Vẩn Vơ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=vẩn_vơ&oldid=2004399” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| və̰n˧˩˧ vəː˧˧ | jəŋ˧˩˨ jəː˧˥ | jəŋ˨˩˦ jəː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vən˧˩ vəː˧˥ | və̰ʔn˧˩ vəː˧˥˧ | ||
Tính từ
vẩn vơ
- Ở trạng thái suy nghĩ, nói năng hay đi lại mà không ý thức rõ mình muốn gì, nhằm vào cái gì, lí do tại sao. Đi vẩn vơ ngoài đường. Nghĩ ngợi vẩn vơ.
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ dùng mẫu
Từ khóa » Nhận Vơ Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Nhận Vơ - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ điển Tiếng Việt "nhận Vơ" - Là Gì?
-
'nhận Vơ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nhận Vơ Bằng Tiếng Anh
-
Nhận Vơ Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Nhận Vơ
-
Nhận Vơ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nhận Vơ Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Việt-Lào
-
Vu Vơ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nhận Vơ - Báo Công An Đà Nẵng
-
Từ điển Việt Anh - Từ Nhận Vơ Dịch Là Gì
-
Ông Bố “nhận Vơ” - .vn