Vệ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vḛʔ˨˩ | jḛ˨˨ | je˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ve˨˨ | vḛ˨˨ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “vệ”- 𠀄: vệ
- 讆: vệ, ngụy
- 卫: vệ
- 轊: vệ, duệ
- 讏: vệ
- 軎: vệ
- 鏏: vệ, duệ
- 躗: vệ
- 䘙: vệ
- 衛: vệ
- 䡺: vệ, duệ, ninh
- 衞: vệ
Phồn thể
- 衛: vệ
- 躗: vệ
- 衞: vệ
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 讆: vệ
- 卫: vệ
- 轊: vệ, duệ
- 讏: vệ
- 軎: vệ
- 𧗱: vệ, về, vê
- 鏏: vệ, duệ
- 躗: vệ
- : vệ, về
- 衛: vệ, về
- 衞: vệ
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- vê
- vẽ
- vè
- ve
- vế
- vé
- vẻ
- Ve
- về
- Vệ
Danh từ
vệ
- Khng.
- Anh vệ.
- Một loại đơn vị quân đội quân từ.
- Người đến.
- Người tuỳ theo thời. Vệ trong thị lập cơ ngoài song phi (Truyện Kiều)
- Rìa, cạnh. Vệ đường. Vệ hè. Vệ sông.
- (Sông) Ở tỉnh Quảng Ngãi. Dài 91km, diện tích lưu vực 1257km2. Bắt nguồn từ vùng núi Ba Tơ cao 800m chảy theo hướng tây nam-đông bắc đổ ra Biển Đông tại Long Khê.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vệ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Tra Từ Hán Vệ
-
Tra Từ: Vệ - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Vệ - Từ điển Hán Nôm
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự VỆ 衛 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TINH 星 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Quyết định 26/2022/QĐ-UBND Niên Hạn Cấp Phát Trang Phục Bảo Vệ ...
-
Tra Từ 陳 - Từ điển Hán Việt
-
Top Website, ứng Dụng Từ điển Hán Việt
-
FWD Care Bảo Hiểm Tai Nạn
-
Những Lỗi Sai Phổ Biến Khi Dùng Từ Hán Việt - Báo Tuổi Trẻ
-
Từ Điển - Từ Hãn-vệ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Gia Hạn Thời Gian Trả Lời Bản Câu Hỏi điều Tra Dành Cho Các Bên Liên ...