Vet - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=vet&oldid=2024746” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈvɛt/
Danh từ
vet /ˈvɛt/
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (viết tắt) của veteran.
- (Thông tục) Thầy thuốc thú y.
Ngoại động từ
vet ngoại động từ /ˈvɛt/
- (Thông tục) Khám bệnh, chữa bệnh (cho một con vật). to have a horse vetted — đem ngựa cho thú y khám bệnh
- (Nghĩa bóng) Xem lại, hiệu đính to vet an article — hiệu đính một bài báo
Chia động từ
vet| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to vet | |||||
| Phân từ hiện tại | vetting | |||||
| Phân từ quá khứ | vetted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vet | vet hoặc vettest¹ | vets hoặc vetteth¹ | vet | vet | vet |
| Quá khứ | vetted | vetted hoặc vettedst¹ | vetted | vetted | vetted | vetted |
| Tương lai | will/shall²vet | will/shallvet hoặc wilt/shalt¹vet | will/shallvet | will/shallvet | will/shallvet | will/shallvet |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vet | vet hoặc vettest¹ | vet | vet | vet | vet |
| Quá khứ | vetted | vetted | vetted | vetted | vetted | vetted |
| Tương lai | weretovet hoặc shouldvet | weretovet hoặc shouldvet | weretovet hoặc shouldvet | weretovet hoặc shouldvet | weretovet hoặc shouldvet | weretovet hoặc shouldvet |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | vet | — | let’s vet | vet | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vet”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
| Mục từ này còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
- Mục từ chỉ đến mục từ chưa viết
- Mục từ sơ khai
Từ khóa » Cách Phát âm Từ Vet
-
VET | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Vet - Forvo
-
Cách Phát âm Veterinarian Trong Tiếng Anh - Forvo
-
TOP 9 App Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Việt Bằng Camera Chính Xác
-
Muốn Phát âm Ngoại Ngữ Chuẩn: Hãy Làm \'con Vẹt\'!
-
Từ đồng âm Trong Tiếng Việt - Wikipedia
-
Dấu Hỏi Trong Tiếng Việt Là Gì? Công Thức Viết đúng Dấu Hỏi ... - Monkey
-
Súng Tự Chế Của Nghi Phạm ám Sát ông Abe để Lại Dấu Vết Cách Hiện ...
-
Tin Chính - BBC News Tiếng Việt
-
Vet Ý Nghĩa, Định Nghĩa, Bản Dịch, Cách Phát âm Tiếng Việt
-
Con Vẹt Trong Tiếng Anh đọc Là Gì
-
Con Vẹt đọc Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Đón đọc Tạp Chí Kinh Tế Việt Nam Số 29-2022 - VnEconomy