Vai Trò - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Từ vai +trò.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vaːj˧˧ ʨɔ̤˨˩ | jaːj˧˥ tʂɔ˧˧ | jaːj˧˧ tʂɔ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vaːj˧˥ tʂɔ˧˧ | vaːj˧˥˧ tʂɔ˧˧ | ||
Danh từ
vai trò
- Tác dụng, chức năng trong sự hoạt động, sự phát triển của cái gì đó. Vai trò của người quản lí. Giữ một vai trò quyết định.
Dịch
- Tiếng Anh: role, part
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vai trò”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Từ ghép tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Từ Vai Trò
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Vai Trò - Từ điển ABC
-
Nghĩa Của Từ Vai Trò - Từ điển Việt
-
Vai Trò Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'vai Trò' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
"vai Trò" Là Gì? Nghĩa Của Từ Vai Trò Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Vai Trò Là Gì?
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Vai Trò Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
'vai Trò' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
VAI TRÒ LÀ GÌ? ĐỊNH NGHĨA VAI TRÒ XÃ HỘI LÀ GÌ? - PDIAM