai mệnh đề.
- Thường có 6 giới từ đứng trước một V-ing mở đầu cho mệnh đề phụ là: By(bằng cách, bởi),upon, after(sau khi),before(trước khi),while(trong khi) và when(khi).
Ví dụ:
By workinga ten-hour day for four days, we can have a long weekend.
Bằng việc làm 10 tiếng trong vòng 4 ngày, chúng ta có thể một kì nghỉ cuối tuần dài.
After preparingthe dinner, Pat will read a book.
Sau khi chuẩn bị xong bữa tối, Pat sẽ đọc một cuốn sách.
While reviewingfor the test, Mary realized that she had forgotten to study the use of participial phrases.
Trong lúc ôn bài để chuẩn bị cho kì thi, Mary nhận ra là cô ấy đã quên ôn cách dùng của những cụm phân từ.
Lưu ý: "on+ động từ trạng thái (state verb)" hoặc "in+ động từ hành động (action verb" thì có thể tương đương vớiwhenhoặcwhile.
Ví dụ:
On findingthe door ajar, I aroused suspicion. (= when finding) Khi thấy cửa hé mở, tôi nảy sinh mối nghi ngờ
In searchingfor undergrounddepositsof oil,geologistoften rely on magnometers. (= while searching) Trong khi tìm các mỏ dầu trong lòng đất, các nhà địa chất thường dựa vào từ kế.
- Nếu không có giới từ đi trước, chỉ có V-ing xuất hiện trong mệnh đề phụ thì thời của câu do thời của động từ ở mệnh đề chính quyết định; 2 hành động trong hai mệnh đề thường xảy ra song song.
Ví dụ:
Present:
Practicingher swing every day,Trica hopesto get a job as a golf instructor.
Với việc tập luyện những cú swing hàng ngày, Trica hi vọng sẽ được làm huấn luyện viên gôn (golf).
Past:
Havinga terrible toothache, Henry called thedentistfor an appointment.
Bị đau răng dữ dội, Henry đã gọi cho nha sĩ để đặt lịch hẹn.
Future:
Finishingthe letterlatertonight, Sally will mail it tomorrow morning.
Khi hoàn thành xong lá thư này vào tối nay, Sally sẽ gửi nó đi vào sáng ngày mai.
- Dạng thức hoàn thành [having + P2] được dùng để diễn đạt trường hợp động từ của mệnh đề phụ xảy ra trước hành động của mệnh đề chính:
Ví dụ:
Having finishedtheir supper,the boyswent out to play. à (After the boys had finished their supper…) Sau khi ăn khuya xong, những cậu bé chạy ra ngoài chơi.
Having writtenhis composition,Louiehanded it to his teacher. à (After Louie had written …)
Sau khi viết xong tác phẩm của mình, Louie đã nộp nó cho thầy giáo của anh ấy.
Not having readthe book,shecould not answer the question. à (Because she had not read…)
Vì chưa đọc sách nên cô ấy không thể trả lời câu hỏi được.
- Dạng thức bị động [having been + P2] cũng thường được dùng để mở đầu một mệnh đề phụ:
Ví dụ:
Having been delayedby the snowstorm,Jame and Imissed our connecting flight. à (After we had been delayed …)
Sau khi chúng tôi bị hoãn chuyến bay vì bão tuyết, Jame và tôi đã lỡ mất luôn chuyến bay chuyển tiếp của mình.
Not having been notifiedof the change in the meeting time, Georgearrived late. à (Because he had not been notified …)
Vì không được thông báo về sự thay đổi thời gian họp nên George đã đến muộn.
- Trong nhiều trường hợp, cụm từbeinghoặchaving beencủa thể bị động có thể được lược bỏ, khi đó chủ ngữ của mệnh đề chính vẫn phải phù hợp với chủ ngữ của mệnh đề phụ:
Sai:Found in Tanzania by Mary Leaky, some archeologists estimated that the three - million-year-old fossils were the oldest human remains that were discovered. (Being found …) Đúng:Foundin Tanzania by Mary Leaky,the three-million-year-old fossilswere estimated by some archeologists to be the oldest human remains that had ever been discovered. Do Mary Leaky tìm ra ở Tanzania, những hóa thạch 3 triệu năm tuổi này được các nhà khảo cổ đánh giá là những bộ xương người cổ nhất từng được phát hiện. Một số ví dụ khác về2 mệnh đề không có cùng chủ ngữ: Sai: Having apprehended the hijackers, they were whisked off to FBI headquarters by thesecurity guards. Đúng:Having apprehendedthe hijackers,thesecurity guardswhisked them off to FBI headquarters. (Sau khi bắt được những tên không tặc, các nhân viên bảo vệ đã đưa họ đến trụ sở FBI.) Đúng:Having been apprehended, the hijackers were whisked off to FBI headquarters by thesecurity guards. (Sau khi bị bắt, những tên không tặc nhanh chóng bị các nhân viên bảo vệ đưa đến trụ sở FBI.) Sai: Before singing the school song, a poem was recited. Đúng:Before singingthe school song,the studentsrecited a poem. (Trước khi hát bài hát của trường, những học sinh đã ngâm một bài thơ.) Động từ nguyên thể cũng được dùng để mở đầu một câu như trong trường hợp V-ing. Mệnh đề phụ đứng đầu câu dùng động từ nguyên thể thường chỉ mục đích của mệnh đề chính. Ví dụ: To get upearly,Jimnever stay up late. Để dậy được sớm, Jim không bao giờ thức khuya. - Cũng giống như trường hợp dùng V-ing, hai mệnh đề phải có cùng chủ ngữ. Sai:To prevent cavities,dental flossshould be used daily after brushing one's teeth. Đúng:To prevent cavities,oneshould usedental floss daily after brushing one's teeth. Theo tienganhhangngay.com2. Động từ nguyên thể (to + verb) mở đầu câu
Từ khóa » Ving Và To V ở đầu Câu
-
Sử Dụng Tiếng Anh V Ing, To Verb để Mở đầu Một Câu
-
To V Hay V-ing Làm Chủ Ngữ? - TOEIC Mỗi Ngày
-
Phân Biệt Cách Dùng V-ing Và To V Trong Vòng "một Nốt Nhạc"
-
Cách Phân Biệt V+ing Và To Infinitive ở đầu Câu? [Lưu Trữ]
-
Khi Nào Chọn V-ing/ To V/ V Bare đầu Câu? | Hỏi đáp Tiếng Anh
-
Tổng Hợp Cách Dùng To + V Và V-ing Trong Tiếng Anh
-
Cấu Trúc V-ing, To + Verb Mở đầu Câu - Tiếng Anh
-
41. Sử Dụng V-ing, To + Verb để Mở đầu Một Câu - Quizlet
-
HƯỚNG DẪN TỪ A - Z CÁCH DÙNG VING & TO VERB - Vocabular...
-
Cách Sử Dụng động Từ ở đầu Câu
-
Phân Biệt Động Từ Đi Với Ving Và To V Trong Tiếng Anh
-
Thầy Giải Thích Cách Dùng Verb ở đầu... - Nguyen Quang ... - Facebook
-
Cách Sử Dụng V-ing, To + Verb để Mở đầu Một Câu
-
Sử Dụng Cấu Trúc V-ing (Gerund) Và To Verb Trong Tiếng Anh