Vật Lý 10 Bài 16: Thực Hành Xác định Hệ Số Ma Sát - HOC247
Có thể bạn quan tâm
Mời các em cùng nhau tìm hiểu nội dung của Bài 16: Thực hành Xác định hệ số ma sát
Nội dung bài học sẽ giúp các em ôn tập lại cơ sở lí thuyết , nắm vững các tính năng và nguyên tắc hoạt động của đồng hồ đo thời gian hiện số bằng nam châm điện, lắp ráp tốt bộ dụng cụ thí nghiệm. Qua đó, các em có thể rèn luyện kĩ năng thực hành, luyện tập thao tác khéo léo để tìm ra phương pháp đo góc nghiêng của mặt phẳng nghiêng, xác định đúng hệ số ma sát. Hình thành và phát triển kĩ năng làm việc khoa học , trung thực , tự tin, say mê tìm hiểu khoa học.
ATNETWORK YOMEDIA1. Tóm tắt lý thuyết
1.1. Mục đích
1.2. Cơ sở lý thuyết
1.3. Dụng cụ thí nghiệm
1.4. Lắp ráp thí nghiệm
2. Bài tập minh hoạ
3. Luyện tập bài 16 Vật lý 10
4. Hỏi đáp Bài 16 Chương 2 Vật lý 10
Tóm tắt lý thuyết
1.1. Mục đích
-
Dùng phương pháp động lực học để nghiên cứu lực ma sát tác dụng vào vật chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.
-
Đo hệ số ma sát trượt, so sánh các giá trị thu được
1.2. Cơ sở lý thuyết
-
Khi một vật nằm trên mặt phẳng nghiêng với góc \({\alpha _0}\) nhỏ so với phương nằm ngang.
-
Khi ta tăng dần độ nghiêng của mặt phẳng \(\alpha > {\alpha _0}\) thì vật chuyển động trượt với gia tốc a và \({\mu _t}\) – gọi là hệ số ma sát trượt :
\(a = g(sin\alpha - {\mu _t}cos{\rm{ }}\alpha )\)
-
Bằng cách đo a và \(\alpha \) ta tìm được hệ số ma sát trượt : \({\mu _t} = \tan \alpha - \frac{a}{{g\cos \alpha }}\)
-
Gia tốc a được xác định bằng công thức : \(a = \frac{{2s}}{{{t^2}}}\)
1.3. Dụng cụ thí nghiệm
-
Mặt phẳng nghiêng ( xem như thước dài 1000 mm) có gắn thước đo góc và quả dọi.
-
Nam châm điện gắn ở một đầu Mp nghiêng, có hộp công tắc để giữ và thả vật
-
Giá đở để thay đổi độ cao của mặt phẳng nghiêng nhờ khớp nối.
-
Trụ kim loại.
-
Máy đo thời gian và 2 cổng quang điện E.
-
Thước ba chiều.
1.4. Lắp ráp thí nghiệm
1. Đặt máng nghiêng có lắp nam châm điện N và cổng quang điện E lên giá đỡ. Nam châm điện N được lắp ở đầu A của máng nghiêng, nối qua hộp công tắc, và cắm vào ổ A của đồng hồ đo thời gian nhờ một phích cắm có 5 chân. Nếu đồng hồ đo thời gian được bật điện, ổ A sẽ cấp điện cho nam châm hoạt động. Cổng quang điện E nối vào ổ B của đồng hồ đo thời gian.
2. Hạ thấp khớp nối để giảm góc nghiêng \(\alpha \), sao cho khi đặt mặt đáy trụ thép lên máng, trụ không thể tự trượt. Điều chỉnh thăng bằng cho máng nghiêng nhờ các chân vít của giá đỡ, sao cho dây rọi song song với mặt phẳng thước đo góc.
3. Đặt mặt đáy trụ thép lên mặt phẳng nghiêng. Tăng dần góc nghiêng \(\alpha \) bằng cách đẩy từ từ đầu cao của nó, để trụ thép có thể trượt trên thanh ngang của giá đỡ. Chú ý giữ chắc giá đỡ.
