VẼ TRANH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

VẼ TRANH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từvẽ tranhpaintingbức tranhsơnvẽhội họavẽ tranhbức họahội hoạto paintđể vẽđể sơncho painttranhdrawing picturesdrawingvẽbản vẽthu hútrút rakéorúthòaralôi kéobức tranhdraw a cartoonvẽ tranhvẽ tranh biếm họapaintingsbức tranhsơnvẽhội họavẽ tranhbức họahội hoạdraw picturesdrawingsvẽbản vẽthu hútrút rakéorúthòaralôi kéobức tranhdraw murals

Ví dụ về việc sử dụng Vẽ tranh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Anh vẽ tranh.Oh, you painted.Vẽ tranh là một phần….The painting is part….Nó vẽ tranh?It draws pictures?Tôi sẽ tiếp tục vẽ tranh.I will continue to paint.Vẽ tranh suốt gần 80 tuổi.He painted for around 80 years.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từvẽ tranh vẽ tay bảng vẽcông cụ vẽvẽ đường máy vẽbản vẽ thiết kế vẽ chân dung vẽ mặt khả năng vẽHơnSử dụng với trạng từvẽ lại vẽ sâu cũng vẽthường vẽvẽ nhiều vẽ rất nhiều vẽ lạnh vẽ đẹp vẽ rất đừng vẽHơnSử dụng với động từbắt đầu vẽhọc cách vẽtiếp tục vẽcố gắng vẽứng dụng vẽbao gồm vẽHơnNghệ sĩ vẽ tranh bằng… lưỡi.Artist Paints with His Tongue….Vẽ tranh làm tôi hạnh phúc.Drawing pictures makes me happy.Anh chàng vẽ tranh bằng lưỡi.The man painted with his tongue.Nếu không có ảnh thì phải vẽ tranh.Without the photographs, I still need to paint.Lại 1 họa sĩ vẽ tranh bằng… máu.An artist who paints with blood….Ai vẽ tranh lên giấy đầu tiên?Who did the drawing on the first page?Có thể trẻ thích vẽ tranh hoặc đọc sách.Maybe your kids like to paint or read a book.Tôi vẽ tranh trong khi ông giết người.I draw pictures while you draw blood.Truyện tranh tinh vi vẽ tranh cho bạn.Exquisite comics drawing pictures for you.Vẽ tranh ngay cả khi bạn không có năng khiếu.Paint a picture, even if you have no artistic skill.Davis đã vẽ tranh trong 15 năm.LaQueens has been painting for15 years.Vẽ tranh giúp tôi tìm lại từ ngữ khi tôi ở đó.Drawing helped me to find words again while I was there.Họa sĩ mù vẽ tranh bằng trí tưởng tượng.Blind artist paints with imagination.Vẽ tranh, chơi bóng, chơi nhạc, cuỡi mô tô?Do you paint, play ball, play an instrument, ride motorcycles,?Tôi không thích vẽ tranh để treo trên tường.I didn't want to do paintings to hang on the wall.Đồng thời, máy vẽ cũng có thể tự vẽ tranh.At the same time, the plotter can also draw pictures by itself.Cái cách mà anh vẽ tranh, những màu sắc mà anh chọn….The way you paint, the colours your choose…'.Trong thời gian phục hồi ở bệnh viện, Frida Kahlo bắt đầu vẽ tranh.While recovering in hospital over several months, Frida started to paint.Tôi muốn vẽ tranh, viết, mơ, ngủ rồi thức dậy.I want to draw pictures, write, dream, sleep, and wake up.Paint Brush là một ứng dụng vẽ tranh và minh họa cho Mac.Paint Brush is a painting and illustrating application for Mac.Cung cách vẽ tranh của Dali cũng kỳ lạ và khác người không kém.Dali's drawing style is also strange and no different.Sau khi từng người họ vẽ tranh. tôi bắt đầu cuộc nói chuyện.After each of them draws a picture, I start the talk.Nó thích vẽ tranh, nhưng những việc còn lại thì đúng là ngớ ngẩn.She liked drawing pictures, but the rest had been real dumb.Ông de Cisy quan tâm đến vẽ tranh, thích phong cách gôtic.De Cisy devoted himself to drawing, and loved the Gothic style.Tin đồn về họa sĩ vẽ tranh trên sông đã được chứng thực là đúng.Rumors about painter that painted on the river were proved true.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 997, Thời gian: 0.0477

Xem thêm

đẹp như tranh vẽpicturesquepicture-perfectbức tranh vẽpaintingpaintingscanvasesvẽ tranh tườngwall paintingpainting the wallsvẽ tranh sơn dầuoil paintingbắt đầu vẽ tranhbegan paintingstarted paintingstarted to paintthị trấn đẹp như tranh vẽpicturesque townđẹp như tranh vẽ nàythis picturesquebức tranh được vẽthe painting wasvẽ bức tranh nàythis paintingvẽ tranh làpainting isthích vẽ tranhloves to paintenjoy paintingphong cảnh đẹp như tranh vẽpicturesque landscapepicturesque sceneryvẽ tranh biếm họacartoonistvẽ tranh minh họaillustratorillustration

Từng chữ dịch

vẽđộng từdrawingpaintedplottedvẽdanh từpaintingtranhdanh từtranhwarpicturedisputetranhđộng từcontend S

Từ đồng nghĩa của Vẽ tranh

bức tranh sơn hội họa painting bức họa vé tốc độvẽ tranh biếm họa

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh vẽ tranh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tranh Vẽ Trong Tiếng Anh Là Gì