VỀ CHẤT LƯỢNG MÓN ĂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

VỀ CHẤT LƯỢNG MÓN ĂN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch vềaboutofonbackhomechất lượng món ănquality of the food

Ví dụ về việc sử dụng Về chất lượng món ăn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cực kì thất vọng về chất lượng món ăn.Very disappointed with the quality of the food.Về chất lượng món ăn thì khỏi phải nói rồi!About the quality of the food it is best to say nothing!Sở hữu 4 chi nhánh ở Sài Gòn,Popeyes được đánh giá rất cao về chất lượng món ăn.Owning 4 branches in Saigon,Popeyes is highly appreciated for the quality of the food.Với tôi,được khách hàng công nhận và đánh giá cao về chất lượng món ăn là thành công nhất của mình.To me, being recognized and appreciated for the quality of food by customers is my best success.Bữa tối khá đắt và có giá hơn 10.000 yên,nhưng nếu đánh giá về chất lượng món ăn và dịch vụ, số tiền mà bạn phải bỏ ra là hoàn toàn xứng đáng.The dinner is quite expensive and costs more than 10,000 yen,but considering the quality of the food and service, it is well worth the money.So sánh chất lượng món ăn.Compare the quality of the food.Nhưng gần đây chất lượng món ăn ngày càng giảm.Lately the quality of the food has declined.QUan trọng là địa điểm và chất lượng món ăn.The difference is the location and quality of the meal.Thế mới biết chất lượng món ăn như thế nào.Who knows what the quality of food is like.QUan trọng là địa điểm và chất lượng món ăn.The difference is location and quality of meal.Nhưng quan trọng nhất chính là chất lượng món ăn.But what's more important is the quality of the food.Điều đó đã chứng tỏ chất lượng món ăn ở đây.And this proves the general quality of the food there.Việc này không ảnh hưởng đến mùi vị và chất lượng món ăn.They neither affect the taste and quality of the food.Nhưng điều mình thích nhất ở đây chính là chất lượng món ăn.What I really love about this place is the quality of the food.Thế nên dịch vụ và chất lượng món ăn luôn phải đi đôi với nhau.So the service and the quality of the food always go hand in hand.Cao chất lượng món ăn mở rộng rack, Tấm ngăn chứa, được làm bằng chất liệu ABS và 202 thép không gỉ.High quality expandable dish rack, Plate Holder, which is made of ABS material and 202 stainless steel.Vì nhiều khách dulịch đến từ xa vào cuối tuần, nên chất lượng món ăn hoàn toàn được đảm bảo!Since many tourists come from afar on the weekends, the quality of the food is absolutely guaranteed!Tất nhiên, xứng đáng với danhhiệu Michelin được trao tặng, chất lượng món ăn của Tim Ho Wan vô cùng tuyệt vời.Deserving of the Michelin award, the quality of Tim Ho Wan's food is excellent.Chất lượng món ăn: sự kết hợp hài hòa giữa nguồn thực phẩm tươi ngon và đôi tay tài hoa của người đầu bếp.Quality of food: It is a harmonious combination between fresh food and talented hands of the chef.Tốc độ làm lạnh hoặc đông lạnh diễn ra là cơ bản,vì nó quyết định chất lượng món ăn của bạn tại thời điểm phục vụ.The speed at which the chilling or freezing takes place is fundamental,as it determines the quality of your dishes at the time of serving.Quyển sách này đánh giá các nhà hàng trên thang điểm từ 1 đến 20 với nhiều giảithưởng hoàn toàn phụ thuộc vào chất lượng món ăn.The guide rates restaurants from1 to 20 with awards based entirely on the quality of the food.Quản trị sản xuất trong nhà bếp là một nhiệm vụ phức tạp vàảnh hưởng rất lớn tới chất lượng món ăn cũng như chất lượng phục vụ.Production management in the kitchen is a complex task andhighly affects to the quality of food as well as the quality of service.Các món ăn đều ngon, giá cả thì trung bình 1 người chừng 120k- 200k.Tôi rất hài lòng chất lượng món ăn.”- Anh Hồ  .All the dishes are very delicious with a reasonable price, around 120- 200 thousands dongper person. I'm very happy about the quality of food here!”- Jack Bauer.Tôi ăn ở nhiều quán mì gốc Hoa nhưng nơi đây vẫn khiến tôi quay lại nhiều lần một phần vì gần nhà,hơn nữa là chất lượng món ăn ở đây không thể chê được”.I eat at a lot of Chinese noodles soup restaurants, but this place still makes me want to come back again and again, partly because it isclose to my house, but also because the quality of the food here is undeniable.”.Giá cả ở đây khá cao nhưngcũng đáp ứng kì vọng về chất lượng nguyên liệu và món ăn.They do come a little pricey,but that's to be expected given the quality of the ingredients and the dish.Các bữa ăn‘ Anh' cổ điển như cá và khoai tây khác nhau về chất lượng, nhưng hàng loạt món ăn quốc tế là vô song, đặc biệt là ở các thị trấn và thành phố lớn hơn.Classic‘British' meals such as fish and chips vary in quality, but the range of international cuisines is unparalleled, especially in larger towns and cities.Với hơn 25.000 thành viên, the Chaîne des Rôtisseurs là một Hiệp hội Ẩm thực quốc tế mà nay đã được thành lập ở trên 80 quốc gia, tậphợp những người có cùng đam mê- chia sẻ những giá trị chung về chất lượng, các món ăn ngon, khuyến khích sự phát triển của nghệ thuật ẩm thực và những vui thú trên bàn ăn..With over 25,000 members, the Chaîne des Rôtisseurs is an International Association of Gastronomy now established in over 80 countriesbringing together enthusiasts who share the same values of quality, fine dining, the encouragement of the culinary arts and the pleasures of the table.Với thực đơn vô cùng phong phú, các món ăn tại Nhà Hàng Cát Vàng được làm từ những nguyên liệu tươi ngon nhất, luôn khiến các thực khách hài lòng và yên tâm về chất lượng các món ăn..With a very rich menu, the dishes at Cat Vang Restaurant are made from the freshest ingredients, making the customers satisfied and assured of the quality of the food.Chúng tôi sễ không ngừng đổi mới về cung cách phục vụ,cũng như về chất lượng các món ăn để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của Quý Khách.We will innovate incessantly in slyle of serving,as well as quality of food to meet the demand increasing of you.Bạn đã nghĩ đến chất lượng của món ăn chưa?Have you ever thought about the quality of the food?Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 456, Thời gian: 0.0196

Từng chữ dịch

chấtdanh từsubstanceagentqualitymatterchấttính từphysicallượngdanh từamountintakequantityvolumenumbermóndanh từdishfoodmealcuisinemóntính từdeliciousănđộng từeatdiningfeedingăndanh từfoodfeed về chạyvề chia sẻ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh về chất lượng món ăn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » định Lượng Món ăn Tiếng Anh Là Gì