VẠN VẬT HẤP DẪN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
VẠN VẬT HẤP DẪN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch vạn vật hấp dẫn
of universal gravitation
vạn vật hấp dẫn
{-}
Phong cách/chủ đề:
Estimating g from the law of universal gravitation.Hằng số vạn vật hấp dẫn, G, lần đầu tiên được đo bởi Henry Cavendish vào năm 1798.
Attempts to measure the gravitational constant G began with Henry Cavendish in~ 1798.Điều này đóng góp một phần trong công thức của Newton về định luật vạn vật hấp dẫn.
This played a part in Newton's formulation of the law of universal gravitation.( Albert Einstein) Định luật vạn vật hấp dẫn không chịu trách nhiệm về những người đang yêu.
Albert Einstein said that gravitation is not responsible for people falling in love.Tôi nghĩ rằng luật của Đức Kitô giống như định luật vạn vật hấp dẫn hơn là luật trọng lực của đất.
I think the law of Christ is like the law of gravity rather than like the law of the land here.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từdẫn đường ống dẫndẫn lời dẫn hướng thời gian dẫntheo chỉ dẫnlựa chọn hấp dẫnvị trí dẫn đầu tài liệu hướng dẫnnguyên tắc hướng dẫnHơnSử dụng với trạng từthường dẫntrông hấp dẫnhướng dẫn toàn diện hấp dẫn trực quan dẫn thẳng hướng dẫn trực quan dẫn đến tê liệt chẳng dẫnHơnSử dụng với động từhướng dẫn sử dụng theo hướng dẫncung cấp hướng dẫnhướng dẫn du lịch dẫn đến giảm bị hấp dẫntrình hướng dẫndẫn đến mất xem hướng dẫnđọc hướng dẫnHơnHằng số vạn vật hấp dẫn, G, lần đầu tiên được đo bởi Henry Cavendish vào năm 1798.
The universal gravitational constant, G, was measured in an important experiment by Henry Cavendish in 1798.Ông đoán cùng một lực lượng chịu trách nhiệm chuyển động quỹ đạo khác, vàdo đó đặt tên nó là" vạn vật hấp dẫn.
He guessed the same force was responsible for other orbital motions, andhence named it“universal gravitation.Định luật vạn vật hấp dẫn của Newton phát biểu rằng lực tác dụng lên một khối cầu khối lượng m 1{\ displaystyle m{ 1}.
Newton's Law of Gravitation states that the force on a spherical object of mass m 1{\displaystyle m_{1}.Nhưng một nghịch lý khó hiểu đã xuất hiện khi Isaac Newton khám phá ra định luật vạn vật hấp dẫn vào những năm 1600.
But a puzzling paradox cropped up when Isaac Newton formulated his law of universal gravitation in the 1600s.Ý tưởng đó lướt qua một cách tự nhiên, như cái cách màquả táo rơi xuống mặt đất dưới tác dụng của lực vạn vật hấp dẫn.
The idea sprungup so naturally and automatically, like how an apple falls to the ground under the force of gravity.Và ông đã công thức hoá Định luật Hấp dẫn, hay Định luật Vạn vật hấp dẫn; cách nào cũng được.
And he formulated the universal Law of gravitation, or the law of universal gravitation; either way.Và rồi, Newton đề xuất giả thuyết vạn vật hấp dẫn, trình bày rằng tất cả các vật thể đang hút vào với nhau.
And then, Newton proposed the theory of universal gravitation, demonstrating that all objects are pulling on each other.Nó chỉ đơn giản là khiến ông suy nghĩ về khái niệm này và cuối cùng dẫn đến việc khám phá ra định luật vạn vật hấp dẫn.
It simply got him thinking about the concept and eventually led to his discovery of the law of universal gravitation.Nhưng chính cuốn Principia Mathematica của Newton năm 1687, bao gồm lý thuyết vạn vật hấp dẫn, đã tạo nên những định luật định lượng và chính xác.
But it was Newton's Principia Mathematica in 1687, containing his theory of universal gravitation that made the laws quantitative and precise.Ví dụ, nếu bạn đứng trên tòa nhà Empire State ở tại thành phố Nữu Ước mànhảy xuống thì luật vạn vật hấp dẫn sẽ bảo đảm cho bạn cái chết.
For example, if you jump off of the EmpireState Building in New York City, the law of gravity will guarantee your death.Theo định luật vạn vật hấp dẫn của Newton, lực hấp dẫn( F) hút hai vật thể khối lượng m1 và m2 cách nhau một khoảng d được cho bởi Gm1m2/ d2.
According to Newton's universal law of gravitation, the gravitational force(F) that attracts two objects of mass m1 and m2 separated by a distance d is given by Gm1m2/d2.Công trình của ông đã ảnh hưởng đến các nhà khoa học sau này như nhà toán học và vật lý học người Anh Isaac Newton,người đã phát triển định luật vạn vật hấp dẫn.
His work influenced later scientists such as the English mathematician andphysicist Sir Isaac Newton, who developed the law of universal gravitation.Nếu như Newton chỉ đóng góp cho nhân loại ba định luật chuyển động và định luật vạn vật hấp dẫn thì chúng ta coi ông là một trong những nhà khoa học vĩ đại nhất thế giới.
If Newton had only contributed his three Laws of Motion and his understanding of universal gravitation, we would have remembered him as one of the world's greatest scientists.Định luật vạn vật hấp dẫn của Newton, công bố vào năm 1687, phát biểu rằng mỗi vật trong vũ trụ hút lấy mỗivật khác với một lực tỉ lệ với khối lượng của nó.
Newton's law of gravitation published in 1687 states that every object in the universe attracts every other object with a force proportional to their point masses and the square of their distance apart.Hệ số hiệu chỉnh FAC( Δg) có thể được lấy từ định nghĩa gia tốc do trọng lực tính theo G,hằng số hấp dẫn( xem ước tính g từ định luật vạn vật hấp dẫn, bên dưới).
The FAC correction factor(Δg) can be derived from the definition of the accelerationdue to gravity in terms of G, the gravitational constant(see estimating g from the law of universal gravitation, below).Thay vào đó, Hải Vương Tinh đã được dự đoán bằng việc sử dụng đinh luật vạn vật hấp dẫn của Newton. Liên kết giữa Thiên Vương tinh, Hải vương tinh và Diêm vương tinh đã được chiêm tinh học thực hiện giải thích trên cơ sở đặc biệt.
Instead Neptune was predicted using Newton's law of universal gravitation.[2] The grafting on of Uranus, Neptune and Pluto into the astrology discourse was done on an ad hoc basis.Tương tự như thế, Einstein đã đề xuất rằng một vật đặt trong trường hấp dẫn sẽ cảm thấy một lực hấp dẫn tỉ lệ với khối lượng của nó, nhưđược thể hiện trong định luật vạn vật hấp dẫn của Newton.[ 6.
By analogy, Einstein proposed that an object in a gravitational field should feel a gravitational forceproportional to its mass, as embodied in Newton's law of gravitation.[5.Khi hai vật thể chuyển động tương đối, như mặt trời và một hành tinh nào đó, không có sự kiện vật lý như“ khoảng cách giữa hai vật tại thời điểm đã cho”,chỉ riêng điều đó cho thấy định luật vạn vật hấp dẫn của Newton sai về mặt lôgich.
When two bodies are in relative motion, like the sun and a planet, there is no such physical fact as“the distance between the bodiesat a given time”; this alone shows that Newton's law of gravitation is logically faulty.Tất nhiên, minh chứng tuyệt vời này của lực hấp dẫn chỉ là khúc mở đầu cho mục tiêu tối hậu của Cavendish là đo tỉ trọng của Trái đất, việc ông làm thành công bằng cách sử dụng các số đo lấy từ thí nghiệm của ông vàáp dụng chúng cho định luật vạn vật hấp dẫn của Newton.
Of course, this marvelous demonstration of gravitational force was only a preamble to Cavendish's ultimate goal to measure the density of Earth, which he succeeded in doing by using the measurements taken from his experiment andapplying them to Newton's law of gravitation.Chính sách mới đã chứng kiến những tiến bộ khoa học lớn, bao gồm việc Robert Boyle phát minh ra định luật Boyle- Mariotte( 1660) và Sir Isaac Newton xuất bản tác phẩm Các nguyên lý toán học của triết học tự nhiên( 1687) mô tả ba định luật cơ bảnvề chuyển động và định luật vạn vật hấp dẫn.
The upheaval had seen a number of huge scientific advances, including Robert Boyle's discovery of the gas pressure constant(1660) and Sir Isaac Newton's publication of"Philosophiae Naturalis Principia Mathematica"(1687),which described the three laws of motion and his law of universal gravitation.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 25, Thời gian: 0.0207 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
vạn vật hấp dẫn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Vạn vật hấp dẫn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
vạndanh từvạnthousandvanuniversalvạnngười xác địnhallvậtdanh từplantmaterialmatterstuffvậttính từphysicalhấpdanh từautoclaveabsorptionhấptính từattractivegravitationalhấpđộng từsteameddẫndanh từleadresultguideconductivitydẫntính từconductiveTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thuyết Vạn Vật Hấp Dẫn Tiếng Anh
-
"định Luật Vạn Vật Hấp Dẫn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"Định Luật Vạn Vật Hấp Dẫn Của Newton" Tiếng Anh Là Gì?
-
Thuyết Vạn Vật Hấp Dẫn Dịch
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'định Luật Vạn Vật Hấp Dẫn' Trong Tiếng Việt được ...
-
Định Luật Vạn Vật Hấp Dẫn Của Newton – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thuyết Vạn Vật – Wikipedia Tiếng Việt
-
Gravitation - Wiktionary Tiếng Việt
-
Vạn Vật Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Vạn Vật Học - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
The Law Of Attraction Explained In Simple Terms – Luật Hấp Dẫn Giải ...
-
Thuyết Vạn Vật Hấp Dẫn Là Của Ai? - Hai Trieu - HOC247
-
Người Phát Hiện Ra Thuyết Vạn Vật Hấp Dẫn Là - Lịch Sử