VẤN ĐỀ VỀ TÂM LÝ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

VẤN ĐỀ VỀ TÂM LÝ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch vấn đề về tâm lýpsychological problemvấn đề tâm lýmental problemsvấn đề tâm thầnvấn đề về tinh thầnvấn đề tâm lýpsychological issuevấn đề tâm lýpsychological problemsvấn đề tâm lý

Ví dụ về việc sử dụng Vấn đề về tâm lý trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chồng chị có vấn đề về tâm lý.Your husband has mental problem.Cảnh sát cho biết:“ Kẻtình nghi dường như có vấn đề về tâm lý”.Police have suggested that the suspect"apparently has mental problems.".Chồng chị có vấn đề về tâm lý.Her husband had some mental problems.Nếu chúng ta có vấn đề về tâm lý, hãy đến một vị tâmlý trị liệu;If you have psychological problems, you go to a therapist;Đây là một dạng vấn đề về tâm lý.This is kind of psychological problem.Bạn có thể có vấn đề về tâm lý nhưng dựa vào bản năng của bạn;You may have psychological problems but rely on your instincts;Cô ấy có vẻ có vài vấn đề về tâm lý.She does seem to have some mental issues.Tôi nghĩ đó là một vấn đề về tâm lý mà tôi cần phải tìm ra”.Maybe that's a psychological problem I have to deal with.”.Tôi chảnh chọe mà, tôi có vấn đề về tâm lý.I'm a snob. I have mental problems.Con bạn nếu có vấn đề về tâm lý( theo triệu chứng gia đình nhận diện được), sẽ được chăm sóc như sau.If your child has psychological problems(identified by family), he/she will be cared as follows.Có thể họ đã gặp vấn đề về tâm lý”.Maybe she has got a psychological problem.'.Và khi anh ấy gặp vấn đề về tâm lý, rất khó để anh ấy không làm hỏng tâm trạng của người khác.And when he has psychological problems, it is very difficult for him not to spoil the mood of others.Cô ấy có vẻ có vài vấn đề về tâm lý.It would seem that she has some mental problems.Chính quyền cho biết tay súng chưa đưa ra bất kỳ yêu cầu cụ thể nào vàdường như“ có vấn đề về tâm lý”.Authorities said the man has not made any particular demands andappears to have“psychological problems.”.Nhiều lúc tôi nghĩ mình có vấn đề về tâm lý.I sometimes think he got a psychological problem.Lời nguyền của cơn đóilà điều thú vị đối với tôi ở chỗ nó dường như là kết quả của nhiều vấn đề về tâm lý hơn.The hunger curse isinteresting to me in that it seems to be the result of a more psychological problem.Thế nhưng, ở đây còn một vấn đề về tâm lý.Now, here we have another psychological problem.Ngoài ra đối với những em nhỏ có vấn đề về tâm lý như tự kỷ,… khi cưỡi ngựa sẽ giúp các em có những suy nghĩ tích cực hơn.Also for children with psychological problems such as autism, when riding will help them have more positive thoughts.Anh ta chỉ bị coi là người có chút vấn đề về tâm lý.He is just some person with mental problems.Những đứa trẻ có các nhucầu đặc biệt thường có vấn đề về tâm lý, sức khỏe hoặc tâm thần, hoặc chúng có thể là trẻ lớn( 5 tuổi hoặc lớn hơn) hoặc có anh chị em phải được nhận nuôi chung với nhau.Children with special needs may have a mental,physical, or psychological problem, or they may be older(perhaps 5 or older) or have siblings who must be adopted with them.Người thông minh gặp nhiều vấn đề về tâm lý.Many A lot of smart people undergo psychological problems.Giáo sư David Castle, thuộc hội quản trị củaRANZCP chỉ ra rằng các luật quản lý hiện tại đối nghịch với những người có vấn đề về tâm lý.RANZCP board member, Professor David Castle,pointed out that the current regulations are working against people with mental problems.Có lý do để tin rằng Paddock từng có nhiều vấn đề về tâm lý, quan chức trên cho biết.There was reason to believe Paddock had a history of psychological problems, one official said.Tư vấn và điều trị tâm lý có thể giúp bệnh nhân có vấn đề về tâm lý.Counseling and psychological therapy can help patients with psychological problems.Có lý do để tin rằng Paddock từng có nhiều vấn đề về tâm lý, quan chức trên cho biết.There was reason to believe that Paddock had a history of psychological problems, the official said.Tôi chắc chắn rằng tôi đang gặp phải một vấn đề về tâm lý nào đó.I realize that I most likely have a psychological problem.Hầu như tất cả mọi người trong khu phố biết mình có vấn đề về tâm lý và dành cả ngày để nói xấu về mình.Almost everyone in my town knew that I had psychological problems and all day commenting.Ông đã hợp tác với Cơ quan Y tế Địa phương để đưa vào thịtrường lao động của những người có vấn đề về tâm lý thông qua liệu pháp nghệ thuật.He has collaborated with the Local HealthAuthority for the inclusion in the labor market of people with psychological problems through art therapy.Hầu như hồ hết mọingười trong khu vực biết mình mang vấn đề về tâm lý và dành cả ngày để nói xấu về mình.Almost everyone in my town knew I had psychological problems and spent the whole day gossiping about me.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0262

Từng chữ dịch

vấndanh từvấnquestionproblemadviceissueđềdanh từissuesproblemsđềtính từsubjecttâmdanh từtâmmindcenterheartcentretính từliphysicaldanh từreasonmanagementtrạng từly vấn đề về tài chínhvấn đề về tầm nhìn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh vấn đề về tâm lý English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Các Bệnh Tâm Lý Tiếng Anh