Vật Lý 10 Bài 5: Chuyển động Tròn đều - HOC247

YOMEDIA NONE Trang chủ Vật Lý 10 Chương 1: Động Học Chất Điểm Vật lý 10 Bài 5: Chuyển động tròn đều ADMICRO Lý thuyết20 Trắc nghiệm31 BT SGK 348 FAQ

Chuyển động tròn đều là gì ? Nó có những đặc điểm gì khác so với 2 loại chuyển động mà chúng ta đã được học là Chuyển động thẳng đềuChuyển động thẳng biến đổi đều?

Mời các em cùng nghiên cứu nội dung của Bài 5: Chuyển động tròn đều để có thể hiểu sâu hơn kiến thức về chuyển động tròn đều và các dạng bài tập trong chuyển động tròn đều

ATNETWORK YOMEDIA

1. Tóm tắt lý thuyết

1.1. Định nghĩa.

1.2. Tốc độ dài và tốc độ góc

1.3. Gia tốc hướng tâm

2. Bài tập minh hoạ

3. Luyện tập bài 5 Vật lý 10

3.1. Trắc nghiệm

3.2. Bài tập SGK & Nâng cao

4. Hỏi đáp Bài 5 Chương 1 Vật lý 10

Tóm tắt lý thuyết

1.1. Định nghĩa.

1.1.1. Chuyển động tròn.

  • Chuyển động tròn là chuyển động có quỹ đạo là một đường tròn.

  • Ví dụ: Các điểm trên ghế đu quay

1.1.2. Tốc độ trung bình trong chuyển động tròn.

  • Tốc độ trung bình của chuyển động tròn là đại lượng đo bằng thương số giữa độ dài cung tròn mà vật đi được và thời gian đi hết cung tròn đó.

\({v_{tb}} = \frac{{\Delta s}}{{\Delta t}}\)

1.1.3. Chuyển động tròn đều.

  • Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo tròn và có tốc độ trung bình trên mọi cung tròn là như nhau.

1.2. Tốc độ dài và tốc độ góc.

1.2.1. Tốc độ dài:

\(v = \frac{{\Delta s}}{{\Delta t}}\)

  • Trong chuyển động tròn đều tốc độ dài của vật có độ lớn không đổi.

1.2.2. Véc tơ vận tốc trong chuyển động tròn đều:

\(\vec v = \frac{{\vec s}}{{\Delta t}}\)

  • Véctơ vận tốc trong chuyển động tròn đều luôn có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo.

  • Trong chuyển động tròn đều véctơ vận tốc có phương luôn luôn thay đổi.

1.2.3. Tần số góc, chu kì, tần số.

a) Tốc độ góc.

  • Tốc độ góc của chuyển động tròn đều là đại lượng đo bằng góc mà bán kính quay quét được trong một đơn vị thời gian:

\(\omega = \frac{{\Delta \alpha }}{{\Delta t}}\)

  • Tốc độ góc của chuyển động tròn đều là một đại lượng không đổi.

  • Đơn vị tốc độ góc là rad/s.

b) Chu kì.

  • Chu kì T của chuyển động tròn đều là thời gian để vật đi được một vòng.

  • Liên hệ giữa tốc độ góc và chu kì:

\(T = \frac{{2\pi }}{\omega }\)

  • Đơn vị chu kì là giây (s).

c) Tần số.

  • Tần số f của chuyển động tròn đều là số vòng mà vật đi được trong 1 giây.

  • Liên hệ giữa chu kì và tần số:

\(f = \frac{1}{T}\)

  • Đơn vị tần số là vòng trên giây (vòng/s) hoặc héc (Hz).

d) Liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc: v = r\omega

1.3. Gia tốc hướng tâm.

1.3.1. Hướng của véctơ gia tốc trong chuyển động tròn đều.

  • Trong chuyển động tròn đều, tuy vận tốc có độ lớn không đổi, nhưng có hướng luôn thay đổi, nên chuyển động này có gia tốc.

  • Gia tốc trong chuyển động tròn đều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo nên gọi là gia tốc hướng tâm.

1.3.2. Độ lớn của gia tốc hướng tâm.

\({a_{ht}} = \frac{{{v^2}}}{r}\)

Bài tập minh họa

Bài 1:

Xe đạp của 1 vận động viên chuyển động thẳng đều với v = 36km/h. Biết bán kính của lốp bánh xe đạp là 32,5cm. Tính tốc độ góc và gia tốc hướng tâm tại một điểm trên lốp bánh xe.

