Vật Phẩm – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
Về hàng hóa nói chung (hữu hình và vô hình) xem Hàng hóa

Trong kinh tế học, vật phẩm (hay phẩm vật hay sản vật hay đồ vật) là những thứ vật chất làm thỏa mãn mong muốn của con người[1] và mang tính hữu dụng và hữu hình, ví dụ một khách hàng thực hiện một giao dịch cho một sản phẩm họ hài lòng. Có sự phân biệt thường thấy giữa vật phẩm là những tài sản hữu hình, và dịch vụ vô hình (phi vật thể).[2] Vật phẩm ở góc độ sản phẩm thì nó là hàng hóa, nếu thuộc về ai đó (quyền sở hữu) thì được gọi là tài sản, còn nếu ở dạng vật chất tự nhiên thì gọi đó là vật, vật thể, vạn vật.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Hàng hóa
- Dịch vụ
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Quotation from Murray Milgate, [1987] 2008, "goods and commodities, " The New Palgrave Dictionary of Economics, 2nd ed., preview link, in referencing an influential parallel definition of 'goods' by Alfred Marshall, 1891. Principles of Economics, 2nd ed., Macmillan.
- ^ Alan V. Deardorff, 2006. Terms Of Trade: Glossary of International Economics, World Scientific. Online version: Deardorffs' Glossary of International Economics, "good" and "service".
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
alo hàng hóa là gì vậy mấy ba
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Vật_phẩm&oldid=74507790” Thể loại:- Lý thuyết tiêu dùng
- Hàng hóa
- Quản lý chuỗi cung ứng
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Những đồ Vật Là Gì
-
đồ Vật - Wiktionary Tiếng Việt
-
Đồ Vật Là Gì, Nghĩa Của Từ Đồ Vật | Từ điển Việt
-
Khám Phá 10 đồ Vật Lạ đời Mà Không Phải Ai Cũng Biết Tác Dụng Của ...
-
Từ điển Tiếng Việt "đồ Vật" - Là Gì?
-
Định Nghĩa đồ Vật Là Gì
-
Nội Dung Hoạt động Với đồ Vật Của Trẻ 24 - 36 Tháng - VTC News
-
16 Câu đố Về đồ Vật Cho Trẻ Hay Và Thú Vị
-
ĐỒ VẬT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ đồ Vật - Tiếng Việt - Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Câu Hỏi Tiếng Việt: "ĐỒ VẬT Nhưng Tên Lại Là động Từ?" - AFamily
-
KHI ĐỒ VẬT LÀ NHÂN VẬT (Phạm Thị Phương)
-
Từ Chỉ Sự Vật Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Từ đồ-vật Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt