Vé Máy Bay Quốc Tế Giá Tốt Nhất Trên
Có thể bạn quan tâm
Du lịch nước ngoài mở ra những trải nghiệm mới mẻ, từ khám phá văn hóa, ẩm thực đến những điểm đến nổi tiếng trên thế giới. Để có một hành trình suôn sẻ, việc lựa chọn vé máy bay quốc tế phù hợp là rất quan trọng. Với Traveloka, bạn có thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh giá và đặt vé từ nhiều hãng hàng không uy tín, giúp chuyến đi trở nên thuận tiện và tiết kiệm hơn!
1. Những thông tin về vé máy bay quốc tế
Thị trường vé máy bay quốc tế tại Việt Nam ngày càng phát triển với mạng lưới đường bay rộng khắp, kết nối đến nhiều quốc gia trên thế giới. Hiện tại, Việt Nam có 22 sân bay dân dụng, trong đó 11 sân bay khai thác các chuyến bay quốc tế. Các hãng hàng không nội địa như Vietnam Airlines, VietJet Air, Bamboo Airways không ngừng mở rộng đường bay, tạo điều kiện thuận lợi cho hành khách di chuyển đến nhiều điểm đến quốc tế một cách dễ dàng và nhanh chóng.
Trong số các sân bay quốc tế tại Việt Nam, Tân Sơn Nhất (TP.HCM) và Nội Bài (Hà Nội) là hai sân bay có tần suất khai thác chuyến bay quốc tế cao nhất.Sân bay Tân Sơn Nhất hiện phục vụ hơn 41 triệu lượt khách mỗi năm, trong khi sân bay Nội Bài đóng vai trò quan trọng trong việc kết nối thủ đô với thế giới. Trung bình, mỗi ngày hai sân bay này khai thác hàng trăm chuyến bay quốc tế, góp phần thúc đẩy giao thương và phát triển du lịch giữa Việt Nam và các nước.
2. Bảng giá vé máy bay quốc tế các chặng phổ biến
Hiện nay, nhiều hãng hàng không đang khai thác các đường bay quốc tế tại Việt Nam, bao gồm Vietnam Airlines, VietJet Air, Bamboo Airways, cùng với các hãng bay quốc tế như Thai Airways, Singapore Airlines, China Airlines, EVA Air và Scoot. Với mạng lưới đường bay rộng khắp, hành khách có thể dễ dàng di chuyển từ Việt Nam đến nhiều quốc gia trên thế giới thông qua các sân bay quốc tế lớn như Tân Sơn Nhất (TP.HCM) và Nội Bài (Hà Nội).
Giá vé máy bay quốc tế 1 chiều dao động từ 2.985.000 VND - 149.054.539 VND (Hạng Phổ Thông), còn với (Hạng Thương Gia) dao động từ 8.840.517 VND - 329.037.101 VND.
Giá vé máy bay quốc tế khứ hồi (2 chiều) dao động từ 5.473.551 VND - 298.109.078 VND (Hạng Phổ Thông), còn với (Hạng Thương Gia) dao động từ 17.835.276 VND - 658.074.202 VND.
Bạn có thể tham khảo nhanh qua bảng dưới đây để có thể chọn lựa cho mình một hãng phù hợp bay với giá vé lý tưởng nhé.
Bảng giá vé máy bay quốc tế từ Việt Nam mới nhất
| Hãng bay | Giá vé một chiều thấp nhất (VND) | Giá vé khứ hồi thấp nhất (VND) |
|---|---|---|
| Thai Airways | 5.328.433 VND | 14.617.265 VND |
| China Airlines | 20.693.638 VND | 47.078.987 VND |
| Singapore Airlines | 7.913.227 VND | 17.236.595 VND |
| Eva Air | 11.363.092 VND | 60.974.366 VND |
| Qatar Airways | 15.699.016 VND | 27.142.512 VND |
| Scoot | 12.533.826 VND | 16.574.521 VND |
Lưu ý: Bảng giá tham khảo trên có thể thay đổi theo từng thời điểm, thuế phí, các chi phí tiện ích trên chuyến bay và bảo hiểm du lịch
2.1. Giá vé máy bay quốc tế Thai Airways
Vậy giá vé máy bay quốc tế Thai Airways bao nhiêu tiền?
Giá vé máy bay quốc tế 1 chiều Thai Airways dao động từ 2.985.000 VND - 149.054.539 VND (Hạng Phổ Thông), còn với (Hạng Thương Gia) dao động từ 8.840.517 VND - 329.037.101 VND.
Giá vé máy bay quốc tế khứ hồi (2 chiều) Thai Airways dao động từ 6.235.665 VND - 298.109.078 VND (Hạng Phổ Thông), còn với (Hạng Thương Gia) dao động từ 17.835.276 VND - 658.074.202 VND.