Hướng dẫn giải:

  • Vận tốc xe đạp cũng là tốc độ dài của một điểm trên lốp xe: v = 10 m/s

  • Tốc độ góc: \(\omega = \frac{v}{R} = 30,77rad/s\)

  • Gia tốc hướng tâm: \(a = \frac{{{v^2}}}{R} = 307,7m/{s^2}\)

Bài 2:

Bánh xe đạp có đường kinh 0,66m. Xe đạp chuyển động thẳng đều với vận tốc 12km/h. Tính tốc độ dài và tốc độ góc của một điểm trên vành bánh đối với người ngồi trên xe.

Hướng dẫn giải:

Ta có:

\(v = 3,3 m/s\)

  • Chu vi bánh xe: \(C = 2\pi .R = 0,66\pi C = 2\pi .R = 0,66\pi\)

  • Số vòng quay của xe: \(f = 3,30,66\pi f = 3,30,66\pi\) (vòng /s)

\(\Rightarrow \omega =f.2\pi =10rad/s\)

3. Luyện tập Bài 5 Vật lý 10

Qua bài giảng Chuyển động tròn đều này, các em cần hoàn thành 1 số mục tiêu mà bài đưa ra như :

  • Phát biểu được định nghĩa và nêu được đơn vị đo của chu kì và tần số, công thức liên hệ giữa được tốc độ dài và tốc độ góc.

  • Nêu được hướng của gia tốc trong chuyển động tròn đều và viết được công thức của gia tốc hướng tâm

3.1. Trắc nghiệm

Các em có thể hệ thống lại nội dung kiến thức đã học được thông qua bài kiểm tra Trắc nghiệm Vật lý 10 Bài 5 cực hay có đáp án và lời giải chi tiết.

  • Câu 1:

    Một đĩa quay đều quanh trục qua tâm O, với vận tốc qua tâm là 300vòng/ phút. Tính gia tốc hướng tâm của 1 điểm trên đĩa cách tâm 10cm, g = 10m/s2.

    • A. 97,8 m/s2.
    • B. 98,7 m/s2.
    • C. 78,7 m/s2.
    • D. 88,7 m/s2.
  • Câu 2:

    Một điểm nằm trên vành ngoài của một lốp xe máy cách trục bánh xe 30 cm. Xe chuyển động thẳng đều. Hỏi bánh xe quay bao nhiêu vòng thì số chỉ trên đồng hồ tốc độ của xe sẽ nhảy một số ứng với 1 km.

    • A. 600 vòng.
    • B. 550 vòng.
    • C. 510 vòng.
    • D. 530 vòng.
  • Câu 3:

    Một quạt máy quay với tần số 400 vòng /phút. Cánh quạt dài 0,8 m. Tính tốc độ dài và tốc độ góc của một điiểm ờ đầu cánh quạt.

    • A. v = 41,866 rad/s và \(\omega\) = 41,87 rad/s
    • B. v = 31,966 rad/s và \(\omega\) = 31,87 rad/s
    • C. v = 21,863 rad/s và \(\omega\) = 21,77 rad/s
    • D. v = 51,836 rad/s và \(\omega\) = 31,87 rad/s
  • Câu 4:

    Chỉ ra câu sai: Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau:

    • A. Quỹ đạo là đường tròn
    • B. Véc tơ vận tốc không đổi
    • C. Tốc độ góc không đổi
    • D. Véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm
  • Câu 5:

    Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

    • A. Chuyển động của một con lắc đồng hồ.
    • B. Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
    • C. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.
    • D. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
  • Câu 6:

    Chọn đáp án sai

    Chuyển động tròn đều có

    • A. quỹ đạo là đường tròn.
    • B. tốc độ dài không đổi.
    • C. tốc độ góc không đổi.
    • D. vectơ gia tốc không đổi.
  • Câu 7:

    Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều ?

    • A. Chuyển động của Trái Đất quanh mặt trời.
    • B. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.
    • C. Chuyển động của van xe đạp khi xe đang đi nhanh dần đều.
    • D. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.

Câu 8-20: Mời các em đăng nhập xem tiếp nội dung và thi thử Online để củng cố kiến thức về bài học này nhé!

