VẬT LIỆU PHI KIM LOẠI LÀ GÌ? NHỮNG LOẠI NÀO?

Skip to content
Khác
VẬT LIỆU PHI KIM LOẠI LÀ GÌ? NHỮNG LOẠI NÀO?
PHÂN BIỆT INOX 304 VÀ 201 QUA VIỆC GIA CÔNG

PHÂN BIỆT INOX 304 VÀ 201 QUA VIỆC GIA CÔNG Khi tính toán gia công [...]

17 Oct
Cắt Laser là gì? Cắt Lade kim loại giá bao nhiêu?

Cắt Laser là gì? Cắt Lade kim loại giá bao nhiêu? Cắt Laser Inox tính [...]

13 Jun
Cắt Laser Inox là gì? ++ Giá Cắt Lade Inox bao nhiêu? LH 0909 304 310

Cắt Laser Inox là gì? ++ Giá Cắt Lade Inox bao nhiêu? LH 0909 304 [...]

09 Jun
Gia Công Bồn Inox Giá Rẻ ++ 0909 304 310

Gia Công Bồn Inox Giá Rẻ ++ 0909 304 310 Chúng tôi nhận khảo sát, [...]

09 Jun
Thép chịu mài mòn, Thép hai thành phần và Ứng dụng 0909 304 310

Thép chịu mài mòn, Thép hai thành phần và Ứng dụng tại Việt Nam 0909 [...]

19 Mar
Inox 304 và Inox 316

Inox 304 và Inox 316 sự khác biệt là gì? Thép không gỉ là một [...]

27 Feb
Inox 304 là gì? Giá Inox 304 bao nhiêu?

Inox 304 là gì? Giá Inox 304 bao nhiêu? Đây là 2 câu hỏi chúng [...]

26 Feb
Inox 440C là gì? Giá Inox 440c bao nhiêu? 0909 304 310

Inox 440C là gì? Giá Inox 440c bao nhiêu? Gọi 0909 304 310 để có [...]

26 Feb VẬT LIỆU PHI KIM LOẠI LÀ GÌ? NHỮNG LOẠI NÀO? Chất dẻo

Chất dẻo được sử dụng ngày càng rộng rãi trong các ngành công nghiệp và trong sinh hoạt của con người, như: bao bì, các chi tiết máy trong ngành cơ khí, ngành điện, điện tử… Chất dẻo có ưu, nhược điểm sau:

Khối lượng riêng nhỏ (phần lớn chất dẻo có ), độ bền hóa học tốt, cách điện, cách âm tốt, tính bám dính tốt và đặc điểm là dễ gia công. Tuy nhiên chất dẻo cũng có nhược điểm là: dẫn điện, dẫn nhiệt cũng như khả năng chịu nhiệt kém và dễ bị lão hóa.

Theo tính chất liên kết, chất dẻo có thể phân thành 2 loại:

– Chất dẻo nhiệt rắn: khi đốt nóng sẽ mất tính chảy mềm, không hòa tan. Ví dụ: các loại bakelit, polyamit, epoxi… Các loại chất dẻo nhiệt rắn đều có cấu trúc mạch lưới.

– Chất dẻo nhiệt dẻo: có cấu trúc mạch thẳng và mạch nhánh. Ví dụ: poly izobutilen, poly vinylaxetat…

Các chất nhiệt dẻo thường dùng là:

– Chất dẻo có độ dẻo cao như: PP, PE dùng làm bao bì sản phẩm, chai, lọ…

– Chất dẻo có độ trong suốt như PMMA, PS dùng làm kính máy bay, dụng cụ gia đình, dụng cụ đo.

– Chất dẻo PVC dùng để làm ống, vỏ dây điện, loại này bền trong xăng và hóa chất (không dùng đựng thực phẩm).

– Baketlit, tetolit, polyamit, … có độ cứng và chịu nhiệt cao, thường dùng để chế tạo chi tiết máy.

– Các loại keo dán: phenol focmandehit, epoxi, polyvinylaxetat, acrylat.

Cao su

Là một polyme hữu cơ, ở nhiệt độ thường có tính đàn hồi rất cao. Cao su chịu kéo tốt, chịu nén kém, không thấm nước, ổn định khi tẩy rửa, cách điện tốt.

Cao su sau khi lưu hóa (với lượng lưu huỳnh từ 1 – 5%) sẽ có cơ tính được cải thiện tốt, môđun đàn hồi tăng và vẫn giữ được các tính chất đàn hồi. Loại này gọi là cao su thường (hoặc cao su dẻo).

Khi lưu hóa với lượng lưu huỳnh lớn sẽ làm cao su cứng hơn, có tính chống mòn, chống axit tốt, nhưng tính đàn hồi kém. Loại này gọi là cao su cứng.

