Verospiron 25mg (Hộp 1 Vỉ X 20 Viên) - Pharmacity

Bạn đang tìm gì hôm nay...Logo PharmacityChuỗi nhà thuốc uy tín toàn quốc

Mở trong ứng dụng Pharmacity

Mở
  • Trang chủ
  • --
Viên nén Verospiron 25mg điều trị tiền phẫu thuật cường aldosterone, tăng huyết áp (1 vỉ x 20 viên)Viên nén Verospiron 25mg điều trị tiền phẫu thuật cường aldosterone, tăng huyết áp (1 vỉ x 20 viên)1/2Viên nén Verospiron 25mg điều trị tiền phẫu thuật cường aldosterone, tăng huyết áp (1 vỉ x 20 viên)Viên nén Verospiron 25mg điều trị tiền phẫu thuật cường aldosterone, tăng huyết áp (1 vỉ x 20 viên)Viên nén Verospiron 25mg điều trị tiền phẫu thuật cường aldosterone, tăng huyết áp (1 vỉ x 20 viên)

P01961

Thương hiệu: Gedeon RichterProduct BadgeProduct BadgeSố đăng ký: VN-16485-13Phân loại sản phẩmHộpSản phẩm cần tư vấn từ dược sĩ

Danh mục

Thuốc tim mạch, huyết áp

Nhà sản xuất

Gedeon Richter

Nơi sản xuất

Hungary

Hoạt chất

Spironolacton

Chỉ định

Điều trị tiền phẫu thuật cường aldosterone, tăng huyết áp

Dạng bào chế

Viên nén

Quy cách

1 vỉ x 20 viên

Lưu ý

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.

Đặt thuốc theo toa

Tải lên đơn thuốc của bạn để nhận sự tư vấn và hỗ trợ từ các dược sĩ của chúng tôi.

Đặt ngayOrder DescriptionĐủ thuốc chuẩnGiao hàng siêu tốcMiễn phí vận chuyển

Mô tả sản phẩm

Xem chi tiếtMô tảThành phầnChỉ địnhCách Sử DụngThận trọngThông tin sản xuất

Verospiron 25mg là gì?

Verospiron 25mg là thuốc của Gedeon Richter Plc. với thành phần chính là spironolactone 25 mg. Thuốc được chỉ định để điều trị cường aldosterone tiên phát, phù do nhiều nguyên nhân khác nhau, tăng huyết áp vô căn, và điều trị giảm kali huyết ở người bệnh sử dụng digitalis khi không còn biện pháp khác.

Thành phần Verospiron 25mg

Hoạt chất: Spironolactone 25mg

Tá dược: Colloidal silicon dioxide, magnesium stearate, talc, starch, lactose

Công dụng của Verospiron 25mg

Chỉ định

  • Cường aldosterone tiên phát: Điều trị ngắn hạn trước phẫu thuật hoặc điều trị dài hạn nếu không thể phẫu thuật.
  • Phù do các nguyên nhân khác nhau: Phối hợp với các thuốc lợi tiểu khác, hạn chế dùng muối và nước, nằm nghỉ nếu cần.
  • Phù nề kèm theo suy tim sung huyết: Nếu không đáp ứng với các liệu pháp khác hoặc muốn có tác dụng hiệp đồng với các thuốc lợi tiểu khác.
  • Phù và/hoặc cổ trướng kèm theo xơ gan.
  • Hội chứng thận hư: Khi đã điều trị bệnh gốc, hạn chế dùng nước và muối, và sử dụng các thuốc lợi tiểu khác mà không đạt hiệu quả.
  • Tăng huyết áp vô căn: Dùng kết hợp với các thuốc chống tăng huyết áp khác, đặc biệt trong trường hợp giảm kali huyết.
  • Giảm kali huyết: Nếu không thể áp dụng các liệu pháp khác.
  • Phòng ngừa giảm kali huyết: Ở người bệnh điều trị với digitalis khi không còn lựa chọn điều trị nào khác.

