VÌ CÁI GÌ ĐÓ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

VÌ CÁI GÌ ĐÓ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Svì cái gì đófor somethingcho một cái gì đócho điều gì đócho cái gìcho những thứgì đócho một thứcho những gìvì những gìvì chuyệnbecause somethingvì một cái gì đóvì điều gì đóvì thứ gì đóvì ai đóvì chuyện gì đó

Ví dụ về việc sử dụng Vì cái gì đó trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thanks you vì cái gì đó.Thank him for something.Mọi người đều bị trêu chọc vì cái gì đó.Everyone gets made fun of for something.Ngạc nhiên vì cái gì đó.Being surprised by something.Nhưng vì cái gì đó họ vẫn nên chấp hành.But for something they hold them.Họ nói chúng tôi đang chiến đấu vì cái gì đó.They say we're fighting for something.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từngón tay cáicái mới cái cây đó con chó cáicái túi đó con quỷ cáiHơnSử dụng với động từcái chết nhìn cáicái đói cái ôm con cái đẻ thích cáicái chính con cái trưởng thành thấy cáicái trí bị HơnSử dụng với danh từcon cáicái tên cái trí chữ cáicái bẫy cái đầu cái bóng cái cớ cái hộp cái bàn HơnTôi sẽ thử vì cái gì đó có thể xảy ra.I will try because something may happen.Họ không gọi trừ khi họ đánh bom vì cái gì đó.They don't call unless they bomb something.Bạn kiếm tiền vì cái gì đó- nó là phương tiện.You earn money FOR something-- it is a means.Hắn tìm kiếm cái gì, ngạc nhiên vì cái gì đó.He investigates, but is surprised by something.Cough up": bỏ tiền ra vì cái gì đó mà bạn không muốn.Cough up- to provide money for something you do not want to.Người đa cảm bao giờ cũng sẽ cảm thấy bị bối rối, vì cái gì đó sai.A sentimental man will always feel embarrassed, because something is wrong.Hoặc nếu có,có thể nó là một cuộc chiến vì cái gì đó khác với chúng ta nghĩ.Or if it is, maybe it's a fight for something different than we thought.Chỉ vì cái gì đó“ hợp thời trang” không có nghĩa là bạn nên xem nó giống như một con cừu.Just because something is"trendy" doesn't mean you should follow it like a sheep.Nhưng bà ấy cứ đổ nước mắt khóc vì cái gì đó khác bà ấy đã thấy trong rạp hát.".And she would go on crying tears for something she had seen in the theater.Con người khôngđược tạo ra vì chủ định nào đó, vì cái gì đó- không!Man is not created for some purpose, for something-- no!Chỉ vì cái gì đó trông đẹp trên nền trắng không có nghĩa là nó sẽ trông đẹp ở mọi nơi.Just because something looks good on a white background doesn't mean it's going to look good everywhere.Bệnh viêm giác mạc thường xảy ra vì cái gì đó kích thích mắt như thương tích hoặc nhiễm trùng.Keratitis usually happens because something has irritated the eye, for example, an infection or injury.Họ, dần dần,bắt đầu nghi ngờ rằng người đàn bà yêu họ vì cái gì đó khác- vì tiền, quyền, an ninh.They start suspecting that the woman loves them for something else: for money, power, security.Chẳng ai thích bị buộc tội vì cái gì đó cả và họ sẽ chỉ càng trở nên tức giận nếu bạn đổ lỗi cho họ.No one likes to be blamed for something and he will only get defensive if you do blame him.Bạn không chú ý đến cái gì đó, về cái gì đó, hay vì cái gì đó; bạn chỉ chú ý.You are not attentive to something, about something, or for something, you are just attentive.Anh ta đã tới vì cái gì đó khác, để nhận ra rằng anh ta đang trưởng thành, rằng anh ta đang đạt tới đâu đó..He had come for something else, for recognition that he is growing, that he is reaching somewhere.Lễ Giáng Sinh khiến chúng ta nhận ra rằngchúng ta được tạo nên vì cái gì đó, nói chính xác hơn là vì người nào đó..The anticipation of Christmas awakens the realization that we are created for something, or more accurately, someone.Vì thế bạn nên nhớ rằng, chỉ vì cái gì đó phù hợp với một định nghĩa được chấp nhận của“ sự có nghĩa” thì không nhất thiết là nó có nghĩa.So bear in mind, just because something meets an accepted definition of“significance,” that doesn't necessarily make it significant.Mugino đã từng nhắc đến khả năng bọn chúng đang câu giờ vì cái gì đó, vậy thì chẳng lẽ chúng đã chuẩn bị xong xuôi rồi à?Mugino had mentioned the possibility of them buying time for something, so had they finished their preparations for whatever it was?Chỉ vì cái gì đó cũ không có nghĩa là nó hay, và chỉ vì cuối tuần này tệ không có nghĩa là ba thập kỷ trước thì tốt hơn nhiều.Just because something's old doesn't mean it's good, and just because this weekend was lousy doesn't mean it was much better three decades ago.Ngôi trường này được thiết kế đểtạo cho trẻ một mục đích là chúng có thể học vì cái gì đó chứ không phải chỉ vì mục tiêu lấy được các bằng cấp".The school is designed togive children an aim so they can study for something, not just for the sake of acquiring certifications.Nhiều dự án thất bại vì cái gì đó bất ngờ xảy ra vì người quản lí dự án không thể dự đoán được cái gì có thể đi sai và ngăn cản nó khỏi xảy ra.Many projects failed because something unexpected happens as project managers cannot predict what might go wrong and prevent it from happening.Một Song Tử điển hình luôn tới trễ,không phải vì anh ta quên giờ, nhưng vì cái gì đó thu hút sự chú ý của anh ta trên đường đi.The typical Gemini, however, always arrives late,not because he for gets the time, but because something caught his interest on the way and sidetracked him.Bất cứ khi nào chúng ta đau khổ, đặc biệt là trong một khoảng thời gian dài,lúc đầu chúng ta tin chắc đây là vì cái gì đó bên ngoài chúng ta- cái gì đó mà chúng ta ghét.Whenever we suffer, especially for long periods of time,at first we believe it is because of something outside of us?-? something we hate.Tôi sẽ không chỉ ngồi đó và giả vờ như tất cả mọi thứ là màu hồng, nhưng vẫn có chút kỳ diệu khi tôi nghĩ về nó,về việc muốn đấu tranh vì cái gì đó, về việc muốn cùng xây đắp tương lai với một người đặc biệt”.I'm not going to sit here and lie and say it's all a magical fantasy… But there's something beautiful about it anyway-about wanting to fight for something, commit to building with someone.”. Kết quả: 30, Thời gian: 0.0467

Xem thêm

chỉ vì một cái gì đójust because something

Từng chữ dịch

cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcsđại từwhatanythingsomethingnothingđóngười xác địnhthatwhichthisđóđại từitthere S

Từ đồng nghĩa của Vì cái gì đó

cho một cái gì đó cho điều gì đó cho cái gì cho những thứ vì những gì vì chuyện

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh vì cái gì đó English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Gì đó Trong Tiếng Anh