Cao su được sử dụng rộng rãi trong sản xuất để chế tạo lốp ô tô (styren butadience). Cao su nitrile butadience dùng làm các sản phẩm dùng trong môi trường xăng, dầu, mỡ như ống cao su mềm, ống chịu áp lực, ống dẫn hơi, ống dẫn khí. Cao su cứng ebonit được dùng trong công nghiệp điện kỹ thuật.

Compozit

Là vật liệu kết hợp hay nói cách khác là vật liệu nhiều pha khác nhau về mặt hóa học. Chúng không hòa tan vào nhau mà phân cách nhau bởi ranh giới pha, chúng được tạo ra nhờ sự can thiệp kỹ thuật của con người.

Compozit thông thường có hai pha: pha liên tục trong toàn khối gọi là nền, pha phân bố gián đoạn và được nền bao bọc gọi là cốt. Tính chất cơ học của compozit là sự lựa chọn thích hợp và phát huy những ưu việt của từng pha thành phần, nhưng lưu ý là không phải bao gồm tất cả tính chất của các pha thành phần.

Nền là pha liên tục đóng vai trò liên kết toàn bộ các phần tử cốt tạo thành một khối thống nhất, đồng thời nó che phủ và bảo vệ cốt khỏi môi trường bên ngoài.

Các loại nền thường dùng: chất dẻo, kim loại, gốm.

Cốt là pha không liên tục đóng vai trò là pha tạo nên độ bền, độ đàn hồi và độ cứng.

Các loại cốt thường dùng: chất vô cơ (sợi bo, sợi cacbon, sợi thủy tinh…), chất hữu cơ (sợi polyamit), kim loại (sợi thép không rỉ, bột vonfram, bột molipđen).

Một số loại compozit được sử dụng phổ biến trong cơ khí:

Compozit cốt hạt

Loại này có đặc điểm là các phần tử cốt hạt thường cứng hơn nền thường là các oxit, cacbit…

Hợp kim cứng là compozit cốt hạt trong đó nền là coban còn cốt là các hạt cacbit.

Bê tông là compozit cốt hạt trong đó nền là xi măng, cốt là đá, sỏi, cát.

Compozit cốt sợi

Loại này có độ bền và mô đun đàn hồi riêng cao. Vật liệu nền phải tương đối dẻo, cốt phải có độ bền, độ cứng vững cao. Ngoài ra cơ tính của loại compozit này còn phụ thuộc vào hình dáng, kích thước và sự phân bố sợi.

Các loại compozit sợi sử dụng hiện nay là compozit polyme sợi thủy tinh để làm vỏ xe ô tô, tàu biển, ống dẫn, tấm lót sàn công nghiệp.

Compozit polyme sợi cacbon thường dùng chế tạo chi tiết của máy bay.

Compozit kim loại sợi (nền là Cu, Al, Mg… cốt là sợi cacbon, bo, cacbit silic) loại này chịu nhiệt cao, dùng để chế tạo chi tiết trong tuabin.

Gỗ

Là nguyên liệu được dùng nhiều trong các lĩnh vực công nghiệp như xây dựng, giao thông, chế tạo máy, tiêu dùng.

–  Tính chất chung của gỗ:

+ Gỗ có tính hút ẩm, khi hút ẩm gỗ sẽ bị trương nở.

+ Gỗ có tính hút nước và thẩm thấu nước.

+ Gỗ có tính co rút và giãn nở.

+ Gỗ ẩm sẽ dẫn nhiệt, độ ẩm càng lớn thì tính dẫn nhiệt càng cao, gỗ dẫn nhiệt theo chiều dọc thớ gấp 2 – 2,5 lần theo chiều ngang thớ.

+ Gỗ khô cách điện, để tăng độ cách điện người ta tẩm gỗ bằng dung dịch parafin hoặc keo nhân tạo.

+ Gỗ có cấu tạo không đồng nhất theo các chiều, có khối lượng riêng lớn, khả năng chịu lực lớn. Chịu lực dọc thớ tốt, chịu kéo tốt hơn chịu uốn, nén và cắt.

–  Ưu điểm:

+ Nhẹ, chắc, vật liệu tự nhiên dễ kiếm, dễ gia công.

+ Chịu lực khá tốt (chịu nén cao hơn gạch và bê tông).

+ Cách điện tốt.

–  Nhược điểm:

+ Cơ tính không đồng nhất, nhiều khuyết tật.

+ Dễ bị mục, mối mọt.

Thép X8Ni9: Ứng Dụng, Đặc Tính, Tiêu Chuẩn Và Khả Năng Hàn

Thép X8Ni9 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng kỹ thuật cryogenic [...]

