VẪN CHƯA ĐƯỢC QUYẾT ĐỊNH Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
VẪN CHƯA ĐƯỢC QUYẾT ĐỊNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch vẫn chưa được quyết định
has not yet been decidedis still undecidedis yet to be decidedhave not yet been determinedare yet to be determinedhas yet to be decidedhad still not been decidedhad not yet been decidedhave not yet been decidedhave not been decided yetare still undecidedare yet to be decidedhas not yet been determinedis yet to be determined
{-}
Phong cách/chủ đề:
The rate has not yet been decided.Hiện tại tên của máy chủ vẫn chưa được quyết định.
The server names have not been decided yet.Điều đó vẫn chưa được quyết định.
A: That hasn't been decided yet.Tôi và Aya, 3 người còn lại thì vẫn chưa được quyết định.
Me and Aya, the rest of the 3 are yet to be decided.Tuy nhiên, ngày cưới chính thức vẫn chưa được quyết định và đám cưới sẽ là một buổi lễ riêng tư.
However, an exact date has not yet been decided and the wedding will be a private ceremony.Kết quả cuối cùng của những cuộc cách mạng đó vẫn chưa được quyết định.
The outcome of the revolution was not yet decided.Số phận của nó vẫn chưa được quyết định.
His fate is yet to be decided.Kết quả cuối cùng của những cuộc cách mạng đó vẫn chưa được quyết định.
The ultimate outcome of those revolutions is still undecided.Người chiến thắng vẫn chưa được quyết định.”.
The winner is not yet decided.Tương lai của tôi vẫn chưa được quyết định, nhưng dù tôi có đi đến đâu, tôi sẽ cố gắng làm tốt và không hối tiếc”.
My future is yet to be decided, but wherever I go, I will do my best and leave no regrets.”.Kẻ thắng và người bại vẫn chưa được quyết định.
Winners and losers are still to be determined.Giai đoạn chuyển tiếp để nâng cấp vẫn chưa được quyết định nhưng nó có khả năng là hai năm kể từ khi phiên bản mới được công bố.
The transition period for upgrading has not yet been decided but typically this is two-three years from when the new edition is published.Kẻ thắng và người bại vẫn chưa được quyết định.
The winners and losers are yet to be determined.Ngày comeback của INFINITE vẫn chưa được quyết định sau sự cố đó.
INFINITE's comeback date is still undecided after incident.Thành phố dựthầu cho phiên bản năm 2026 vẫn chưa được quyết định.
The bid city for the 2026 edition has yet to be decided.Tên của đội vẫn chưa được quyết định.
The name of the team has not yet been decided.Việc chúng tôi có đi đến đó hay không vẫn chưa được quyết định.
Whether we get there or not is yet to be determined.Nữ chính của phim vẫn chưa được quyết định.
The leading lady of the film has yet to be decided.Ngày bắt đầu học kỳ mới vẫn chưa được quyết định.
The year of the opening of the new school has not been determined as yet.Bezos cho biết giá vé vẫn chưa được quyết định.
Wells said ticket prices have not yet been determined.Tương lai dài hạn cho địa điểm Tsujiki vẫn chưa được quyết định.
The long-term future for the Tsukiji site is still undecided.Ngày ghi hình và ngày phát sóng vẫn chưa được quyết định".
The filming and broadcast dates are undecided.”.Ngày từ chức và người kế nhiệm vẫn chưa được quyết định.
The date of resignation and the successor have not yet been determined.Kẻ thắng và người bại vẫn chưa được quyết định.
The winner and loser still haven't been determined.Vị trí cụ thể của hệ thống radar này vẫn chưa được quyết định.
The exact location of the radar installation has not yet been determined.Ngày phát hành của cả 2 single vẫn chưa được quyết định.
The release date of both singles is as yet undecided.Thời gian cụ thể và định dạng của album vẫn chưa được quyết định.”.
Specific dates or album details have not been decided yet.”.Tuy nhiên, ngày cưới chính xác vẫn chưa được quyết định.
But the exact date of the marriage has not been fixed yet.Tuy nhiên người phụ nữ đó là ai vẫn chưa được quyết định.
Just who the woman will be, however, has not been determined yet.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0249 ![]()
vẫn chưa được phát triểnvẫn chưa được rõ

Tiếng việt-Tiếng anh
vẫn chưa được quyết định English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Vẫn chưa được quyết định trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
vẫntrạng từstillvẫnđộng từremaincontinuekeepvẫnsự liên kếtyetchưatrạng từnotnevereverchưasự liên kếtyetchưangười xác địnhnođượcđộng từbegetisarewasquyếtdanh từquyếtdecisionaddressresolutionquyếtđộng từresolveđịnhtính từđịnhTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chưa Quyết định được Tiếng Anh Là Gì
-
CHƯA QUYẾT ĐỊNH - Translation In English
-
Chưa Quyết định - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
CHƯA QUYẾT ĐỊNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
TÔI VẪN CHƯA QUYẾT ĐỊNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Quyết Định Tiếng Anh Là Gì ? Một Số Cụm Từ Với Quyết Định
-
Quyết định Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
"Định Hướng Nghề Nghiệp" Trong Tiếng Anh Là Gì - StudyTiengAnh
-
Mục Tiêu Học Tiếng Anh: 5 Bí Quyết Hoàn Hảo đưa Bạn đến Thành Công
-
[PDF] Sống Khỏe Mạnh Và An Toàn Khi Làm Nghề Nail - OSHA
-
Một Số Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật Thông Dụng
-
Những Cách Nói động Viên Người Khác Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Tôi Vẫn Chưa Quyết định In English With Examples - MyMemory
-
Các Thì Trong Tiếng Anh: 12 Thì Chính (12 TENSES)
-
Quyết định Là Gì? Nội Dung, Thẩm Quyền Ban Hành Quyết định?