Vật Lý 8 Bài 24: Công Thức Tính Nhiệt Lượng - Hoc247

YOMEDIA NONE Trang chủ Vật Lý 8 Chương 2: Nhiệt Học Vật lý 8 Bài 24: Công thức tính nhiệt lượng ADMICRO Lý thuyết10 Trắc nghiệm21 BT SGK 123 FAQ

Trên Trái Đất hằng ngày xảy ra rất nhiều sự trao đổi nhiệt, một vật có thể nhận nhiệt lượng của vật này truyền cho rồi lại truyền nhiệt cho vật khác, nhờ đó sự sống mới được tồn tại.

Vậy thì Nhiệt lượng là gì ? Người ta đã tính toán ra các kết quả của nhiệt lượng như thế nào?

Chúng ta sẽ trả lời được câu hỏi này sau khi nghiên cứu nội dung bài học ngày hôm nay. Mời các em cùng nhau tìm hiểu nội dung của Bài 24: Công thức tính nhiệt lượng

ATNETWORK YOMEDIA

1. Video bài giảng

2. Tóm tắt lý thuyết

2.1. Nhiệt lượng của một vật thu vào để nóng lên

2.2. Công thức tính nhiệt lượng

3. Bài tập minh hoạ

4. Luyện tập bài 24 Vật lý 8

4.1. Trắc nghiệm

4.2. Bài tập SGK & Nâng cao

5. Hỏi đáp Bài 24 Chương 2 Vật lý 8

Tóm tắt lý thuyết

2.1. Nhiệt lượng của một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc những yếu tố nào?

Dự đoán: Phụ thuộc 3 yếu tố:

  • Khối lượng của vật

  • Độ tăng nhiệt của vật

  • Chất cấu tạo nên vật.

2.1.1. Quan hệ giữa nhiệt lượng thu vào để vật cần nóng lên với khối lượng của vật.

Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên và khối lượng của vật

C1: Yếu tố nào ở hai cốc được giữ giống nhau, yếu tố nào được thay đồi? Tại sao phải làm như thế ?

  • Độ tăng nhiệt độ và chất cấu tạo lên vật được giữ giống nhau, khối lượng khác nhau. Mục đích để tìm mối quan hệ giữa nhiệt lượng và khối lượng

⇒ Kết luận:

  • Nhiệt lượng thu vào để làm nóng vật lên phụ thuộc vào khối lượng. Khối lượng càng lớn thì nhiệt lượng thu vào của vật càng lớn.

2.1.2. Quan hệ giữa nhiệt lượng thu vào để làm nóng vật lên với độ tăng nhiệt độ

Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên và độ tăng nhiệt độ

C3: Trong thí nghiệm phải giữ khối lượng và chất cấu tạo nên vật là giống nhau. Muốn vậy hai cốc phải đựng cùng một lượng nước.

C4: Cho độ tăng nhiệt độ khác nhau. Muốn vậy phải để cho nhiệt độ cuối của 2 chất khác nhau bằng cách cho thời gian đun khác nhau

⇒ Kết luận:

  • Độ tăng nhiệt độ càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn.

2.1.3. Quan hệ giữa nhiệt lượng thu vào để làm nóng vật lên với chất làm vật

Quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên và chất làm vật

C6: Những yếu tố nào thay đổi, không thay đổi ?

  • Trong thí nghiệm : Khối lượng không đổi, độ tăng nhiệt độ giống nhau, chất làm vật khác nhau.

⇒ Kết luận:

  • Nhiệt lượng thu vào để vật nóng lên phụ thuộc vào chất làm vật.

2.2. Công thức tính nhiệt lượng

  • Công thức tính nhiệt lượng:

\(Q=m.C.\Delta t\)

  • Trong đó:

    • Q: Nhiệt lượng vật thu vào( J)

    • m: Khối lượng của vật( kg)

    • C: Nhiệt dung riêng của chất( J/ kg.K)

    • \(\Delta t\) : Độ tăng nhiệt độ( oC)

  • Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thu vào để làm cho 1kg chất đó tăng thêm \(1^oC\)

Bài tập minh họa

Bài 1:

Tính nhiệt lượng cần truyền cho 5 kg đồng để tăng nhiệt độ từ \(20^oC\) lên \(50^oC\)

Hướng dẫn giải:

  • Áp dụng công thức \(Q=m.C.\Delta t\)

  • Thay số ta có: \(Q=5.380.(50-20)= 57000(J)\).

  • Vậy nhiệt lượng cần truyền cho 5kg đồng để tăng nhiệt độ từ \(20^oC\) lên \(50^oC\) là \(Q= 57000(J)\)

Bài 2:

Một ấm đun nước bằng nhôm khối lượng 0,5kg chứa 2kg nước ở nhiệt độ \(25^oC\) . Muốn đun sôi ấm nước này cần nhiệt lượng bao nhiêu?

