VÀO GIỜ CAO ĐIỂM In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " VÀO GIỜ CAO ĐIỂM " in English? Nounvào giờ cao điểmat rush hourvào giờ cao điểmrush-hourgiờ cao điểmat peak hoursvào giờ cao điểmat peak timesvào thời gian cao điểmat rush hoursvào giờ cao điểmat peak hourvào giờ cao điểmrush hourgiờ cao điểmin prime-time

Examples of using Vào giờ cao điểm in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Điều gì khó chịu hơn giao thông vào giờ cao điểm?What's worse than driving in rush hour traffic?Hãy nhớ rằng vào giờ cao điểm xe buýt có thể đông nghẹt.Be aware that at peak times the bus can be very crowded.Vào giờ cao điểm, ở đây luôn đông đúc khách địa phương nơi ăn uống.At peak time, there are always crowded local guests to eat.Không ai thích giao thông vào giờ cao điểm, ngoài trừ công ty xăng dầu.No one likes rush-hour traffic, except for Big Oil.Choáng với kiểu đitàu điện ngầm ở Nhật Bản vào giờ cao điểm.Basically the opposite of a Japanese subway train during rush hour.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivesđặc điểm chính quan điểm đúng điểm ngoặt điểm playoff trang điểm quá nhiều Usage with verbsđiểm đến điểm dừng điểm nhấn điểm thưởng điểm sôi đạt điểmđịa điểm du lịch địa điểm tổ chức đạt đỉnh điểmđiểm cộng MoreUsage with nounsthời điểmquan điểmđịa điểmưu điểmnhược điểmđiểm số cao điểmtâm điểmđiểm nóng bảng điểmMoreHành khách vào giờ cao điểm- lên đến 25 nghìn người trên một khoảng cách;Passengers at rush hour- up to 25 thousand people on one haul distance;Giao thông ở Istanbul thường chậm, đặc biệt vào giờ cao điểm.Traffic in Istanbul is really slow especially during the rush hour.Hành khách vào giờ cao điểm- lên đến 25 nghìn người trên một khoảng cách;Passengers in rush hour- up to 25 thousand people in one direction;Nó giống nhưmột người cảnh sát điều khiển giao thông vào giờ cao điểm.It's like a policeman managing traffic during rush hours.Ùn tắc giao thông ở Kyiv xảy ra vào giờ cao điểm: 9 giờ sáng và 6 giờ chiều.Traffic jams in Kyiv happen at peak hours: 9 am and 6 pm.Hạn chế sử dụng các thiết bị công suất lớn vào giờ cao điểm.Limit the use of high capacity devices in the rush hours.Kênh TBS đã chiếu bộ phim vào giờ cao điểm, và tỉ lệ người tập đầu là 5.6%.TBS broadcast the serial drama in prime-time, and the first audience rating was 5.6%.Đúng làgiảm được lượng xe lưu thông trên đường vào giờ cao điểm.This reduces the amount of vehicles on the road during rush hour.Tại trung tâm của thủ đô vào giờ cao điểm, bạn có thể dễ dàng bị bắt trong giao thông.At the heart of the capital at rush hour, you can easily get caught in traffic.Tuy nhiên, hầu hết các con đườngchính đều bị tắc nghẽn vào giờ cao điểm.Most major avenues are, however, gridlocked at peak hours.Vào giờ cao điểm, có bốn học viên cùng trực để trả lời các cuộc điện thoại.During the peak hours, four practitioners were on duty at the same time to answer the phone calls.Tại sao các nhà hàng Nhật Bản phục vụ bữaăn nhanh chóng ngay cả vào giờ cao điểm?Why do JapaneseRestaurants serve meal quickly even at peak hours?Nó cũng là một cách để tìnhtrạng giao thông tệ hại vào giờ cao điểm ở Bangkok, đặc biệt là khi trời mưa.It's also a way of avoiding Bangkok's horrendous rush hour traffic, particularly when it's raining.Tàu và xe điện ngầm như kiểu, siêu đông tại Nhật Bản,đặc biệt là tại các thành phố lớn vào giờ cao điểm.Trains and subways are like,super crowded in Japan especially in the cities around rush hour.Mua xăng vào giờ cao điểm thì đúng là ai cũng vội, đó là tâm lý chung của tất cả khách hàng;Purchasing petrol at peak hours, every customer is in a hurry, and that is the common psychology of all customers;Netflix hiện chiếm đến 1/ 3 lưu lượng Internet vào giờ cao điểm.Already, we know that Netflix accounts for one-third of Internet traffic at peak hours.Vào giờ cao điểm, các đường dây an ninh có thể trở nên khá dài( không thú vị trong mùa đông lạnh hoặc mùa hè ẩm ướt).During peak hours, the security lines can get pretty long(not so fun in the cold winters or humid summers).Về bản chất, nếu hộ gia đình nào sử dụng nhiều điện vào giờ cao điểm, bạn sẽ bị tính một tỷ lệ cao hơn.In essence, if your home uses a lot of power during peak hours, you will be charged a higher rate.Vào cuối tuần, đường tản bộ từ Bondi đến Coogee sẽ đôngđúc hơn Devonshire Street Tunnel vào giờ cao điểm.On weekends the Bondi to Coogee walk ismore crowded than the Devonshire Street Tunnel at peak hour.Sạc thiết bị của bạn qua đêm thay vì vào giờ cao điểm để sử dụng năng lượng sạch mà không phải chờ đợi.Charge your devices overnight instead of on peak hours to use cleaner energy and to keep from having to wait on them to charge.Các trận chung kết diễn ravào buổi sáng tại Nhật Bản sẽ đảm bảo được phát sóng vào giờ cao điểm tại Hoa Kỳ.The morning finals inJapan would ensure they are broadcast in prime-time in the United States.Cuộc tấn công vào giờ cao điểm dường như nhắm vào một chiếc xe buýt chở nhân viên chính phủ đang rời khỏi tòa nhà gần Quốc hội.The attack during rush hour on Tuesday appeared to have targeted a bus carrying government personnel leaving a building close to the parliament.Công ty tiện ích có thể ghi đè từ xa cho người tiêudùng và thực hiện việc đổ rác để cân bằng việc cung cấp điện vào giờ cao điểm.The utility company can remotely override the consumer anddo the load shedding to balance the grid supply at peak hours.Vụ tai nạn xảy ra vào giờ cao điểm giữa hai ga xe lửa, cả hai đoàn tàu đều đi từ trung tâm thành phố Johannesburg đến thị trấn Soweto.The accident happened at rush hour on Friday between two stations, with both trains traveling from the Johannesburg city center to the township of Soweto.Mực nước trong tháp thường xuống thấp vào các giờ cao điểm trong ngày, và sau đó các máy bơm sẽ bơm đầy nó lại lên trong đêm.The water level in the tower usually drops during these peak hours, and then a pump fills it during the night.Display more examples Results: 132, Time: 0.0252

Word-for-word translation

giờadverbnowevergiờnounhourtimeo'clockcaoadjectivehightallsuperiorcaoadverbhighlycaonounheightđiểmnounpointscorespotdestinationplace vào giữvào hàng ngàn

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English vào giờ cao điểm Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Giờ Cao điểm