14 Jul
Thép X50CrMnNiNbN219: Đặc Tính, Ứng Dụng, Và Mua Ở Đâu Giá Tốt?

Trong ngành công nghiệp vật liệu, việc hiểu rõ về thành phần và đặc tính [...]

14 Jul
Thép X40CrMoV5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng, Xử Lý Nhiệt, Độ Bền

Thép X40CrMoV5-1 là mác thép công cụ được ứng dụng rộng rãi, đóng vai trò [...]

14 Jul
Thép X38CrMoV5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng, Xử Lý Nhiệt Tối Ưu

Thép X38CrMoV5-1 là một trong những loại thép công cụ làm việc nóng quan trọng [...]

14 Jul
Thép X37CrMoW5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng & So Sánh SKD61

Thép X37CrMoW5-1 đóng vai trò then chốt trong các ứng dụng kỹ thuật đòi hỏi [...]

14 Jul
Thép X32CrMoV3-3: Báo Giá, Ưu Điểm, Ứng Dụng & Quy Trình Nhiệt Luyện

Nắm vững thông tin về Thép X32CrMoV3-3 là yếu tố then chốt để nâng cao [...]

14 Jul
Thép X30WCrV93: Ưu Điểm, Ứng Dụng, Xử Lý Nhiệt Và So Sánh Với Thép D2

Trong ngành gia công cơ khí chính xác, Thép X30WCrV93 đóng vai trò then chốt, [...]

14 Jul
Thép X201CrW12: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập, Xử Lý Nhiệt & Giá Tốt

Không thể phủ nhận tầm quan trọng của Thép X201CrW12 trong ngành công nghiệp chế [...]

14 Jul HỢP KIM LÀM Ổ TRƯỢT LÀ GÌ? HỆ THỐNG KÝ HIỆU VẬT LIỆU TRÊN THẾ GIỚI TÀI LIỆU KỸ THUẬT Bài Viết Mới
  • Thép X8Ni9: Ứng Dụng, Đặc Tính, Tiêu Chuẩn Và Khả Năng Hàn
  • Thép X50CrMnNiNbN219: Đặc Tính, Ứng Dụng, Và Mua Ở Đâu Giá Tốt?
  • Thép X40CrMoV5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng, Xử Lý Nhiệt, Độ Bền
  • Thép X38CrMoV5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng, Xử Lý Nhiệt Tối Ưu
  • Thép X37CrMoW5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng & So Sánh SKD61
  • Thép X32CrMoV3-3: Báo Giá, Ưu Điểm, Ứng Dụng & Quy Trình Nhiệt Luyện
  • Thép X30WCrV93: Ưu Điểm, Ứng Dụng, Xử Lý Nhiệt Và So Sánh Với Thép D2
  • Thép X201CrW12: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập, Xử Lý Nhiệt & Giá Tốt
  • Thép X155CrVMo12-1: Thép Khuôn Dập Nguội, Độ Cứng Cao, Chống Mài Mòn – Mua Ở Đâu?
  • Thép X153CrMoV12-1: Đặc Tính, Ứng Dụng, Báo Giá Thép Dụng Cụ Làm Khuôn Dập Nguội
DANH MỤC SẢN PHẨMSản phẩm
  • Ống Nhôm 5052 Phi 77 Ống Nhôm 5052 Phi 77 50,000
  • Ống Nhôm Phi 93 Ống Nhôm Phi 93 50,000
  • Ống Inox Phi 36mm Ống Inox Phi 36mm 50,000
  • Thép 15NiMn6 Thép 15NiMn6 20,000
  • Láp Nhôm Phi 18 Láp Nhôm Phi 18 50,000
  • Ống Nhôm 5052 Phi 198 Ống Nhôm 5052 Phi 198 50,000
  • Thép 1.4405 Thép 1.4405 20,000
  • Đồng Hợp Kim SE-Cu Đồng Hợp Kim SE-Cu 60,000
  • Tấm Inox 317L 300mm Tấm Inox 317L 300mm 50,000
  • Tấm Inox 416 13mm Tấm Inox 416 13mm 50,000
  • Search for:
  • Trang chủ
  • Sản phẩm
  • Tin tức
    • Inox
    • Nhôm
    • Đồng
    • Thép
    • Titan
    • Niken
    • Khác
  • Liên hệ
  • Login
Gọi điện Gọi điện Nhắn Messenger Nhắn tin Messenger Chat Zalo Chat Zalo

Login

Username or email address Required

Password Required

Remember me Log in

Lost your password?

Close this module TẢI BẢNG GIÁ

NHẬP PHONE/ZALO

-Chọn bảng giá-InoxNhômĐồngTitanThépNikenKhác

Không hiện lại nữa!

Go to mobile version

Từ khóa » Ví Dụ Về Vật Liệu Phi Kim Loại