Vện - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=vện&oldid=2309132” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vḛʔn˨˩ | jḛn˨˨ | jəːŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ven˨˨ | vḛn˨˨ | ||
Tính từ
[sửa]vện
- Có màu nâu đốm.
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
- Mục từ dùng mẫu
Từ khóa » Nối Từ Vện
-
Nghĩa Của Từ Vện - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Nghĩa Của Từ Vẹn - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "vện" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "vằn Vện" - Là Gì?
-
Hướng Dẫn Dành Cho Mối Quan Hệ Bảng - Microsoft Support
-
Tạo, Sửa, Hoặc Xóa Bỏ Mối Quan Hệ - Microsoft Support
-
VIETTEL POST GIỚI THIỆU BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT ...
-
Từ điển – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tấm Lòng Của Người Em Trọn Tình Vẹn Nghĩa | THDT - YouTube
-
[PDF] QCVN 12:2014/BXD QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ HỆ ...
-
Điều Lệ Vận Chuyển Hành Khách Và Hành Lý | Vietnam Airlines
-
Vận Chuyển Quốc Tế Từ Khu Vực Đông Nam Á đến Việt Nam | Ninja Van
-
Luật Đường Sắt, Số 06/2017/QH14 Ngày 16/6/2017 Của Quốc Hội ...