4. Khi vật bắt đầu trượt thì dừng lại, đọc và ghi giá trị \({\alpha _0}\) vào bảng 1.
5. Đồng hồ đo thời gian làm việc ở MODE A« B, thang đo 9,999s. Nhấn khoá K để bật điện cho đồng hồ.
6. Xác định vị trí ban đầu s0 của trụ thép : Đặt vật trụ kim loại lên đầu A của máng nghiêng, sát với nam châm, mặt đáy tiếp xúc với mặt phẳng nghiêng. Dùng miếng ke áp sát mặt nghiêng, đẩy ke đến vị trí chạm vào trụ kim loại, để xác định vị trí đầu s0 của trụ trên thước đo. Ghi giá trị s0 vào bảng 1.
Nới lỏng vít để dịch chuyển cổng quang điện E đến vị trí cách s0 một khoảng s = 400mm, rồi vặn chặt vít, cố định vị trí cổng E trên máng nghiêng.
7. Lặp lại thí nghiệm 3 lần và ghi các giá trị đo được vào bảng 1.
8. Kết thúc thí nghiệm : Tắt điện đồng hồ đo thời gian
Bài tập minh họa
Bài 1:
Lập bảng đo hệ số ma sát . Tính gia tốc a và hệ số ma sát trượt sau mỗi lần đo.
| \({\alpha _0}\)= ……………….; \(\alpha \) = …………………. s0 = 0 mm ; s = …………………. | ||||
| Lần đo | t | \(a = \frac{{2s}}{{{t^2}}}\) | \({\mu _t} = \tan \alpha - \frac{a}{{g\cos \alpha }}\) | \(\Delta {\mu _t}\) |
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| 3 | ||||
| Giá trị trung bình | ||||
- Viết kết quả đo : \({\mu _t} = {\bar \mu _t} \pm \overline {\Delta {\mu _t}} \)= ...........................
Hướng dẫn giải:
-
Số liệu tham khảo:
| \({\alpha ^0}\) | \(\alpha \) (rad) | \(\tan \alpha \) | \(\cos \alpha \) | s |
| 20 | 0,349 | 0,364 | 0,94 | 0,6 |
| n | t | \(a = \frac{{2s}}{{{t^2}}}\) | \({\mu _t} = \tan \alpha - \frac{a}{{g\cos \alpha }}\) | \(\Delta {\mu _t}\) |
| 1 | 1,014 | 1,167 | 0,237 | 0,004 |
| 2 | 1,02 | 1,153 | 0,239 | 0,002 |
| 3 | 1,043 | 1,103 | 0,244 | 0,003 |
| 4 | 1,038 | 1,114 | 0,243 | 0,002 |
| 5 | 1,044 | 1,101 | 0,241 | 0,003 |
| Giá trị trung bình | 1,032 | 1,128 | 0,241 | 0,003 |
3. Luyện tập Bài 16 Vật lý 10
Qua bài giảng Thực hành: Xác định hệ số ma sát này, các em cần hoàn thành 1 số mục tiêu mà bài đưa ra như :
-
Nắm vững cơ sở lí thuyết xác định hệ số ma sát trượt bằng bộ thí nghiệm.
-
Biết nguyên tắc sử dụng các dụng cụ đo.
-
Lắp ráp được thí nghiệm theo phương án đã chọn.
-
Biết cách sử dụng đồng hồ đo thời gian hiệu số điều khiển bằng nam châm điện.
3.1. Trắc nghiệm
Các em có thể hệ thống lại nội dung kiến thức đã học được thông qua bài kiểm tra Trắc nghiệm Vật lý 10 Bài 16 cực hay có đáp án và lời giải chi tiết.
-
Câu 1:
Một vật có khối lượng 5 tấn đang chuyển động trên đường nằm ngang có hệ số ma sát của xe là 0,2. Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn của lực ma sát là
- A. 1000 N.
- B. 10000 N.
- C. 100 N.
- D. 10 N.
-
Câu 2:
Một toa tàu có khối lượng 80 tấn chuyển động thẳng đều dưới tác dụng của lực kéo nằm ngang F = 6.104 N. Lấy g = 10 m/s2. Hệ số ma sát giữa tàu và đường ray là
- A. 0,075.