Bảng giá vé máy bay quốc tế Thai Airways
| Chặng bay | Hạng ghế | Giá vé một chiều thấp nhất (VND) | Giá vé khứ hồi thấp nhất (VND) |
|---|---|---|---|
| Hà Nội - New York | Hạng Phổ Thông | 149.054.539 VND | 298.109.078 VND |
| Hạng Thương Gia | 329.037.101 VND | 658.074.202 VND | |
| Hà Nội - Melbourne | Hạng Phổ Thông | 16.106.901 VND | 34.188.662 VND |
| Hạng Thương Gia | 48.496.866 VND | 118.682.100 VND | |
| Hà Nội - Singapore | Hạng Phổ Thông | 9.935.755 VND | 15.838.247 VND |
| Hạng Thương Gia | 18.208.039 VND | 36.149.759 VND | |
| Sài Gòn - BangKok | Hạng Phổ Thông | 2.985.000 VND | 6.235.665 VND |
| Hạng Thương Gia | 8.840.517 VND | 17.835.276 VND |
Lưu ý: Mức giá trên đã bao gồm thuế phí và vé máy bay Thai Airways có thể thay đổi tùy theo thời điểm trong năm, chương trình khuyến mãi và tình trạng chỗ.
2.2. Giá vé máy bay quốc tế China Airlines
Vậy giá vé máy bay quốc tế China Airlines bao nhiêu tiền?
Giá vé máy bay quốc tế 1 chiều China Airlines dao động từ 8.018.705 VND - 23.350.747 VND (Hạng Phổ Thông), còn với (Hạng Thương Gia) dao động từ 22.964.767 VND - 102.654.282 VND.
Giá vé máy bay quốc tế khứ hồi (2 chiều) China Airlines dao động từ 12.428.545 VND - 47.198.175 VND (Hạng Phổ Thông), còn với (Hạng Thương Gia) dao động từ 36.474.331 VND - 140.355.888 VND.
Bảng giá vé máy bay quốc tế China Airlines
| Chặng bay | Hạng ghế | Giá vé một chiều thấp nhất (VND) | Giá vé khứ hồi thấp nhất (VND) |
|---|---|---|---|
| Hà Nội - New York | Hạng Phổ Thông | 23.175.474 VND | 47.198.175 VND |
| Hạng Thương Gia | 102.654.282 VND | 133.119.242 VND | |
| Hà Nội - Melbourne | Hạng Phổ Thông | 13.213.608 VND | 12.428.545 VND |
| Hạng Thương Gia | 57.815.298 VND | 36.474.331 VND | |
| Hà Nội - Singapore | Hạng Phổ Thông | 20.551.198 VND | 33.674.283 VND |
| Hạng Thương Gia | 48.283.304 VND | 73.042.708 VND | |
| Sài Gòn - BangKok | Hạng Phổ Thông | 23.350.747 VND | 43.976.203 VND |
| Hạng Thương Gia | 41.372.643 VND | 78.669.806 VND | |
| Sài Gòn - New York | Hạng Phổ Thông | 22.205.677 VND | 44.411.354 VND |
| Hạng Thương Gia | 100.546.361 VND | 140.355.888 VND |
Lưu ý: Mức giá trên đã bao gồm thuế phí và có thể thay đổi tùy vào thời điểm đặt vé, chặng bay cũng như các chương trình khuyến mãi của China Airlines.
2.3. Giá vé máy bay quốc tế Singapore Airlines
Vậy giá vé máy bay quốc tế Singapore Airlines bao nhiêu tiền?
Giá vé máy bay quốc tế 1 chiều Singapore Airlines dao động từ 7.722.000 VND - 43.742.190 VND (Hạng Phổ Thông), còn với (Hạng Thương Gia) dao động từ 16.850.610 VND- 152.845.133 VND.
Giá vé máy bay quốc tế khứ hồi (2 chiều) Singapore Airlines dao động từ 16.279.444 VND - 86.060.943 VND (Hạng Phổ Thông), còn với (Hạng Thương Gia) dao động từ 40.993.907 VND - 302.783.352 VND.
Bảng giá vé máy bay quốc tế Singapore Airlines
| Chặng bay | Hạng ghế | Giá vé một chiều thấp nhất (VND) | Giá vé khứ hồi thấp nhất (VND) |
|---|---|---|---|
| Hà Nội - New York | Hạng Phổ Thông | 42.846.690 VND | 64.182.739 VND |
| Hạng Thương Gia | 152.845.133 VND | 223.351.688 VND | |
| Hà Nội - Melbourne | Hạng Phổ Thông | 24.890.920 VND | 43.464.585 VND |
| Hạng Thương Gia | 59.573.527 VND | 124.251.911 VND | |
| Hà Nội - Singapore | Hạng Phổ Thông | 7.722.000 VND | 16.279.444 VND |
| Hạng Thương Gia | 16.850.610 VND | 40.993.907 VND | |
| Sài Gòn - BangKok | Hạng Phổ Thông | 8.170.097 VND | 24.323.427 VND |
| Hạng Thương Gia | 24.067.859 VND | 48.135.718 VND | |
| Sài Gòn - New York | Hạng Phổ Thông | 43.742.190 VND | 86.060.943 VND |
| Hạng Thương Gia | 97.355.920 VND | 302.783.352 VND |
Lưu ý: Mức giá trên đã bao gồm thuế phí và giá vé máy bay quốc tế Singapore Airlines sẽ có sự thay đổi nhất định tùy vào thời điểm trong năm.