Hướng dẫn giải:

  • Nhiệt lượng cần truyền nhôm nóng lên \(75^oC\)

\(Q_1=m_1.C_1.\Delta t\) = 0,5.880.75 = 33.000 (J)

  • Nhiệt lượng cần truyền nước nóng lên \(75^oC\)

\(Q_2=m_2.C_2.\Delta t\) = 2.4200.75 = 630.000 (J)

  • Nhiệt lượng cần truyền ấm nước nóng lên \(75^oC\)

\(Q=Q_1+Q_2\) = 33000 + 630000 = 663.000 (J)

4. Luyện tập Bài 24 Vật lý 8

Qua bài giảng Công thức tính nhiệt lượng này, các em cần hoàn thành 1 số mục tiêu mà bài đưa ra như :

  • Kể tên được các yếu tố quyết định độ lớn của nhiệt lượng 1 vật cần thu vào để nóng lên.

  • Viết được công thức tính nhiệt lượng, kể được tên, đơn vị các đại lượng có mặt trong công thức.

4.1. Trắc nghiệm

Các em có thể hệ thống lại nội dung kiến thức đã học được thông qua bài kiểm tra Trắc nghiệm Vật lý 8 Bài 24 cực hay có đáp án và lời giải chi tiết.

  • Câu 1:

    Tính nhiệt dung riêng của một kim loại, biết rằng phải cung cấp cho 5kg kim loại này ở nhiệt độ 20oC một nhiệt lượng khoảng 59kJ để nó nóng lên đến 50oC.

    Kim loại đó tên là gì?

    • A. C= 462J/kg.K. Kim loại đó là Thép
    • B. C= 880J/kg.K. Kim loại đó là Nhôm
    • C. C= 392J/kg.K. Kim loại đó là Đồng
    • D. C=134J/kg.K. Kim loại đó là Chì
  • Câu 2:

    Một ấm đun nước bằng nhôm khối lượng 0,5kg chứa 2kg nước ở nhiệt độ \(25^oC\) . Muốn đun sôi ấm nước này cần nhiệt lượng bao nhiêu?

    • A. 763.000 (J)
    • B. 563.000 (J)
    • C. 463.000 (J)
    • D. 663.000 (J)
  • Câu 3:

    Khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình nước chứa các mức nước khác nhau trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy nhiệt độ nước trong các bình là khác nhau.

    Yếu tố nào làm cho nhiệt độ của nước ở các bình trở nên khác nhau khi ta đun nước?

    • A. Thời gian đun
    • B. Nhiệt lượng từng bình nhận được.
    • C. Lượng chất lỏng chứa trong từng bình.
    • D. Loại chất lỏng chứa trong từng bình

Câu 4-10: Mời các em đăng nhập xem tiếp nội dung và thi thử Online để củng cố kiến thức về bài học này nhé!

4.2. Bài tập SGK và Nâng cao

Các em có thể xem thêm phần hướng dẫn Giải bài tập Vật lý 8 Bài 24 để giúp các em nắm vững bài học và các phương pháp giải bài tập.

Giải bài tập C1, C2 Bài 24 trang 84 SGK Vật lý 8

Giải bài tập C3, C4 Bài 24 trang 84 SGK Vật lý 8

Giải bài tập C5, C6, C7 Bài 24 trang 84 SGK Vật lý 8

Giải bài tập C8 Bài 24 trang 85 SGK Vật lý 8

Giải bài tập C9 Bài 24 trang 86 SGK Vật lý 8

Giải bài tập C10 Bài 24 trang 86 SGK Vật lý 8

Bài tập 24.1 trang 65 SBT Vật lý 8

Bài tập 24.2 trang 65 SBT Vật lý 8

Bài tập 24.3 trang 65 SBT Vật lý 8

Bài tập 24.4 trang 65 SBT Vật lý 8

Bài tập 24.5 trang 65 SBT Vật lý 8

Bài tập 24.6 trang 65 SBT Vật lý 8

Bài tập 24.7 trang 65 SBT Vật lý 8

Bài tập 24.8 trang 66 SBT Vật lý 8

Bài tập 24.9 trang 66 SBT Vật lý 8

Bài tập 24.10 trang 66 SBT Vật lý 8

Bài tập 24.10 trang 66 SBT Vật lý 8

Bài tập 24.11 trang 66 SBT Vật lý 8

Bài tập 24.12 trang 66 SBT Vật lý 8

Bài tập 24.13 trang 66 SBT Vật lý 8

Bài tập 24.14 trang 66 SBT Vật lý 8

5. Hỏi đáp Bài 24 Chương 2 Vật lý 8

Trong quá trình học tập nếu có thắc mắc hay cần trợ giúp gì thì các em hãy comment ở mục Hỏi đáp, Cộng đồng Vật lý HOC247 sẽ hỗ trợ cho các em một cách nhanh chóng!

