VERY EXTREME Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
VERY EXTREME Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['veri ik'striːm]very extreme
['veri ik'striːm] rất cực đoan
be very extremevery radicalare so radicalthe very extremismrất khắc nghiệt
very harshis harshbe very harshis toughvery toughvery extremewas very severevery harshlyis stark
{-}
Phong cách/chủ đề:
Extremes: Hai đầu cực đoan.And Nietzsche lived that tension to its very extreme.
Và Nietzsche đã sống căng thẳng đó tới cực đỉnh của nó.But he used very extreme methods.
Ông ta dùng những phương pháp thật đặc biệt.The Foxglove is very high-class, very extreme.
Foxglove rất cao cấp, cũng rất tiêu cực.In very extreme cases of deficiency, paralysis can take effect.
Trong những trường hợp nặng thiếu, tê liệt có thể có hiệu lực.These are hard people with very extreme beliefs.”.
Đây là những người có niềm tin chính trị cực đoan.".This is a very extreme measure, so use it carefully and sparingly.
Đây là một biện pháp rất khắc nghiệt, vì vậy hãy sử dụng nó một cách cẩn thận và tiết kiệm.Can cause symptoms in very extreme cases, such as.
Có thể gâyra các triệu chứng trong các trường hợp rất nặng, chẳng hạn như.The viewing angles are very wide and only show minimal color orbrightness changes from very extreme angles.
Các góc nhìn rất rộng và chỉ hiển thị thay đổi màu sắc hoặcđộ sáng tối thiểu từ các góc rất cực.The fighting will be very extreme that your screen may not handle it!
Các chiến đấu là quá cực đoan màn hình của bạn sẽ không thể xử lý nó!On the other hand, it is often regarded as a very extreme solution.
Mặt khác,nó thường được coi là một giải pháp rất khắc nghiệt.DUNLOP: I could mention one very extreme textural delicacy that I have only ever come across once in China.
DUNLOP: Tôi có thể đề cập đến mộtsự tinh tế về kết cấu rất cực đoan mà tôi chỉ từng gặp một lần ở Trung Quốc.Maybe it was necessary that our quest take us to the very extremes of Separation;
Có lẽ điều cầnthiết là nhiệm vụ của chúng tôi đưa chúng ta đến những thái cực tách biệt;That's a very extreme example, obviously, in the case of the chain gang, but actually almost everywhere in the world we treat addicts to some degree.
Đó là một ví dụ cực đoan, rõ ràng là thế trong trường hợp nhóm người bị xích, nhưng thực ra ở bất kì đâu trên thế giới ta đều đối xử với người nghiện tương tự.The curvature of space isn't very extreme around a white dwarf;
Đường cong của không gian không quá" dữ dội" xung quanh một sao lùn trắng;Nano-sized particles show either completely different properties ortheir typical properties are expressed in a very extreme form.
Các hạt có kích thước nano cho thấy các thuộc tính hoàn toàn khác nhau hoặc các đặc tính điểnhình của chúng được thể hiện ở dạng rất cực đoan.There are different levels of illness from the very extreme foodborne illness,(HUS) or commonly referred to as Montezuma's revenge or travelers' diarrhea.
Có nhiều mức độ bệnh khácnhau từ căn bệnh thực phẩm rất khắc nghiệt,( HUS) hoặc thường được gọi là trả thù của Montezuma hoặc tiêu chảy của khách du lịch.These methods may be difficult for some people to undertake except in very extreme situations.
Những phương pháp này có thể là khó làm đối với một số người trừ khi họ đang trong những hoàn cảnh vô cùng khốn quẫn.It's a very extreme point of view, but it points to the reality that people engage with the life they have and they don't want to be cured or changed or eliminated.
Đó là quan điểm rất cực đoan nhưng nó chỉ ra một thực tế là mọi người gắn kết với cuộc sống của mình và họ không muốn" bị" chữa trị hay thay đổi hoặc bị loại bỏ.The people who are actually saying that are engaged in a very extreme act of self-deprecation.
Những người nói nhưvậy thật sự lại tự đưa mình vào một hành động cực đoan chống lại chính bản thân họ.It's true that“the government used some very extreme measures,” says Janet Yang, a veteran producer in China who believes the industry will ultimately benefit from the shakeout.
Sự thật là“ chính phủđã sử dụng một số biện pháp rất cực đoan,” Janet Yang, một nhà sản xuất kỳ cựu ở Trung Quốc tin rằng ngành công nghiệp này cuối cùng sẽ được hưởng lợi từ sự sàng lọc.Black holes givescientists an opportunity to test general relativity in very extreme gravitational fields.
Lỗ đen đem lại cho các nhà khoa học cơ hội kiểm tra thuyết tương đốitổng quát trong những trường hấp dẫn cực mạnh.I use planet Earth to go in very extreme environments where conditions were similar to those of Mars at the time when the climate changed, and there I'm trying to understand what happened.