3.2. Bài tập SGK và Nâng cao về chuyển động tròn đều

Các em có thể xem thêm phần hướng dẫn Giải bài tập Vật lý 10 Bài 5 để giúp các em nắm vững bài học và các phương pháp giải bài tập.

Bài tập 1 trang 34 SGK Vật lý 10

Bài tập 2 trang 34 SGK Vật lý 10

Bài tập 3 trang 34 SGK Vật lý 10

Bài tập 4 trang 34 SGK Vật lý 10

Bài tập 5 trang 34 SGK Vật lý 10

Bài tập 6 trang 34 SGK Vật lý 10

Bài tập 7 trang 34 SGK Vật lý 10

Bài tập 8 trang 34 SGK Vật lý 10

Bài tập 9 trang 34 SGK Vật lý 10

Bài tập 10 trang 34 SGK Vật lý 10

Bài tập 11 trang 34 SGK Vật lý 10

Bài tập 12 trang 34 SGK Vật lý 10

Bài tập 13 trang 34 SGK Vật lý 10

Bài tập 14 trang 34 SGK Vật lý 10

Bài tập 15 trang 34 SGK Vật lý 10

Bài tập 1 trang 40 SGK Vật lý 10 nâng cao

Bài tập 2 trang 40 SGK Vật lý 10 nâng cao

Bài tập 3 trang 40 SGK Vật lý 10 nâng cao

Bài tập 5.1 trang 16 SBT Vật lý 10

Bài tập 5.2 trang 16 SBT Vật lý 10

Bài tập 5.3 trang 17 SBT Vật lý 10

Bài tập 5.4 trang 17 SBT Vật lý 10

Bài tập 5.5 trang 17 SBT Vật lý 10

Bài tập 5.6 trang 17 SBT Vật lý 10

Bài tập 5.7 trang 17 SBT Vật lý 10

Bài tập 5.8 trang 18 SBT Vật lý 10

Bài tập 5.9 trang 18 SBT Vật lý 10

Bài tập 5.10 trang 18 SBT Vật lý 10

Bài tập 5.11 trang 18 SBT Vật lý 10

Bài tập 5.12 trang 18 SBT Vật lý 10

Bài tập 5.13 trang 18 SBT Vật lý 10

4. Hỏi đáp Bài 5 Chương 1 Vật lý 10

Trong quá trình học tập nếu có thắc mắc hay cần trợ giúp gì thì các em hãy comment ở mục Hỏi đáp, Cộng đồng Vật lý HOC247 sẽ hỗ trợ cho các em một cách nhanh chóng!

Chúc các em học tập tốt và luôn đạt thành tích cao trong học tập!

-- Mod Vật Lý 10 HỌC247

NONE

Bài học cùng chương

Bài 1: Chuyển động cơ Vật lý 10 Bài 1: Chuyển động cơ Bài 2: Chuyển động thẳng đều Vật lý 10 Bài 2: Chuyển động thẳng đều Bài 3: Chuyển động thẳng biến đổi đều Vật lý 10 Bài 3: Chuyển động thẳng biến đổi đều Bài 4: Sự rơi tự do Vật lý 10 Bài 4: Sự rơi tự do Bài 6: Tính tương đối của chuyển động và công thức cộng vận tốc Vật lý 10 Bài 6: Tính tương đối của chuyển động và công thức cộng vận tốc Bài 7: Sai số của phép đo các đại lượng vật lí Vật lý 10 Bài 7: Sai số của phép đo các đại lượng vật lí ADSENSE TRACNGHIEM Bộ đề thi nổi bật UREKA AANETWORK

XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 10

Toán 10

Toán 10 Kết Nối Tri Thức

Toán 10 Chân Trời Sáng Tạo

Toán 10 Cánh Diều

Giải bài tập Toán 10 Kết Nối Tri Thức

Giải bài tập Toán 10 CTST

Giải bài tập Toán 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Toán 10

Ngữ văn 10

Ngữ Văn 10 Kết Nối Tri Thức

Ngữ Văn 10 Chân Trời Sáng Tạo

Ngữ Văn 10 Cánh Diều

Soạn Văn 10 Kết Nối Tri Thức

Soạn Văn 10 Chân Trời Sáng tạo

Soạn Văn 10 Cánh Diều

Văn mẫu 10

Tiếng Anh 10

Giải Tiếng Anh 10 Kết Nối Tri Thức

Giải Tiếng Anh 10 CTST

Giải Tiếng Anh 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 KNTT

Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 CTST

Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 CD

Giải Sách bài tập Tiếng Anh 10

Vật lý 10

Vật lý 10 Kết Nối Tri Thức

Vật lý 10 Chân Trời Sáng Tạo

Vật lý 10 Cánh Diều

Giải bài tập Lý 10 Kết Nối Tri Thức

Giải bài tập Lý 10 CTST

Giải bài tập Lý 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Vật Lý 10

Hoá học 10

Hóa học 10 Kết Nối Tri Thức

Hóa học 10 Chân Trời Sáng Tạo

Hóa học 10 Cánh Diều

Giải bài tập Hóa 10 Kết Nối Tri Thức

Giải bài tập Hóa 10 CTST

Giải bài tập Hóa 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Hóa 10

Sinh học 10

Sinh học 10 Kết Nối Tri Thức

Sinh học 10 Chân Trời Sáng Tạo

Sinh học 10 Cánh Diều

Giải bài tập Sinh 10 Kết Nối Tri Thức

Giải bài tập Sinh 10 CTST

Giải bài tập Sinh 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Sinh học 10

Lịch sử 10

Lịch Sử 10 Kết Nối Tri Thức

Lịch Sử 10 Chân Trời Sáng Tạo

Lịch Sử 10 Cánh Diều

Giải bài tập Lịch Sử 10 KNTT

Giải bài tập Lịch Sử 10 CTST

Giải bài tập Lịch Sử 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Lịch sử 10

Địa lý 10

Địa Lý 10 Kết Nối Tri Thức

Địa Lý 10 Chân Trời Sáng Tạo

Địa Lý 10 Cánh Diều

Giải bài tập Địa Lý 10 KNTT

Giải bài tập Địa Lý 10 CTST

Giải bài tập Địa Lý 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Địa lý 10

GDKT & PL 10

GDKT & PL 10 Kết Nối Tri Thức

GDKT & PL 10 Chân Trời Sáng Tạo

GDKT & PL 10 Cánh Diều

Giải bài tập GDKT & PL 10 KNTT

Giải bài tập GDKT & PL 10 CTST

Giải bài tập GDKT & PL 10 CD

Trắc nghiệm GDKT & PL 10

Công nghệ 10

Công nghệ 10 Kết Nối Tri Thức

Công nghệ 10 Chân Trời Sáng Tạo

Công nghệ 10 Cánh Diều

Giải bài tập Công nghệ 10 KNTT

Giải bài tập Công nghệ 10 CTST

Giải bài tập Công nghệ 10 CD

Trắc nghiệm Công nghệ 10

Tin học 10

Tin học 10 Kết Nối Tri Thức

Tin học 10 Chân Trời Sáng Tạo

Tin học 10 Cánh Diều

Giải bài tập Tin học 10 KNTT

Giải bài tập Tin học 10 CTST

Giải bài tập Tin học 10 Cánh Diều

Trắc nghiệm Tin học 10

Cộng đồng

Hỏi đáp lớp 10

Tư liệu lớp 10

Xem nhiều nhất tuần

Đề thi giữa HK1 lớp 10

Đề thi giữa HK2 lớp 10

Đề thi HK1 lớp 10

Đề thi HK2 lớp 10

Video bồi dưỡng HSG môn Toán

Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài 2: Tập hợp

Toán 10 Kết nối tri thức Bài 1: Mệnh đề

Toán 10 Cánh Diều Bài tập cuối chương 1

Soạn bài Thần Trụ Trời - Ngữ văn 10 CTST

Soạn bài Ra-ma buộc tội - Ngữ văn 10 Tập 1 Cánh Diều

Soạn bài Chữ người tử tù - Nguyễn Tuân - Ngữ văn 10 KNTT

Văn mẫu về Bình Ngô đại cáo

Văn mẫu về Chữ người tử tù

Văn mẫu về Tây Tiến

Văn mẫu về Cảm xúc mùa thu (Thu hứng)

YOMEDIA YOMEDIA ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Bỏ qua Đăng nhập ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Đồng ý ATNETWORK ON tracnghiem.net QC Bỏ qua >>

Từ khóa » Tính Omega Lý 10