Chúc các em học tập tốt và luôn đạt thành tích cao trong học tập!

-- Mod Vật Lý 8 HỌC247

NONE

Bài học cùng chương

Bài 19: Các chất được cấu tạo như thế nào? Vật lý 8 Bài 19: Các chất được cấu tạo như thế nào? Bài 20: Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên? Vật lý 8 Bài 20: Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên? Bài 21: Nhiệt năng Vật lý 8 Bài 21: Nhiệt năng Bài 22: Dẫn nhiệt Vật lý 8 Bài 22: Dẫn nhiệt Bài 23: Đối lưu - Bức xạ nhiệt Vật lý 8 Bài 23: Đối lưu - Bức xạ nhiệt Bài 25: Phương trình cân bằng nhiệt Vật lý 8 Bài 25: Phương trình cân bằng nhiệt ADSENSE TRACNGHIEM Bộ đề thi nổi bật UREKA AANETWORK

XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 8

Toán 8

Toán 8 Kết Nối Tri Thức

Toán 8 Chân Trời Sáng Tạo

Toán 8 Cánh Diều

Giải bài tập Toán 8 KNTT

Giải bài tập Toán 8 CTST

Giải bài tập Toán 8 Cánh Diều

Trắc nghiệm Toán 8

Ngữ văn 8

Ngữ Văn 8 Kết Nối Tri Thức

Ngữ Văn 8 Chân Trời Sáng Tạo

Ngữ Văn 8 Cánh Diều

Soạn Văn 8 Kết Nối Tri Thức

Soạn Văn 8 Chân Trời Sáng Tạo

Soạn Văn 8 Cánh Diều

Văn mẫu 8

Tiếng Anh 8

Tiếng Anh 8 Kết Nối Tri Thức

Tiếng Anh 8 Chân Trời Sáng Tạo

Tiếng Anh 8 Cánh Diều

Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 KNTT

Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 CTST

Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Cánh Diều

Tài liệu Tiếng Anh 8

Khoa học tự nhiên 8

Khoa học tự nhiên 8 KNTT

Khoa học tự nhiên 8 CTST

Khoa học tự nhiên 8 Cánh Diều

Giải bài tập KHTN 8 KNTT

Giải bài tập KHTN 8 CTST

Giải bài tập KHTN 8 Cánh Diều

Trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 8

Lịch sử và Địa lý 8

Lịch sử & Địa lí 8 KNTT

Lịch sử & Địa lí 8 CTST

Lịch sử & Địa lí 8 Cánh Diều

Giải bài tập LS và ĐL 8 KNTT

Giải bài tập LS và ĐL 8 CTST

Giải bài tập LS và ĐL 8 Cánh Diều

Trắc nghiệm Lịch sử và Địa lí 8

GDCD 8

GDCD 8 Kết Nối Tri Thức

GDCD 8 Chân Trời Sáng Tạo

GDCD 8 Cánh Diều

Giải bài tập GDCD 8 KNTT

Giải bài tập GDCD 8 CTST

Giải bài tập GDCD 8 Cánh Diều

Trắc nghiệm GDCD 8

Công nghệ 8

Công Nghệ 8 KNTT

Công Nghệ 8 CTST

Công Nghệ 8 Cánh Diều

Trắc nghiệm Công Nghệ 8

Giải bài tập Công Nghệ 8 KNTT

Giải bài tập Công Nghệ 8 CTST

Giải bài tập Công Nghệ 8 CD

Tin học 8

Tin Học 8 Kết Nối Tri Thức

Tin Học 8 Chân Trời Sáng Tạo

Trắc nghiệm Tin học 8

Giải bài tập Tin học 8 CD

Tin Học 8 Cánh Diều

Cộng đồng

Hỏi đáp lớp 8

Tư liệu lớp 8

Xem nhiều nhất tuần

Đề thi giữa HK1 lớp 8

Đề thi HK1 lớp 8

Đề thi giữa HK2 lớp 8

Đề thi HK2 lớp 8

5 bài văn mẫu hay về bài thơ Nhớ rừng

Ngắm trăng

Quê hương

Tiếng Anh Lớp 8 Unit 9

Khi con tu hú

Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10

Nhớ rừng

Video Toán Nâng cao lớp 8- HK1

Video Toán Nâng cao lớp 8- HK Hè

Video Toán Nâng cao lớp 8- HK2

YOMEDIA YOMEDIA ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Bỏ qua Đăng nhập ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Đồng ý ATNETWORK ON tracnghiem.net QC Bỏ qua >>

Từ khóa » đen Ta Tê Vật Lý