Về Phía đông Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "về phía đông" thành Tiếng Anh
eastward, eastwards là các bản dịch hàng đầu của "về phía đông" thành Tiếng Anh.
về phía đông + Thêm bản dịch Thêm về phía đôngTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
eastward
adjective noun adverbÔng đi về phía đông xuyên qua thị trấn và vào các cánh đồng bên cạnh.
He made his way eastward through town and into adjacent fields.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
eastwards
adverbÔng đi về phía đông xuyên qua thị trấn và vào các cánh đồng bên cạnh.
He made his way eastward through town and into adjacent fields.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " về phía đông " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "về phía đông" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Phía đông Dich
-
PHÍA ĐÔNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phía đông - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
PHÍA ĐÔNG CÓ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Thể Loại:Mặt Trận Phía Đông (Thế Chiến Thứ Hai) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phía đông - Dịch để Anh
-
Thỏi Nam Châm Hạ Tầng Hút đô Thị Dịch Chuyển Về Phía Đông Hà Nội
-
Hạ Tầng Phát Triển Thu Hút đô Thị Dịch Chuyển Về Phía Đông Hà Nội
-
Khu Dân Cư Và Dịch Vụ Thương Mại Mới Phía Đông Thị Trấn Nam Sách
-
Phía đông - Dịch để Anh