- B. 0,06.
- C. 0,02.
- D. 0,08.
-
Câu 3:
Một người kéo một thùng hàng chuyển động, lực tác dụng vào người làm người đó chuyển động về phía trước là
- A. lực của người kéo tác dụng vào mặt đất.
- B. lực của mà thùng hàng tác dụng vào người kéo.
- C. lực của người kéo tác dụng vào thùng hàng.
- D. lực mặt đất tác dụng vào bàn chân người kéo.
Câu 4-10: Mời các em đăng nhập xem tiếp nội dung và thi thử Online để củng cố kiến thức về bài học này nhé!
4. Hỏi đáp Bài 16 Chương 2 Vật lý 10
Trong quá trình học tập nếu có thắc mắc hay cần trợ giúp gì thì các em hãy comment ở mục Hỏi đáp, Cộng đồng Vật lý HOC247 sẽ hỗ trợ cho các em một cách nhanh chóng!
Chúc các em học tập tốt và luôn đạt thành tích cao trong học tập!
-- Mod Vật Lý 10 HỌC247
NONE Bài học cùng chương
Bộ đề thi nổi bật
UREKA AANETWORK
XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 10
Toán 10
Toán 10 Kết Nối Tri Thức
Toán 10 Chân Trời Sáng Tạo
Toán 10 Cánh Diều
Giải bài tập Toán 10 Kết Nối Tri Thức
Giải bài tập Toán 10 CTST
Giải bài tập Toán 10 Cánh Diều
Trắc nghiệm Toán 10
Ngữ văn 10
Ngữ Văn 10 Kết Nối Tri Thức
Ngữ Văn 10 Chân Trời Sáng Tạo
Ngữ Văn 10 Cánh Diều
Soạn Văn 10 Kết Nối Tri Thức
Soạn Văn 10 Chân Trời Sáng tạo
Soạn Văn 10 Cánh Diều
Văn mẫu 10
Tiếng Anh 10
Giải Tiếng Anh 10 Kết Nối Tri Thức
Giải Tiếng Anh 10 CTST
Giải Tiếng Anh 10 Cánh Diều
Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 KNTT
Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 CTST
Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 CD
Giải Sách bài tập Tiếng Anh 10
Vật lý 10
Vật lý 10 Kết Nối Tri Thức
Vật lý 10 Chân Trời Sáng Tạo
Vật lý 10 Cánh Diều
Giải bài tập Lý 10 Kết Nối Tri Thức
Giải bài tập Lý 10 CTST
Giải bài tập Lý 10 Cánh Diều
Trắc nghiệm Vật Lý 10
Hoá học 10
Hóa học 10 Kết Nối Tri Thức
Hóa học 10 Chân Trời Sáng Tạo
Hóa học 10 Cánh Diều
Giải bài tập Hóa 10 Kết Nối Tri Thức
Giải bài tập Hóa 10 CTST
Giải bài tập Hóa 10 Cánh Diều
Trắc nghiệm Hóa 10
Sinh học 10
Sinh học 10 Kết Nối Tri Thức
Sinh học 10 Chân Trời Sáng Tạo
Sinh học 10 Cánh Diều
Giải bài tập Sinh 10 Kết Nối Tri Thức
Giải bài tập Sinh 10 CTST
Giải bài tập Sinh 10 Cánh Diều
Trắc nghiệm Sinh học 10
Lịch sử 10
Lịch Sử 10 Kết Nối Tri Thức
Lịch Sử 10 Chân Trời Sáng Tạo
Lịch Sử 10 Cánh Diều
Giải bài tập Lịch Sử 10 KNTT
Giải bài tập Lịch Sử 10 CTST
Giải bài tập Lịch Sử 10 Cánh Diều
Trắc nghiệm Lịch sử 10
Địa lý 10
Địa Lý 10 Kết Nối Tri Thức
Địa Lý 10 Chân Trời Sáng Tạo
