VẤN ĐỀ GIA ĐÌNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

VẤN ĐỀ GIA ĐÌNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch vấn đề gia đìnhfamily problemvấn đề gia đìnhfamily problemsvấn đề gia đìnhfamily issuesvấn đề gia đìnhfamily mattersvấn đề gia đìnhchuyện gia đìnhfamily affairchuyện gia đìnhvấn đề gia đìnhcông việc gia đìnhdomestic problemvấn đề trong nướcvấn đề nộivấn đề gia đìnhfamily mattervấn đề gia đìnhchuyện gia đìnhfamily issuevấn đề gia đìnhthe familial problem

Ví dụ về việc sử dụng Vấn đề gia đình trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Vấn đề gia đình ở châu á.Family Affair in Asia.Họ có vấn đề gia đình.They have family problems.Sức khỏe là một vấn đề gia đình.Men's health is a family issue.Vấn đề gia đình ở nước ta hiện nay.Problems in my family at the moment.Trẻ em hay vấn đề gia đình?Child or family issues?Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từgia đình rất lớn Sử dụng với động từgia đình chuyển gia đình sống gia đình sở hữu gia đình yêu thương gia đình mở rộng gia đình muốn gia đình tan vỡ gia đình biết gia đình nói hiệp định đình chiến HơnSử dụng với danh từgia đìnhhộ gia đìnhgia đình cô mạng gia đìnhgia đình mỹ cây gia đìnhluật gia đìnhtên gia đìnhđại gia đìnhgia đình em HơnĐó là cái được gọi là vấn đề gia đình.That's what's known as a family problem.Như thế vấn đề gia đình trở lại một lần nữa.But the family matter has come up again.Chúng em có một vài vấn đề gia đình.We have some family issues.Hiện tại bạn đang vướng phải một số vấn đề gia đình.At the moment, you are having family issues.Codependency là một vấn đề gia đình.Codependency is a family problem.Vấn đề gia đình và tính dục trở nên phức tạp.The question of home and belonging becomes complicated.Chị ấy có một chút vấn đề gia đình.She has a little domestic problem.Một số vấn đề gia đình cũng mất thời gian để giải quyết.Some family problems also take time to solve.Lúc này tôi lại có vấn đề gia đình.I have got family issues right now.Giờ là vấn đề gia đình rồi, tôi không muốn dính líu tẹo nào vào đâu.That's a family affair, I don't want to get involved in it.Một người khác thì nói đó là vấn đề gia đình.One could say it's a family affair.Thật khó để giải quyết một vấn đề gia đình nếu bạn không nói chuyện.It's hard to solve a family problem if you're not talking.Hãy cho anh ấy cơ hội để giải quyết một số vấn đề gia đình.Give him the opportunity to solve some family problems.Vì bạn quá độc lập nên vấn đề gia đình có thể phức tạp.Because you're so independent, family matters can be complicated.Sử dụng điều đó để giảiquyết các vấn đề tài chính và vấn đề gia đình.Use it in financial matters and when solving family issues.Bạn sẽ có cơ hội giải quyết các vấn đề gia đình trong ngày hôm nay.You will sort out all your family problems during this time.Sử dụng điều đó để giảiquyết các vấn đề tài chính và vấn đề gia đình.Support them to address financial hardship and family matters etc.Vấn đề gia đình nói chung là thuận lợi cho đàn ông và phụ nữ sinh ngày 5 tháng 9.Family matters are generally favorable for September 5 men and women.Vài tháng sau, một số vấn đề gia đình khó khăn nảy sinh và tôi đã nhờ đến Mo.A few months later, some difficult family issues arose, and I took Mo up on her offer.Vấn đề gia đình có một vị trí quan trọng đối với những người sinh ra vào ngày 15 tháng 1.Family matters have an important place for those born on January 15.Tớ có thể nói chắc chắn rằng ai cũng đang có những vấn đề gia đình, công việc hoặc bệnh tật.I think I can safely say that we all have family issues, work and/or are sick.Ở Nhật, vấn đề gia đình thường được coi là riêng tư và không thể can thiệp.In conservative Japan family matters are often considered private and inviolable.Nếu có một số người lao động quan tâm tiếp cận sếp của họ về vấn đề gia đình, quý vị có thể đưa ra những giải pháp để đôi bên cùng có lợi.If several interested employees approach the boss about family issues, you may be able to come up with win-win solutions.Họ không phải giải quyết nhiều vấn đề gia đình, làm việc nhà, lắng nghe sự bất mãn sau một ngày bận rộn.They do not have to solve many family issues, do household chores, listen to discontent after a busy day.Tự kỷ thường bị coi là bệnh và“ vấn đề gia đình” hơn là khuyết tật phát triển lâu dài cần sự hỗ trợ của chính phủ.Autism was often perceived as sickness and a‘domestic problem' rather than a long-term developmental disability which needs support from the government.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 146, Thời gian: 0.0333

Xem thêm

vấn đề trong gia đìnhproblem in thefamilyproblems in the familyproblems at home

Từng chữ dịch

vấndanh từvấnquestionproblemadviceissueđềdanh từissuesproblemsmatterdealsđềtính từsubjectgiadanh từgiafamilyhouseholdhomegiatính từnationalđìnhtính từđìnhđìnhdanh từfamilydinhhomestrike vấn đề gì xảy ravấn đề giải quyết

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh vấn đề gia đình English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dê Già Tiếng Anh Là Gì