 

Cách dùng Verospiron 25mg

Liều dùng

  • Cường aldosterone: Trước phẫu thuật, liều mỗi ngày từ 100 - 400mg. Nếu không phẫu thuật, điều trị dài hạn với liều tối thiểu có hiệu quả.
  • Phù (suy tim sung huyết, xơ gan, hội chứng thận hư): Người lớn bắt đầu với 100 mg/ngày, chia làm hai lần, có thể thay đổi từ 25 - 200 mg/ngày. Trẻ em: 3.0 mg/kg thể trọng/ngày, chia làm hai lần hoặc uống một lần.
  • Tăng huyết áp: Liều khởi đầu 50 - 100 mg/ngày, chia làm hai lần, kết hợp với thuốc chống tăng huyết áp khác. Điều trị ít nhất 2 tuần.
  • Giảm kali huyết: 25 - 100 mg/ngày.

Quá liều: Triệu chứng bao gồm buồn ngủ, rối loạn tâm thần và thay đổi trong kết quả xét nghiệm. Điều trị triệu chứng, duy trì cân bằng dịch-chất điện giải, acid-base, có thể cần thẩm phân lọc máu trong trường hợp nặng.

Tác dụng phụ

Dùng lâu dài có thể gây tăng kali huyết, giảm natri huyết, thay đổi về thành phần chất điện giải trong máu, hạ huyết áp, mềm xương, chứng vú to và bất lực ở nam giới, rối loạn kinh nguyệt, rậm lông tóc, căng tức vú, thay đổi giọng nói. Hiếm gặp bao gồm ban sần, ban đỏ, mày đay, da biến đổi giống bệnh lupus, rụng tóc, rối loạn tiêu hóa, rối loạn hệ thần kinh trung ương.

Quá liều và cách xử trí: Ngừng thuốc và điều trị triệu chứng. Duy trì cân bằng dịch-chất điện giải và acid-base bằng thuốc lợi tiểu thải kali, tiêm glucose + insulin, thẩm phân lọc máu nếu cần.

Lưu ý

Thận trọng khi dùng thuốc

  • Suy thận và tăng kali máu: Theo dõi chất điện giải trong huyết thanh và chức năng thận.
  • Rối loạn chức năng gan, thận, người cao tuổi: Kiểm tra thường xuyên chất điện giải và chức năng thận.
  • Đái tháo đường: Cần cẩn thận do chứng tăng kali huyết có thể xuất hiện.
  • Sử dụng lâu dài: Tránh sử dụng lâu dài do nguy cơ xuất hiện khối u và bệnh bạch cầu tủy bào.
  • Lactose: Cần chú ý ở người không dung nạp lactose. Không dùng cho người bệnh di truyền không dung nạp galactose.

Tương tác

  • Salicylate: Giảm tác dụng lợi tiểu.
  • Các thuốc lợi tiểu khác: Tăng tác dụng lợi tiểu.
  • Kali và thuốc lợi tiểu giữ kali khác: Nguy cơ tăng kali huyết.
  • Thuốc chống tăng huyết áp: Tăng tác dụng hạ huyết áp.
  • NSAID: Nguy cơ tăng kali huyết.
  • Thuốc ức chế enzyme chuyển angiotensin: Nguy cơ tăng kali huyết.
  • Amoni clorid: Nguy cơ toan huyết tăng.
  • Fludrocortisone: Tăng thải trừ kali bất thường.
  • Digoxin: Tăng thời gian bán thải, nguy cơ nhiễm độc digoxin.
  • Mitotane: Giảm tác dụng.
  • Các dẫn xuất coumarine: Giảm tác dụng.
  • Carbenoxolone: Giảm hiệu quả.
  • Neomycin: Giảm hấp thu spironolactone.
  • Triptoreline, busereline, gonadoreline: Tăng tác dụng.

Chống chỉ định

  • Thai kỳ và cho con bú: Không dùng trong khi mang thai hoặc cho con bú. Nếu cần thiết, ngừng cho con bú và thay bằng thức ăn khác.

Thông tin sản xuất

Bảo quản: Bảo quản dưới 30°C.

Đóng gói: Viên nén tròn, dẹt, gần như trắng, mùi đặc trưng giống mùi lưu huỳnh.

Thương hiệu: Verospiron

Nơi sản xuất: Gedeon Richter

Xem thêm

Hỏi & Đáp (0)

Hữu ích nhấtMới nhấtCũ nhất66.000 ₫/HộpPhân loại sản phẩmHộp

Số lượng

Tư vấn ngayTìm nhà thuốcĐủ thuốc chuẩnGiao hàng siêu tốcMiễn phí vận chuyểnTìm nhà thuốcTư vấn ngay

Từ khóa » Thuốc Lợi Tiểu Verospiron 25mg Giá