Địa Lý 10 Cánh Diều
Giải bài tập Địa Lý 10 KNTT
Giải bài tập Địa Lý 10 CTST
Giải bài tập Địa Lý 10 Cánh Diều
Trắc nghiệm Địa lý 10
GDKT & PL 10
GDKT & PL 10 Kết Nối Tri Thức
GDKT & PL 10 Chân Trời Sáng Tạo
GDKT & PL 10 Cánh Diều
Giải bài tập GDKT & PL 10 KNTT
Giải bài tập GDKT & PL 10 CTST
Giải bài tập GDKT & PL 10 CD
Trắc nghiệm GDKT & PL 10
Công nghệ 10
Công nghệ 10 Kết Nối Tri Thức
Công nghệ 10 Chân Trời Sáng Tạo
Công nghệ 10 Cánh Diều
Giải bài tập Công nghệ 10 KNTT
Giải bài tập Công nghệ 10 CTST
Giải bài tập Công nghệ 10 CD
Trắc nghiệm Công nghệ 10
Tin học 10
Tin học 10 Kết Nối Tri Thức
Tin học 10 Chân Trời Sáng Tạo
Tin học 10 Cánh Diều
Giải bài tập Tin học 10 KNTT
Giải bài tập Tin học 10 CTST
Giải bài tập Tin học 10 Cánh Diều
Trắc nghiệm Tin học 10
Cộng đồng
Hỏi đáp lớp 10
Tư liệu lớp 10
Xem nhiều nhất tuần
Đề thi giữa HK1 lớp 10
Đề thi giữa HK2 lớp 10
Đề thi HK1 lớp 10
Đề thi HK2 lớp 10
Video bồi dưỡng HSG môn Toán
Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài 2: Tập hợp
Toán 10 Kết nối tri thức Bài 1: Mệnh đề
Toán 10 Cánh Diều Bài tập cuối chương 1
Soạn bài Thần Trụ Trời - Ngữ văn 10 CTST
Soạn bài Ra-ma buộc tội - Ngữ văn 10 Tập 1 Cánh Diều
Soạn bài Chữ người tử tù - Nguyễn Tuân - Ngữ văn 10 KNTT
Văn mẫu về Chữ người tử tù
Văn mẫu về Tây Tiến
Văn mẫu về Cảm xúc mùa thu (Thu hứng)
Văn mẫu về Bình Ngô đại cáo
YOMEDIA YOMEDIA ×Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.
Bỏ qua Đăng nhập ×Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.
Đồng ý ATNETWORK ON
QC Bỏ qua >>
Từ khóa » Bài Thực Hành Vật Lý Lớp 10 Trang 92
-
Báo Cáo Thực Hành: Xác định Hệ Số Ma Sát | SGK Vật Lí Lớp 10
-
Báo Cáo Thực Hành Vật Lý 10 Trang 92 - Toploigiai
-
Bài 16. Thực Hành: Xác định Hệ Số Ma Sát Vật Lí 10 - Giải Bài Tập SGK
-
Báo Cáo Thực Hành: Xác định Hệ Số Ma Sát SGK Vật Lý 10
-
Giải Vật Lí 10 Bài 16: Thực Hành: Xác định Hệ Số Ma Sát
-
Báo Cáo Thực Hành Trang 92 SGK Vật Lí 10 - YouTube
-
Giải Bài 16 Vật Lí 10: Thực Hành: Xác định Hệ Số Ma Sát - Tech12h
-
Giải Bài Tập Vật Lí 10 - Bài 16 : Thực Hành : Xác định Hệ Số Ma Sát
-
Top 9 Báo Cáo Thực Hành Vật Lý 10 Trang 92 2022 - Blog Của Thư
-
Bài 16: Thực Hành Xác Định Hệ Số Ma Sát - Vật Lý Lớp 10
-
Bài 16: Thực Hành: Xác định Hệ Số Ma Sát
-
Soạn Vật Lí 10 Bài 16: Thực Hành : Xác định Hệ Số Ma Sát SGK
-
Báo Cáo Thực Hành: Khảo Sát Chuyển động Rơi Tự Do. Xác định Gia Tốc
-
Top 28 Bài Bảo Cáo Thực Hành Vật Lý 10 Trang 92 2022