2.4. Giá vé máy bay quốc tế Eva Air
Vậy giá vé máy bay quốc tế Eva Air bao nhiêu tiền?
Giá vé máy bay quốc tế 1 chiều Eva Air dao động từ 11.219.788 VND - 36.222.975 VND (Hạng Phổ Thông), còn với (Hạng Thương Gia) dao động từ 18.648.927 VND - 102.411.497 VND.
Giá vé máy bay quốc tế khứ hồi (2 chiều) Eva Air dao động từ 18.452.952 VND - 57.861.715 VND (Hạng Phổ Thông), còn với (Hạng Thương Gia) dao động từ 45.764.466 VND - 198.462.780 VND.
Bảng giá vé máy bay quốc tế Eva Air
| Chặng bay | Hạng ghế | Giá vé một chiều thấp nhất (VND) | Giá vé khứ hồi thấp nhất (VND) |
|---|---|---|---|
| Hà Nội - New York | Hạng Phổ Thông | 36.222.975 VND | 57.861.715 VND |
| Hạng Thương Gia | 102.411.497 VND | 130.240.420 VND | |
| Hà Nội - Singapore | Hạng Phổ Thông | 7.745.238 VND | 42.394.445 VND |
| Hạng Thương Gia | 18.648.927 VND | 99.429.693 VND | |
| Sài Gòn - BangKok | Hạng Phổ Thông | 11.219.788 VND | 18.452.952 VND |
| Hạng Thương Gia | 22.882.233 VND | 45.764.466 VND | |
| Sài Gòn - New York | Hạng Phổ Thông | 24.332.920 VND | 57.728.158 VND |
| Hạng Thương Gia | 100.532.407 VND | 198.462.780 VND |
Lưu ý: Mức giá trên đã bao gồm thuế phí và giá vé máy bay quốc tế Eva Air sẽ có sự thay đổi nhất định tùy vào thời điểm trong năm.
2.5. Giá vé máy bay quốc tế Scoot
Vậy giá vé máy bay quốc tế Scoot bao nhiêu tiền?
Giá vé máy bay quốc tế 1 chiều Scoot dao động từ 2.997.103 VND - 3.813.835 VND (Hạng Phổ Thông).
Giá vé máy bay quốc tế khứ hồi (2 chiều) Scoot dao động từ 5.473.551 VND - 17.566.725 VND (Hạng Phổ Thông).
Bảng giá vé máy bay quốc tế Scoot
| Chặng bay | Hạng ghế | Giá vé một chiều thấp nhất (VND) | Giá vé khứ hồi thấp nhất (VND) |
|---|---|---|---|
| Hà Nội - Melbourne | Hạng Phổ Thông | 3.813.835 VND | 17.566.725 VND |
| Hà Nội - Singapore | Hạng Phổ Thông | 3.146.220 VND | 8.327.880 VND |
| Sài Gòn - BangKok | Hạng Phổ Thông | 2.997.103 VND | 5.473.551 VND |
Lưu ý: Mức giá trên đã bao gồm thuế phí và giá vé máy bay quốc tế Scoot sẽ có sự thay đổi nhất định tùy vào thời điểm trong năm.
Từ khóa » Cách Xem Vé Máy Bay Quốc Tế
-
[MỚI NHẤT] Cách Kiểm Tra Chuyến Bay Quốc Tế Của Các Hãng Hàng ...
-
Cách Kiểm Tra Vé Máy Bay Quốc Tế đơn Giản 2019
-
Kiểm Tra Vé Máy Bay - Việc Cần Làm Trước Mỗi Chuyến đi - Vinpearl
-
Hướng Dẫn Cách Kiểm Tra Vé Máy Bay Trực Tuyến đã Mua
-
Hướng Dẫn Cách đọc Vé Máy Bay Cho Người Mới đi Lần đầu
-
Hướng Dẫn Kiểm Tra Vé Máy Bay Vietnam Airlines đã Mua
-
Cách Check Vé Máy Bay đã đặt Theo Từng Hãng Hàng Không
-
Hướng Dẫn Cách đặt Vé Máy Bay Quốc Tế Trên điện Thoại - VietAIR
-
Hướng Dẫn Kiểm Tra Vé Máy Bay đã đặt Các Hãng Hàng Không
-
Cách Kiểm Tra Vé Máy Bay đã đặt - Bamboo Airways
-
Check-in - Vietnam Airlines
-
Cách Lấy Vé Máy Bay điện Tử Và Sử Dụng Khi Làm Thủ Tục
-
Vé Máy Bay Quốc Tế Giá Rẻ | Siêu Khuyến Mãi 45%
-
Hướng Dẫn Cách Kiểm Tra Vé Máy Bay - VNTIC.VN