V + V-ing Hay V + To Trong Tiếng Anh (Phần 2)

Ngữ pháp tiếng Anh
  • 136 chủ đề Ngữ pháp Tiếng Anh
  • Ngữ pháp Tiếng Anh
  • V-ing và To V trong tiếng Anh
  • V + V-ing
  • V + to infinitive
  • V + (Object) + to infinitive
  • V + V-ing hay V + to (I)
  • V + V-ing hay V + to (II)
  • V + V-ing hay V + to (III)
  • Prefer & Would Rather
  • Giới từ + V-ing
  • Be/get used to + V-ing
  • V + giới từ + V-ing
  • Thành ngữ + V-ing
  • Giới từ to, for và so that
  • Tính từ + to V
  • Afraid to/of và giới từ + V-ing
  • See sb do và see sb doing
  • Mệnh đề V-ing (-ing Clause)
  • Một số bài Ngữ pháp tiếng Anh khác
  • Các thì trong tiếng Anh (English Tenses)
  • Động từ khuyết thiếu (Modal Verb)
  • Câu điều kiện
  • Câu bị động (Passive)
  • Câu tường thuật (Reported Speech)
  • Câu hỏi và trợ động từ
  • V-ing & To V
  • Mạo từ (Article)
  • Danh từ (Noun)
  • Đại từ phản thân và từ hạn định
  • Mệnh đề quan hệ (Relative Clause)
  • Tính từ & Trạng từ
  • Liên từ & Trạng từ
  • Giới từ
  • Tính từ (Adjective)
  • Trạng từ (Adverb)
  • Tài liệu tiếng Anh tham khảo
  • Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản
  • Bài tập Ngữ pháp tiếng Anh
  • Bí kíp luyện thi Part 5 TOEIC
  • Bảng động từ bất qui tắc
  • Tình huống tiếng Anh thông dụng
V + V-ing hay V + To trong tiếng Anh (Phần 2) Trang trước Trang sau

Chương này chúng ta tiếp tục tìm hiểu các động từ có thể được theo sau bởi cấu trúc V-ing hoặc cấu trúc To... và mang ý nghĩa khác nhau tương ứng với từng cấu trúc.

A. Try to... và Try + V-ing dễ hiểu nhất (bài tập có giải)

  • Try to do = Cố gắng làm, dùng nỗ lực gì để làm:

    - I was very tired. I tried to keep my eyes open but I couldn't.

    (Tôi đã rất mệt. Tôi đã cố gắng giữ mắt mở nhưng tôi không thể.)

    - Please try to be quiet when you come home. Everyone will be asleep.

    (Xin giữ yên lặng khi bạn về nhà. Mọi người lúc đó đang ngủ.)

  • Động từ try có có nghĩa khác là: làm điều gì đó như một sự thử nghiệm hay kiểm tra.

    - These cakes are delicious. You must try one.

    (You must have one to see or eat if you like it)

    (Những cái bánh này ngon lắm. Bạn phải thử một lần.)

    (Bạn phải có một cái để xem hoặc ăn nếu bạn thích)

    - We couldn't find anywhere to stay. We tried every hotel in the town but they were all full.

    (= we went to every hotel to see if they had a room)

    (Chúng tôi đã không thể tìm được một chỗ nào để ở. Chúng tôi đã thử đi tất cả khách sạn trong thị trấn nhưng chúng đều không còn chỗ.)

    (=chúng tôi đã đi từng khách sạn để tìm xem có còn căn phòng trống hay không)

    Nếu động từ try mang nghĩa này mà theo sau bởi một động từ thì chúng ta sử dụng cấu trúc try + V-ing.

    - A: The photocopier doesn't seem to be working

    Hình như máy photo không làm việc.

    B: Try pressing the green button.

    (= press the green button — perhaps this will help to solve the problem)

    (Hãy thử nhấn cái nút màu xanh.)

    (=nhấn nút màu xanh - có lẽ điều đó sẽ giúp giải quyết được vấn đề)

Bạn so sánh hai cấu trúc trên của động từ try qua hai ví dụ sau:

- I tried to move the table but it was so heavy. (so I couldn't move it)

(Tôi đã cố gắng dời cái bàn nhưng nó quá nặng. (vì vậy tôi không thể dời được))

- I didn't like the way the furniture was arranged, so I tried moving the table to the other sideof the room. But it still didn't look right, so I moved it back again.

(Tôi đã không thích cách xếp đặt bàn ghế trong căn phòng này vì vậy tôi thử dời cái bàn sang phía đối diện của căn phòng. Nhưng như vậy trông cũng không ổn lắm, nên tôi lại dời nó về chỗ cũ.)

Quảng cáo

B. Need to... và Need + V-ing dễ hiểu nhất (bài tập có giải)

  • I need to do something = làm điều đó là cần thiết đối với tôi

    - I need to take more exercise.

    (Tôi cần phải tập thể dục nhiều hơn.)

    - He needs to work harder if he wants to make progress.

    (Anh ấy cần phải làm việc chăm chỉ hơn nếu anh ấy muốn tiến bộ.)

    - I don't need to come to the meeting, do I?

    (Tôi không cần đến dự buổi họp, có đúng không?)

  • Something needs doing = việc gì đó cần được làm

    - The batteries in the radio need changing. (=they need to be changed)

    (Những cục pin trong máy thu thanh cần được thay.)

    - Do you think my jacket needs cleaning? (=... needs to be cleaned)

    (Anh có nghĩ là cái áo vét của tôi cần phải giặt không?)

    - It's a difficult problem. It needs thinking about very carefully.

    (it needs to be thought about)

    (Đó là một vấn đề nan giải. Nó cần phải được cân nhắc một cách hết sức cẩn thận.)

C. Help và can't help dễ hiểu nhất (bài tập có giải)

Với động từ help, bạn có thể nói help to do hoặc help do (động từ nguyên thể có hoặc không có to đều được).

Ví dụ:

- Everybody helped to clean up after the party

hoặc

Everybody helped clean up...

(Mọi người đã giúp thu dọn sau bữa tiệc.)

- Can you help me to move this table?

hoặc

Can you help me move...

(Bạn có thể giúp tôi dời cái bàn này được không?)

Một thành ngữ hay được sử dụng là: "can't/couldn't help doing something", "I can't help doing something" = "I can't stop myself from doing it" mang nghĩa là tôi không thể không làm điều đó.

Ví dụ:

- I don't like him but he has a lot of problems. I can't help feeling sorry for him.

(Tôi không thích anh ấy nhưng anh ấy gặp nhiều khó khăn. Tôi không thể không lấy làm tiếc cho anh ấy.)

- She tried to be serious but she couldn't help laughing.

(= she couldn't stop herself from laughing)

(Cô ấy đã cố giữ nghiêm túc nhưng cô ấy đã không thể nín được cười.)

- I'm sorry I'm so nervous. I can't help it (= I can't help being nervous)

(Tôi xin lỗi vì tôi đã giận dữ như vậy. Tôi không thể tránh khỏi điều đó.)

Bài tập V + V-ing hay V + To V

Để làm bài tập V + V-ing hay V + To V, mời bạn click chuột vào chương: Bài tập V + V-ing hay V + To V.

Các loạt bài khác:

  • V + V-ing

  • V + to infinitive

  • V + (Object) + to infinitive

  • V + V-ing hay V + to (I)

  • V + V-ing hay V + to (II)

  • V + V-ing hay V + to (III)

  • Prefer & Would Rather

  • Giới từ + V-ing

  • Be/get used to + V-ing

  • V + giới từ + V-ing

  • Thành ngữ + V-ing

  • Giới từ to, for và so that

  • Tính từ + to V

  • Afraid to/of và giới từ + V-ing

  • See sb do và see sb doing

  • Mệnh đề V-ing (-ing Clause)

👉 Giải bài nhanh với AI Hay:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS. Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Follow https://www.facebook.com/hoc.cung.vietjack/ để tiếp tục theo dõi các loạt bài mới nhất về ngữ pháp tiếng Anh, luyện thi TOEIC, Java,C,C++,Javascript,HTML,Python,Database,Mobile.... mới nhất của chúng tôi.

Trang trước Trang sau Đề thi, giáo án các lớp các môn học
  • Đề thi lớp 1 (các môn học)
  • Đề thi lớp 2 (các môn học)
  • Đề thi lớp 3 (các môn học)
  • Đề thi lớp 4 (các môn học)
  • Đề thi lớp 5 (các môn học)
  • Đề thi lớp 6 (các môn học)
  • Đề thi lớp 7 (các môn học)
  • Đề thi lớp 8 (các môn học)
  • Đề thi lớp 9 (các môn học)
  • Đề thi lớp 10 (các môn học)
  • Đề thi lớp 11 (các môn học)
  • Đề thi lớp 12 (các môn học)
  • Giáo án lớp 1 (các môn học)
  • Giáo án lớp 2 (các môn học)
  • Giáo án lớp 3 (các môn học)
  • Giáo án lớp 4 (các môn học)
  • Giáo án lớp 5 (các môn học)
  • Giáo án lớp 6 (các môn học)
  • Giáo án lớp 7 (các môn học)
  • Giáo án lớp 8 (các môn học)
  • Giáo án lớp 9 (các môn học)
  • Giáo án lớp 10 (các môn học)
  • Giáo án lớp 11 (các môn học)
  • Giáo án lớp 12 (các môn học)
Học cùng VietJack
Tài liệu giáo viên lop  1-2-3-8

Dịch vụ nổi bật:

  • Giải bài tập SGK & SBT
  • Tài liệu giáo viên
  • Sách
  • Khóa học
  • Thi online
  • Hỏi đáp

Trang web chia sẻ nội dung miễn phí dành cho người Việt.

Giải bài tập:

Lớp 1-2-3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lập trình Tiếng Anh

Chính sách

Chính sách bảo mật

Hình thức thanh toán

Chính sách đổi trả khóa học

Chính sách hủy khóa học

Tuyển dụng

Liên hệ với chúng tôi

Tầng 2, G4 - G5 Tòa nhà Five Star Garden, số 2 Kim Giang, Phường Khương Đình, Hà Nội

Phone: 084 283 45 85

Email: [email protected]

Tải nội dung trên Google Play Tải nội dung trên IOS Store

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ GIÁO DỤC VIETJACK

Người đại diện: Nguyễn Thanh Tuyền

Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0108307822, ngày cấp: 04/06/2018, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.

2015 © All Rights Reserved. DMCA.com Protection Status

Từ khóa » Help đi Với To V Hay Ving