Tôi dùng Trái Đất để đi vào môi trường cực kỳ khắc nghiệt nơi đó điều kiện môi trường giống với môi trường sao Hỏa vào thời điểm khí hậu thay đổi, và tôi đang cố gắng hiểu điều gì đã xảy ra.The nose holes should be sketched with a curve andnever filled with black(unless in a very, very extreme view from below).
Lỗ mũi phải được phác thảo bằng một đường cong và không bao giờ được tô màu đen(trừ khi ở góc nhìn nhìn rất, rất cực đoan từ bên dưới).If you go to the very extreme, if you go on putting pressure, more and more pressure, then there comes a climax when you simply cannot tolerate any more, and the boredom disappears-- and with the boredom, the mind.
Nếu bạn đi tới chính cực đoan, nếu bạn cứ đặt sức ép, ngày một nhiều sức ép, thì sẽ tới một cực đỉnh mà bạn đơn giản không thể chịu đựng được thêm nữa, và cái chán biến mất- và cùng với cái chán là tâm trí.Modern dog was recently forced to sell their studio to cover the legal costs associated with this battle,so it's turning into a very extreme situation for them.
Modern Dog gần đây đã buộc phải bán studio của họ để trang trải các chi phí pháp lý liên quan đến trận chiến này,vì vậy nó biến thành một tình huống rất khắc nghiệt đối với họ.In response to Locke, he put forth in his Treatise Concerning the Principles of Human Knowledge(1710)a different, very extreme form of empiricism in which things only exist either as a result of their being perceived, or by virtue of the fact that they are an entity doing the perceiving.
Để phản ứng lại Locke, trong cuốn" Luận về các nguyên lý của tri thức con người"( Treatise Concerning the Principles of Human Knowledge) năm 1710,ông đã đề xuất một hình thức khác rất cực đoan của chủ nghĩa kinh nghiệm, trong đó sự vật chỉ tồn tại do chúng đang được tri giác hoặc bởi thực tế rằng chúng là các thực thể đang thực hiện việc tri giác.The FXX's traction control is also now less invasive and more flexible, adapting more efficiently to the individual driving style of each driver-a requirement pinpointed when this very extreme car was being driven on the track by non-professional drivers.
Kiểm soát lực kéo Ferrari FXX cũng là bây giờ ít xâm lấn và linh hoạt hơn, thích ứng hiệu quả hơn với phong cách lái xe của mỗi lái xe- mộtyêu cầu xác định chính xác khi xe rất cực đoan này đã được lái trên đường đua do lái xe không chuyên nghiệp.The way it summons its energy with such effortless efficiency and simply propels you towards the horizon, as ifyou have been released from a giant bungee cord at the very extreme of its tension, reminds me of the first time I drove a Bugatti Veyron.
Cách nó triệu hồi năng lượng của nó với hiệu quả dễ dàng như vậy và chỉ đơn giản là đẩy bạn về phía chântrời, như thể bạn đã được giải phóng khỏi một sợi dây bungee khổng lồ ở mức cực kỳ căng thẳng của nó, khiến tôi nhớ lại lần đầu tiên tôi lái chiếc Bugatti Veyron.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.044 ![]()
![]()
very extraordinaryvery far away

Tiếng anh-Tiếng việt
very extreme English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Very extreme trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Very extreme trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - muy extremas
- Người pháp - très extrême
- Thụy điển - mycket hårda
- Na uy - svært ekstreme
- Hà lan - heel extreem
- Tiếng do thái - מאוד קיצוני
- Người hy lạp - πολύ ακραίες
- Người hungary - nagyon szélsőséges
- Tiếng slovak - veľmi extrémny
- Người ăn chay trường - много екстремни
- Tiếng rumani - foarte extreme
- Người trung quốc - 非常极端
- Bồ đào nha - muito extremo
- Người ý - molto estremo
- Người đan mạch - meget ekstrem
- Tiếng slovenian - zelo ekstremne
- Ukraina - дуже екстремальних
- Đánh bóng - bardzo ekstremalne
- Tiếng phần lan - hyvin äärimmäinen
- Tiếng croatia - vrlo ekstremna
- Séc - velmi extrémní
Từng chữ dịch
verytrạng từrấtlắmkháveryvô cùngverydanh từveryextremecực đoankhắc nghiệtcực kỳextremetính từcựcextremedanh từextremeTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Extreme Là Loại Từ Gì
-
Bản Dịch Của Extreme – Từ điển Tiếng Anh–Việt
-
Ý Nghĩa Của Extreme Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Extreme - Từ điển Anh - Việt
-
Extreme - Wiktionary Tiếng Việt
-
EXTREME - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
EXTREMELY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Extreme, Từ Extreme Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Extremes Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Extreme Là Gì ? (Từ Điển Anh 19 Extreme Adjectives Cần Biết
-
Extreme Nghĩa Tiếng Việt Là Gì
-
Danh Từ Của Extreme Là Gì - Thả Rông
-
Free Trạng Từ (Adverb) Là Gì, Các Loại Trạng Từ Trong Tiếng Anh
-
Định Nghĩa Của Từ " Extreme Là Gì, Nghĩa Của Từ ... - VCCIdata
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'extreme' Trong Từ điển Lạc Việt